Từ vựng

636

intercultural
intercultural (adj.)

liên văn hóa
/ˌɪntəˈkʌltʃərəl/

Ex: The Asian Games are held for the purpose of developing intercultural knowledge and friendship within Asia.
Á vận hội được tổ chức nhằm mục đích phát triển kiến thức và tình bạn liên văn hóa trong khu vực.

knowledge
knowledge (n.)

kiến thức, sự hiểu biết
/ˈnɒlɪdʒ/

Ex: There is a lack of knowledge about the tax system.
Có một sự thiếu hiểu biết về hệ thống thuế.

knowledgeable
knowledgeable (adj.)

có hiểu biết
/ˈnɒlɪdʒəbl ̩/

Ex: He's very knowledgeable about German literature.
Anh ta rất có hiểu biết về văn học Đức.

event
event (n.)

sự kiện
/ɪˈvent/

Ex: What is the event in the Sports programme today?
Sự kiện trong chương trình thể thao hôm nay là gì?

solidarity
solidarity (n.)

sự đoàn kết
/ˌsɒlɪˈdærəti/

Ex: When a group of people show solidarity they support each other or another group.
Khi một nhóm người thể hiện sự đoàn kết họ hỗ trợ lẫn nhau hoặc hỗ trợ cả nhóm khác.

decade
decade (n.)

thập kỷ, thời kỳ mười năm
/ˈdekeɪd/

Ex: She has been very famous for a few decades.
Cô ấy đã rất nổi tiếng trong một vài thập kỷ.

aspect
aspect (n.)

khía cạnh
/ˈæspekt/

Ex: She felt she had looked at the problem from every aspect.
Cô ấy cảm thấy rằng cô ấy đã nhìn nhận vấn đề từ mọi khía cạnh

official
official (n.)

quan chức
/əˈfɪʃəl/

Ex: The number of officials has also been increasing over time.
Số lượng quan chức cũng tăng lên qua thời gian.

facility
facility (n.)

cơ sở vật chất, trang thiết bị
/fəˈsɪləti/

Ex: Schools and hospitals are necessary facilities.
Trường học và bệnh viện là những cơ sở vật chất cần thiết.

aquatic
aquatic (adj.)

dưới nước
/əˈkwætɪk/

Ex: Swimming is an aquatic sport.
Bơi lội là môn thể thao dưới nước.

athletics
athletics (n.)

môn điền kinh
/æθ'letiks/

Ex: She joins an athletics meeting.
Cô ấy tham gia vào cuộc thi điền kinh.

weightlifting
weightlifting (n.)

môn cử tạ
/ˈweɪtlɪftɪŋ/

Ex: Of all the sports, I like weightlifting the best.
Trong tất cả các môn thể thao, mình thích nhất là cử tạ.

shooting
shooting (n.)

bắn súng
/ˈʃuːtɪŋ/

Ex: He goes shooting most weekends.
Hầu hết các cuối tuần anh ta đều đi bắn súng.

wrestling
wrestling (n.)

môn đấu vật
/ˈreslɪŋ/

Ex: Is wrestling the most popular in Eastern countries?
Có phải đô vật phổ biến nhất ở các nước phương Đông không?

squash
squash (n.)

bóng quần
/skwɑːʃ/

Ex: Do you know where squash comes from?
Bạn có biết môn bóng quần đến từ đâu không.

fencing
fencing (n.)

môn đấu kiếm
/ˈfensɪŋ/

Ex: I did a bit of fencing while I was at college.
Hồi ở đại học mình có chơi đấu kiếm chút ít.

rugby
rugby (n.)

bóng bầu dục
/ˈrʌgbi/

Ex: He is a really good rugby player.
Anh ta là cầu thủ chơi bóng bầu dục giỏi thực sự.

mountain biking
mountain biking (n.)

môn đi xe đạp leo núi
/ˈmaʊntən baɪkɪŋ/

Ex: Of course you need a bike to go mountain biking.
Tất nhiên cậu cần có xe đạp để đi đạp xe leo núi.

