Từ vựng

636

present
present (v.)

đưa ra, bày tỏ, giới thiệu
/pri'zent/

Ex: He presented the report to his colleagues at the meeting.
Anh ta đã trình bày bản báo cáo của mình với đồng nghiệp ở cuộc họp.

presentation
presentation (n.)

bài trình bày
/ˌprezənˈteɪʃən/

Ex: The speaker gave an interesting presentation on conservation of the environment .
Người phát biểu đã có một bài trình bày thú vị về bảo vệ môi trường.

accomplished
accomplished (adj.)

có tài, cừ khôi
/əˈkʌmplɪʃt/

Ex: She's a very accomplished pianist.
Cô ấy là nghệ sĩ chơi piano rất có tài.

tune
tune (n.)

điệu, giai điệu
/tuːn/

Ex: That's a very catchy tune.
Đó là giai điệu rất dễ nhớ và thú vị.

accompany
accompany (v.)

đệm đàn
/əˈkʌmpəni/

Ex: Miss Jessop accompanied Mr Bentley on the piano.
Cô Jessop đã đệm đàn piano cho ông Bentley.

keep fish
keep fish (v.)

nuôi cá
/kiːp fɪʃ/

Ex: Keeping fish is one of our hobbies.
Nuôi cá là một trong những sở thích của bọn mình.

modest
modest (adj.)

khiêm tốn
/ˈmɒdɪst/

Ex: He is very modest about his singing career’s success.
Anh ấy rất khiêm tốn về thành công trong sự nghiệp ca hát của mình.

fish tank
fish tank (n.)

bể cá
/fɪʃ tæŋk/

Ex: A fish tank is usually a glass container used for keeping pet fish.
Bể cá thường là bể thủy tinh được dùng để nuôi cá cảnh.

avid
avid (adj.)

khao khát, cuồng nhiệt
/ˈævɪd/

Ex: My brother is an avid football fan.
Anh trai tớ là fan hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.

discard
discard (v.)

bỏ, vứt bỏ
/dɪˈskɑːd/

Ex: Don't discard that trash, save it and sell for money.
Đừng bỏ chỗ rác đó đi, hãy để dành và bán lấy tiền.

mostly
mostly (adv.)

chủ yếu, hầu hết
/ˈmoʊst li/

Ex: The band are mostly teenagers, I think.
Ban nhạc chủ yếu là thiếu niên, mình nghĩ thế.

once in a while
once in a while (adv.)

thỉnh thoảng
/wʌns ɪn ə waɪl/

Ex: We meet for lunch once in a while.
Thỉnh thoảng chúng tôi có gặp nhau ăn trưa.

indulge (in)
indulge (in) (v.)

say mê
/ɪnˈdʌldʒ/

Ex: I love champagne but I don't often indulge myself.
Mình thích sâm banh nhưng thường không quá say mê.

for a while
for a while (adv.)

trong chốc lát
/fər ə waɪl/

Ex: Please wait for a while.
Vui lòng đợi trong chốc lát.

occupied
occupied (adj.)

bận rộn
/ˈaːkjʊpaɪd/

Ex: My hobbies really keep me occupied.
Những sở thích của mình thực sự làm mình bận rộn.

admire
admire (v.)

ngưỡng mộ
/ədˈmaɪə(r)/

Ex: What she did makes me admire her greatly.
Những gì cô ấy làm khiến tôi rất ngưỡng mộ cô ấy.

admiration
admiration (n.)

sự ngưỡng mộ
/ˌædməˈreɪʃn/

Ex: I had great admiration for him as an actor.
Tôi có sự ngưỡng mộ lớn dành cho anh ấy với vai trò là một diễn viên.

admirable
admirable (adj.)