enthusiasm
enthusiasm (n.)

lòng nhiệt tình
/ɛnˈθuziˌæzəm/

Ex: Many employees expressed enthusiasm about the current leaders.
Nhiều nhân viên thể hiện lòng nhiệt tình với người lãnh đạo hiện tại.

enthusiastic
enthusiastic (adj.)

nhiệt tình, hào hứng
/ɪnˌθjuːziˈæstɪk/

Ex: Young people feel more enthusiastic to talk about the opposite-sex relationships.
Các bạn trẻ cảm thấy hào hứng hơn khi nói về các mối quan hệ khác giới.

appreciate
appreciate (v.)

đánh giá cao, cảm kích
/əˈpriːʃieɪt/

Ex: Your support is greatly appreciated.
Hỗ trợ của bạn được đánh giá rất cao.

bodybuilding
bodybuilding (n.)

môn thể hình
/ˈbɒdibɪldɪŋ/

Ex: Bodybuilding helps make your muscles bigger.
Thể dục thể hình giúp làm cho cơ bắp bạn to hơn.

hockey
hockey (n.)

khúc côn cầu
/ˈhɑːki/

Ex: He started playing hockey at the age of 10.
Anh ấy bắt đầu chơi khúc côn cầu khi lên 10 tuổi.

boxing
boxing (n.)

môn quyền Anh
/ˈbɑːksɪŋ/

Ex: TV is showing an exciting boxing match
Ti vi đang chiếu một trận quyền Anh hấp dẫn.

host country
host country (n.)

nước chủ nhà
/hoʊst ˈkʌntri/

Ex: South Africa was chosen as the host country for 2010 World Cup.
Nam Phi được chọn là nước đăng cai World Cup 2010.

standing
standing (n.)

vị thế, địa vị
/ˈstændɪŋ/

Ex: He had little standing in the community.
Anh ta có ít vị thế trong cộng đồng.

bronze
bronze (n.)

đồng
/brɑːnz/

Ex: He got a bronze medal in the high jump.
Anh ta đoạt huy chương đồng ở môn nhảy cao.

live
live (adj.)

trực tiếp
/laɪv/

Ex: This evening there will be a live broadcast of the sport event.
Tối nay sẽ có chương trình trực tiếp sự kiện thể thao đó.

freestyle
freestyle (n.)

kiểu bơi tự do
/ˈfriːstaɪl/

Ex: He won the 400 metre freestyle.
Anh ấy thắng trong vòng thi bơi 400 mét tự do.

gymnast
gymnast (n.)

vận động viên thể dục
/'ʤimnæst/

Ex: My brother is a gymnast.
Anh trai tôi là một vận động viên thể dục.

gymnasium
gymnasium (n.)

phòng tập thể dục
/dʒɪmˈneɪzɪəm/

Ex: How often do you go to the gym?
Cậu có thường xuyên đến phòng tập thể dục không?

gym
gym (n.)

phòng luyện tập thể dục
/dʒɪm/

Ex: He goes to the gym every day to keep fit.
Anh ấy đến phòng tập thể dục hàng ngày để duy trì sức khỏe.

gymnastics
gymnastics (n.)

thể dục, môn thể dục dụng cụ
/dʒɪmˈnæstɪks/

Ex: We do gymnastics at school.
Chúng tớ tập thể dục ở trường học.

record
record (n.)

kỉ lục
/ˈrekɔːd/

Ex: She holds the world record in the 100 metres.
Cô ấy giữ kỷ lục thế giới về môn chạy 100 mét.

bar
bar (n.)

thỏi, thanh
/bɑ:/

Ex: What is this steel bar for?
Thanh sắt này dùng để làm gì?

long jump
long jump (n.)

môn nhảy xa
/lɑːŋ dʒʌmp/

Ex: I am not very good at the long jump.
Mình không giỏi nhảy xa lắm.