đáng ngưỡng mộ
/ˈædmərəbl/

Ex: The police did an admirable job in keeping the fans calm.
Cảnh sát đã làm được việc đáng ngưỡng mộ khi giữ được những người hâm mộ bình tĩnh.

stall
stall (n.)

quầy, sạp
/stɔːl/

Ex: I often buy books from second-hand book stalls.
Mình thường mua sách ở các quầy sách cũ.

classify
classify (v.)

phân loại
/ˈklæsɪfaɪ/

Ex: The books in the library are classified by subject.
Sách trong thư viện được phân loại theo môn học.

classification
classification (n.)

sự phân loại
/ˌklasɪfɪˈkeɪʃ(ə)n/

Ex: My classification of stamps is based on the regions they come from.
Sự phân loại tem của mình được dựa trên các vùng miền chúng đến từ.

broaden
broaden (v.)

mở rộng
/ˈbrɔːdən/

Ex: You will appreciate music more if you broaden your tastes and listen to several types of music
Bạn sẽ biết thưởng thức âm nhạc hơn nếu bạn mở rộng thị hiếu của mình và lắng nghe vài loại âm nhạc

category
category (n.)

loại, hạng
/ˈkætəɡɔːri/

Ex: We have various categories of goods here.
Chúng tôi có nhiều loại hàng hóa khác nhau ở đây.

categorize
categorize (v.)

phân loại, chia loại
/ˈkæt ̬əgəraɪz/

Ex: The books are categorized into beginner and advanced.
Những cuốn sách được phân loại từ trình độ sơ cấp đến nâng cao.

overseas
overseas (adj.)

ở nước ngoài
/ˌəʊvəˈsiːz/

Ex: There are a lot of overseas students in San Francisco.
Có rất nhiều sinh viên nước ngoài tại San Francisco.

hero
hero (n.)

anh hùng
/ˈhɪərəʊ/

Ex: One of the country’s national heroes.
Một trong những anh hùng dân tộc của đất nước

profitable
profitable (adj.)

có lợi, đem lại lợi nhuận
/ˈprɒfɪtəbl/

Ex: Using solar energy in manufacturing is profitable for all of us.
Sử dụng năng lượng mặt trời trong sản xuất đem lại lợi nhuận cho tất cả chúng ta.

profit
profit (v.)

kiếm lời, có lợi nhuận
/ˈprɒfɪt/

Ex: We don't profit from the lower borrowing costs.
Chúng tôi không có lợi nhuận từ chi phí vay thấp hơn.

bygones
bygones (n.)

quá khứ, chuyện đã qua
/ˈbaɪgɒnz/

Ex: Just let bygones be bygones and be friends again.
Hãy để quá khứ là quá khứ, và cùng làm bạn lại nhé.

gigantic
gigantic (adj.)

khổng lồ, kếch xù
/ˌdʒaɪˈgæntɪk/

Ex: Look at that gigantic statue.
Hãy nhìn tượng đài khổng lồ kia kìa.

ignorantly
ignorantly (adj.)

ngu dốt
/ˈɪgnərənt li/

Ex: He ignorantly said that climate change is no big deal.
Anh ta nói một cách thiếu hiểu biết rằng thay đổi khí hậu không phải là chuyện gì to tát.

ignore
ignore (v.)

bỏ qua, phớt lờ
/ig'nɔ:/

Ex: He ignored all the things she said.
Anh ấy phớt lờ tất cả những gì cô ấy nói.

ignorance
ignorance (n.)

sự phớt lờ
/ˈɪgnərəns/

Ex: She was kept in ignorance of her husband's activities.
Cô ấy vẫn giữ sự phớt lờ đối với những hành động của chồng cô ấy

cope (with)
cope (with) (v.)

đương đầu, giải quyết
/kəʊp/

Ex: It must be difficult to cope with three small children and a job.
Chắc chắn là rất khó khăn khi phải đương đầu với 3 đứa trẻ và một công việc.

bump into
bump into (v.)