high jump
high jump (n.)

môn nhảy cao
/haɪ dʒʌmp/

Ex: She won a silver medal in the high jump.
Cô ấy dành huy chương bạc môn nhảy cao.

car park
car park (n.)

bãi đỗ xe
/kɑːr pɑːrk/

Ex: The car park is just over there.
Bãi đỗ xe ở ngay đằng kia thôi.

guest house
guest house (n.)

nhà khách
/gest haʊs/

Ex: That guest house was built over 100 years ago.
Nhà khách đó được xây dựng cách đây hơn 100 năm.

recruit
recruit (v.)

tuyển dụng
/rɪˈkruːt/

Ex: For further information on the recruiting process please take a look at the website.
Để biết thêm thông tin về qui trình tuyển dụng, xin vui lòng xem tại trang web.

recruitment
recruitment (n.)

sự tuyển dụng
/rɪˈkruːtmənt/

Ex: The recession has forced a lot of companies to cut down on recruitment.
Cuộc khủng hoảng đã khiến nhiều công ty giảm tuyển dụng.

diamond
diamond (n.)

kim cương
/ˈdaɪəmənd/

Ex: Diamonds are extremely expensive.
Kim cương cực kì đắt.

ring
ring (n.)

sàn đấu (boxing)
/rɪŋ/

Ex: Two men are competing in the boxing ring.
Hai người đàn ông đang thi quyền anh trên sàn đấu .

book
book (v.)

đặt chỗ
/bʊk/

Ex: She'd booked a table for four at their favourite restaurant.
Cô ấy đã đặt một bàn cho bốn người ở nhà hàng ưa thích của họ.

enjoyable
enjoyable (adj.)

thích thú, thú vị
/ɪnˈdʒɔɪəbl ̩/

Ex: Thank you for a very enjoyable evening.
Cảm ơn các bạn vì một buổi tối thú vị.

intercultural

intercultural (adj.) : liên văn hóa
/ˌɪntəˈkʌltʃərəl/

Ex: The Asian Games are held for the purpose of developing intercultural knowledge and friendship within Asia.
Á vận hội được tổ chức nhằm mục đích phát triển kiến thức và tình bạn liên văn hóa trong khu vực.

knowledge

knowledge (n.) : kiến thức, sự hiểu biết
/ˈnɒlɪdʒ/

Ex: There is a lack of knowledge about the tax system.
Có một sự thiếu hiểu biết về hệ thống thuế.

knowledgeable

knowledgeable (adj.) : có hiểu biết
/ˈnɒlɪdʒəbl ̩/

Ex: He's very knowledgeable about German literature.
Anh ta rất có hiểu biết về văn học Đức.

event

event (n.) : sự kiện
/ɪˈvent/

Ex: What is the event in the Sports programme today?
Sự kiện trong chương trình thể thao hôm nay là gì?

solidarity

solidarity (n.) : sự đoàn kết
/ˌsɒlɪˈdærəti/

Ex: When a group of people show solidarity they support each other or another group.
Khi một nhóm người thể hiện sự đoàn kết họ hỗ trợ lẫn nhau hoặc hỗ trợ cả nhóm khác.

decade

decade (n.) : thập kỷ, thời kỳ mười năm
/ˈdekeɪd/

Giải thích: a period of ten years, especially a period such as 1910–1919 or 1990–1999
Ex: She has been very famous for a few decades.
Cô ấy đã rất nổi tiếng trong một vài thập kỷ.

aspect

aspect (n.) : khía cạnh
/ˈæspekt/

Giải thích: a particular part or feature of a situation, an idea, a problem
Ex: She felt she had looked at the problem from every aspect.
Cô ấy cảm thấy rằng cô ấy đã nhìn nhận vấn đề từ mọi khía cạnh

official

official (n.) : quan chức
/əˈfɪʃəl/

Ex: The number of officials has also been increasing over time.
Số lượng quan chức cũng tăng lên qua thời gian.

facility

facility (n.) : cơ sở vật chất, trang thiết bị
/fəˈsɪləti/

Ex: Schools and hospitals are necessary facilities.
Trường học và bệnh viện là những cơ sở vật chất cần thiết.

aquatic

aquatic (adj.) : dưới nước
/əˈkwætɪk/

Ex: Swimming is an aquatic sport.
Bơi lội là môn thể thao dưới nước.

athletics

athletics (n.) : môn điền kinh
/æθ'letiks/

Ex: She joins an athletics meeting.
Cô ấy tham gia vào cuộc thi điền kinh.

weightlifting

weightlifting (n.) : môn cử tạ
/ˈweɪtlɪftɪŋ/

Ex: Of all the sports, I like weightlifting the best.
Trong tất cả các môn thể thao, mình thích nhất là cử tạ.

shooting

shooting (n.) : bắn súng
/ˈʃuːtɪŋ/

Ex: He goes shooting most weekends.
Hầu hết các cuối tuần anh ta đều đi bắn súng.

wrestling

wrestling (n.) : môn đấu vật
/ˈreslɪŋ/

Ex: Is wrestling the most popular in Eastern countries?
Có phải đô vật phổ biến nhất ở các nước phương Đông không?

squash

squash (n.) : bóng quần
/skwɑːʃ/

Ex: Do you know where squash comes from?
Bạn có biết môn bóng quần đến từ đâu không.

fencing

fencing (n.) : môn đấu kiếm
/ˈfensɪŋ/

Ex: I did a bit of fencing while I was at college.
Hồi ở đại học mình có chơi đấu kiếm chút ít.

rugby

rugby (n.) : bóng bầu dục
/ˈrʌgbi/

Ex: He is a really good rugby player.
Anh ta là cầu thủ chơi bóng bầu dục giỏi thực sự.

mountain biking

mountain biking (n.) : môn đi xe đạp leo núi
/ˈmaʊntən baɪkɪŋ/

Ex: Of course you need a bike to go mountain biking.
Tất nhiên cậu cần có xe đạp để đi đạp xe leo núi.

enthusiasm

enthusiasm (n.) : lòng nhiệt tình
/ɛnˈθuziˌæzəm/

Ex: Many employees expressed enthusiasm about the current leaders.
Nhiều nhân viên thể hiện lòng nhiệt tình với người lãnh đạo hiện tại.

enthusiastic

enthusiastic (adj.) : nhiệt tình, hào hứng
/ɪnˌθjuːziˈæstɪk/

Ex: Young people feel more enthusiastic to talk about the opposite-sex relationships.
Các bạn trẻ cảm thấy hào hứng hơn khi nói về các mối quan hệ khác giới.

appreciate

appreciate (v.) : đánh giá cao, cảm kích
/əˈpriːʃieɪt/

Ex: Your support is greatly appreciated.
Hỗ trợ của bạn được đánh giá rất cao.

bodybuilding

bodybuilding (n.) : môn thể hình
/ˈbɒdibɪldɪŋ/

Ex: Bodybuilding helps make your muscles bigger.
Thể dục thể hình giúp làm cho cơ bắp bạn to hơn.

hockey

hockey (n.) : khúc côn cầu
/ˈhɑːki/

Ex: He started playing hockey at the age of 10.
Anh ấy bắt đầu chơi khúc côn cầu khi lên 10 tuổi.

boxing

boxing (n.) : môn quyền Anh
/ˈbɑːksɪŋ/

Ex: TV is showing an exciting boxing match
Ti vi đang chiếu một trận quyền Anh hấp dẫn.

host country

host country (n.) : nước chủ nhà
/hoʊst ˈkʌntri/

Ex: South Africa was chosen as the host country for 2010 World Cup.
Nam Phi được chọn là nước đăng cai World Cup 2010.