đụng, va phải
/bʌmp ˈɪntə /

Ex: His car bumped into a truck.
Ô tô của anh ta va phải một chiếc xe tải.

present

present (v.) : đưa ra, bày tỏ, giới thiệu
/pri'zent/

Giải thích: to give something to somebody, especially formally at a ceremony
Ex: He presented the report to his colleagues at the meeting.
Anh ta đã trình bày bản báo cáo của mình với đồng nghiệp ở cuộc họp.

presentation

presentation (n.) : bài trình bày
/ˌprezənˈteɪʃən/

Ex: The speaker gave an interesting presentation on conservation of the environment .
Người phát biểu đã có một bài trình bày thú vị về bảo vệ môi trường.

accomplished

accomplished (adj.) : có tài, cừ khôi
/əˈkʌmplɪʃt/

Ex: She's a very accomplished pianist.
Cô ấy là nghệ sĩ chơi piano rất có tài.

tune

tune (n.) : điệu, giai điệu
/tuːn/

Ex: That's a very catchy tune.
Đó là giai điệu rất dễ nhớ và thú vị.

accompany

accompany (v.) : đệm đàn
/əˈkʌmpəni/

Ex: Miss Jessop accompanied Mr Bentley on the piano.
Cô Jessop đã đệm đàn piano cho ông Bentley.

keep fish

keep fish (v.) : nuôi cá
/kiːp fɪʃ/

Ex: Keeping fish is one of our hobbies.
Nuôi cá là một trong những sở thích của bọn mình.

modest

modest (adj.) : khiêm tốn
/ˈmɒdɪst/

Ex: He is very modest about his singing career’s success.
Anh ấy rất khiêm tốn về thành công trong sự nghiệp ca hát của mình.

fish tank

fish tank (n.) : bể cá
/fɪʃ tæŋk/

Ex: A fish tank is usually a glass container used for keeping pet fish.
Bể cá thường là bể thủy tinh được dùng để nuôi cá cảnh.

avid

avid (adj.) : khao khát, cuồng nhiệt
/ˈævɪd/

Ex: My brother is an avid football fan.
Anh trai tớ là fan hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.

discard

discard (v.) : bỏ, vứt bỏ
/dɪˈskɑːd/

Ex: Don't discard that trash, save it and sell for money.
Đừng bỏ chỗ rác đó đi, hãy để dành và bán lấy tiền.

mostly

mostly (adv.) : chủ yếu, hầu hết
/ˈmoʊst li/

Ex: The band are mostly teenagers, I think.
Ban nhạc chủ yếu là thiếu niên, mình nghĩ thế.

once in a while

once in a while (adv.) : thỉnh thoảng
/wʌns ɪn ə waɪl/

Ex: We meet for lunch once in a while.
Thỉnh thoảng chúng tôi có gặp nhau ăn trưa.

indulge (in)

indulge (in) (v.) : say mê
/ɪnˈdʌldʒ/

Ex: I love champagne but I don't often indulge myself.
Mình thích sâm banh nhưng thường không quá say mê.

for a while

for a while (adv.) : trong chốc lát
/fər ə waɪl/

Ex: Please wait for a while.
Vui lòng đợi trong chốc lát.

occupied

occupied (adj.) : bận rộn
/ˈaːkjʊpaɪd/

Ex: My hobbies really keep me occupied.
Những sở thích của mình thực sự làm mình bận rộn.

admire

admire (v.) : ngưỡng mộ
/ədˈmaɪə(r)/

Giải thích: to respect someone for what they are or for what they have done
Ex: What she did makes me admire her greatly.
Những gì cô ấy làm khiến tôi rất ngưỡng mộ cô ấy.

admiration

admiration (n.) : sự ngưỡng mộ
/ˌædməˈreɪʃn/

Ex: I had great admiration for him as an actor.
Tôi có sự ngưỡng mộ lớn dành cho anh ấy với vai trò là một diễn viên.

admirable

admirable (adj.) : đáng ngưỡng mộ
/ˈædmərəbl/

Ex: The police did an admirable job in keeping the fans calm.
Cảnh sát đã làm được việc đáng ngưỡng mộ khi giữ được những người hâm mộ bình tĩnh.