standing

standing (n.) : vị thế, địa vị
/ˈstændɪŋ/

Ex: He had little standing in the community.
Anh ta có ít vị thế trong cộng đồng.

bronze

bronze (n.) : đồng
/brɑːnz/

Ex: He got a bronze medal in the high jump.
Anh ta đoạt huy chương đồng ở môn nhảy cao.

live

live (adj.) : trực tiếp
/laɪv/

Ex: This evening there will be a live broadcast of the sport event.
Tối nay sẽ có chương trình trực tiếp sự kiện thể thao đó.

freestyle

freestyle (n.) : kiểu bơi tự do
/ˈfriːstaɪl/

Ex: He won the 400 metre freestyle.
Anh ấy thắng trong vòng thi bơi 400 mét tự do.

gymnast

gymnast (n.) : vận động viên thể dục
/'ʤimnæst/

Ex: My brother is a gymnast.
Anh trai tôi là một vận động viên thể dục.

gymnasium

gymnasium (n.) : phòng tập thể dục
/dʒɪmˈneɪzɪəm/

Ex: How often do you go to the gym?
Cậu có thường xuyên đến phòng tập thể dục không?

gym

gym (n.) : phòng luyện tập thể dục
/dʒɪm/

Ex: He goes to the gym every day to keep fit.
Anh ấy đến phòng tập thể dục hàng ngày để duy trì sức khỏe.

gymnastics

gymnastics (n.) : thể dục, môn thể dục dụng cụ
/dʒɪmˈnæstɪks/

Ex: We do gymnastics at school.
Chúng tớ tập thể dục ở trường học.

record

record (n.) : kỉ lục
/ˈrekɔːd/

Ex: She holds the world record in the 100 metres.
Cô ấy giữ kỷ lục thế giới về môn chạy 100 mét.

bar

bar (n.) : thỏi, thanh
/bɑ:/

Ex: What is this steel bar for?
Thanh sắt này dùng để làm gì?

long jump

long jump (n.) : môn nhảy xa
/lɑːŋ dʒʌmp/

Ex: I am not very good at the long jump.
Mình không giỏi nhảy xa lắm.

high jump

high jump (n.) : môn nhảy cao
/haɪ dʒʌmp/

Ex: She won a silver medal in the high jump.
Cô ấy dành huy chương bạc môn nhảy cao.

car park

car park (n.) : bãi đỗ xe
/kɑːr pɑːrk/

Ex: The car park is just over there.
Bãi đỗ xe ở ngay đằng kia thôi.

guest house

guest house (n.) : nhà khách
/gest haʊs/

Ex: That guest house was built over 100 years ago.
Nhà khách đó được xây dựng cách đây hơn 100 năm.

recruit

recruit (v.) : tuyển dụng
/rɪˈkruːt/

Ex: For further information on the recruiting process please take a look at the website.
Để biết thêm thông tin về qui trình tuyển dụng, xin vui lòng xem tại trang web.

recruitment

recruitment (n.) : sự tuyển dụng
/rɪˈkruːtmənt/

Ex: The recession has forced a lot of companies to cut down on recruitment.
Cuộc khủng hoảng đã khiến nhiều công ty giảm tuyển dụng.

diamond

diamond (n.) : kim cương
/ˈdaɪəmənd/

Ex: Diamonds are extremely expensive.
Kim cương cực kì đắt.

ring

ring (n.) : sàn đấu (boxing)
/rɪŋ/

Ex: Two men are competing in the boxing ring.
Hai người đàn ông đang thi quyền anh trên sàn đấu .

book

book (v.) : đặt chỗ
/bʊk/

Ex: She'd booked a table for four at their favourite restaurant.
Cô ấy đã đặt một bàn cho bốn người ở nhà hàng ưa thích của họ.

enjoyable

enjoyable (adj.) : thích thú, thú vị
/ɪnˈdʒɔɪəbl ̩/

Ex: Thank you for a very enjoyable evening.
Cảm ơn các bạn vì một buổi tối thú vị.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)