stall

stall (n.) : quầy, sạp
/stɔːl/

Ex: I often buy books from second-hand book stalls.
Mình thường mua sách ở các quầy sách cũ.

classify

classify (v.) : phân loại
/ˈklæsɪfaɪ/

Ex: The books in the library are classified by subject.
Sách trong thư viện được phân loại theo môn học.

classification

classification (n.) : sự phân loại
/ˌklasɪfɪˈkeɪʃ(ə)n/

Ex: My classification of stamps is based on the regions they come from.
Sự phân loại tem của mình được dựa trên các vùng miền chúng đến từ.

broaden

broaden (v.) : mở rộng
/ˈbrɔːdən/

Giải thích: to become wider
Ex: You will appreciate music more if you broaden your tastes and listen to several types of music
Bạn sẽ biết thưởng thức âm nhạc hơn nếu bạn mở rộng thị hiếu của mình và lắng nghe vài loại âm nhạc

category

category (n.) : loại, hạng
/ˈkætəɡɔːri/

Giải thích: group of people or things with particular features in common
Ex: We have various categories of goods here.
Chúng tôi có nhiều loại hàng hóa khác nhau ở đây.

categorize

categorize (v.) : phân loại, chia loại
/ˈkæt ̬əgəraɪz/

Ex: The books are categorized into beginner and advanced.
Những cuốn sách được phân loại từ trình độ sơ cấp đến nâng cao.

overseas

overseas (adj.) : ở nước ngoài
/ˌəʊvəˈsiːz/

Ex: There are a lot of overseas students in San Francisco.
Có rất nhiều sinh viên nước ngoài tại San Francisco.

hero

hero (n.) : anh hùng
/ˈhɪərəʊ/

Ex: One of the country’s national heroes.
Một trong những anh hùng dân tộc của đất nước

profitable

profitable (adj.) : có lợi, đem lại lợi nhuận
/ˈprɒfɪtəbl/

Ex: Using solar energy in manufacturing is profitable for all of us.
Sử dụng năng lượng mặt trời trong sản xuất đem lại lợi nhuận cho tất cả chúng ta.

profit

profit (v.) : kiếm lời, có lợi nhuận
/ˈprɒfɪt/

Ex: We don't profit from the lower borrowing costs.
Chúng tôi không có lợi nhuận từ chi phí vay thấp hơn.

bygones

bygones (n.) : quá khứ, chuyện đã qua
/ˈbaɪgɒnz/

Ex: Just let bygones be bygones and be friends again.
Hãy để quá khứ là quá khứ, và cùng làm bạn lại nhé.

gigantic

gigantic (adj.) : khổng lồ, kếch xù
/ˌdʒaɪˈgæntɪk/

Ex: Look at that gigantic statue.
Hãy nhìn tượng đài khổng lồ kia kìa.

ignorantly

ignorantly (adj.) : ngu dốt
/ˈɪgnərənt li/

Ex: He ignorantly said that climate change is no big deal.
Anh ta nói một cách thiếu hiểu biết rằng thay đổi khí hậu không phải là chuyện gì to tát.

ignore

ignore (v.) : bỏ qua, phớt lờ
/ig'nɔ:/

Giải thích: to pay no attention to something
Ex: He ignored all the things she said.
Anh ấy phớt lờ tất cả những gì cô ấy nói.

ignorance

ignorance (n.) : sự phớt lờ
/ˈɪgnərəns/

Ex: She was kept in ignorance of her husband's activities.
Cô ấy vẫn giữ sự phớt lờ đối với những hành động của chồng cô ấy

cope (with)

cope (with) (v.) : đương đầu, giải quyết
/kəʊp/

Ex: It must be difficult to cope with three small children and a job.
Chắc chắn là rất khó khăn khi phải đương đầu với 3 đứa trẻ và một công việc.

bump into

bump into (v.) : đụng, va phải
/bʌmp ˈɪntə /

Ex: His car bumped into a truck.
Ô tô của anh ta va phải một chiếc xe tải.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)