Từ vựng - Phần 2

1,288

a piece of paper
a piece of paper (n. phr.)

một mẩu giấy
/ə piːs əv ˈpeɪpə(r)/

Ex: He wrote something on a piece of paper.
Anh ấy viết gì đó lên mẩu giấy.

child
child (sing. n.)

đứa trẻ
/tʃaɪld/

Ex: This couple has only one child.
Cặp đôi này có một đứa con duy nhất.

children
children (pl. n.)

những đứa trẻ
/ˈtʃɪldrən/

Ex: That couple has three children.
Cặp đôi kia có ba đứa con.

classmate
classmate (n.)

bạn cùng lớp
/ˈklɑːsmeɪt/

Ex: Kim, Nick, Sam and Ken are in class 11B. They are classmates.
Kim, Nick, Sam và Ken đều học lớp 11B. Họ là bạn cùng lớp của nhau.

draw
draw (v.)

vẽ
/drɔː/

Ex: He is only three years old but he can draw a chicken.
Cậu bé chỉ mới ba tuổi thôi nhưng có thể vẽ được con gà.

exercise book
exercise book (n. phr.)

vở bài tập
/ˈeksəsaɪz bʊk/

Ex: An exercise book is a book for students to write their work on.
Vở bài tập là vở dành cho học sinh viết bài.

greeting
greeting (n.)

lời chào hỏi
/ˈɡriːtɪŋ/

Ex: They exchanged greetings and sat down.
Họ chào hỏi qua lại và rồi ngồi xuống.

group
group (n.)

nhóm
/ɡruːp/

Ex: In English class, we often work in groups.
Trong lớp tiếng Anh, chúng tôi thường làm việc theo nhóm.

listen
listen (v.)

nghe
/ˈlɪsn/

Ex: Most young people like listening to pop music.
Hầu hết những người trẻ thích nghe nhạc Pop.

number
number (n.)

số
/ˈnʌmbə(r)/

Ex: I love numbers.
Tôi yêu các con số.

partner
partner (n.)

bạn (cùng phe, cùng nhóm)
/ˈpɑːtnə(r)/

Ex: Practice the dialogue with a partner.
Tập đoạn đối thoại với bạn mình.

play
play (v.)

chơi
/pleɪ/

Ex: All kids like playing.
Tất cả trẻ con đều thích chơi.

practice
practice (v.)

thực hành, rèn luyện
/'præktis/

Ex: Bill practiced answering the telephone until he was satisfied.
Bill thực tập trả lời điện thoại cho đến khi anh ta cảm thấy hài lòng.

remember
remember (v.)

nhớ, ghi nhớ
/ri'membə/

Ex: He always remembers about his first international charity trip to France.
Anh ấy luôn nhớ về chuyến đi tình nguyện quốc tế đầu tiên đến nước Pháp của mình.

repeat
repeat (v.)

nhắc lại
/rɪˈpiːt/

Ex: Could you repeat the question, please?
Cảm phiền bạn lặp lại câu hỏi?

say
say (v.)

nói ( cái gì)
/seɪ/

Ex: He always says that he is busy.
Anh ấy luôn nói anh ấy bận.

square
square (n.)

quảng trường
/skwɛː/

Ex: Many tourists visit the square in my hometown
Nhiều khách du lịch tới thăm quảng trường ở quê tôi.

write
write (v.)

viết
/raɪt/

Ex: She writes in a diary.
Cô ấy viết nhật ký.

a piece of paper

a piece of paper (n. phr.) : một mẩu giấy
/ə piːs əv ˈpeɪpə(r)/

Ex: He wrote something on a piece of paper.
Anh ấy viết gì đó lên mẩu giấy.

child

child (sing. n.) : đứa trẻ
/tʃaɪld/

Ex: This couple has only one child.
Cặp đôi này có một đứa con duy nhất.

children

children (pl. n.) : những đứa trẻ
/ˈtʃɪldrən/

Ex: That couple has three children.
Cặp đôi kia có ba đứa con.

classmate

classmate (n.) : bạn cùng lớp
/ˈklɑːsmeɪt/

Ex: Kim, Nick, Sam and Ken are in class 11B. They are classmates.
Kim, Nick, Sam và Ken đều học lớp 11B. Họ là bạn cùng lớp của nhau.

draw

draw (v.) : vẽ
/drɔː/

Ex: He is only three years old but he can draw a chicken.
Cậu bé chỉ mới ba tuổi thôi nhưng có thể vẽ được con gà.

exercise book

exercise book (n. phr.) : vở bài tập
/ˈeksəsaɪz bʊk/

Ex: An exercise book is a book for students to write their work on.
Vở bài tập là vở dành cho học sinh viết bài.

greeting

greeting (n.) : lời chào hỏi
/ˈɡriːtɪŋ/

Ex: They exchanged greetings and sat down.
Họ chào hỏi qua lại và rồi ngồi xuống.

group

group (n.) : nhóm
/ɡruːp/

Ex: In English class, we often work in groups.
Trong lớp tiếng Anh, chúng tôi thường làm việc theo nhóm.

listen

listen (v.) : nghe
/ˈlɪsn/

Ex: Most young people like listening to pop music.
Hầu hết những người trẻ thích nghe nhạc Pop.

number

number (n.) : số
/ˈnʌmbə(r)/

Ex: I love numbers.
Tôi yêu các con số.

partner

partner (n.) : bạn (cùng phe, cùng nhóm)
/ˈpɑːtnə(r)/

Ex: Practice the dialogue with a partner.
Tập đoạn đối thoại với bạn mình.

play

play (v.) : chơi
/pleɪ/

Ex: All kids like playing.
Tất cả trẻ con đều thích chơi.

practice

practice (v.) : thực hành, rèn luyện
/'præktis/

Giải thích: action rather than ideas
Ex: Bill practiced answering the telephone until he was satisfied.
Bill thực tập trả lời điện thoại cho đến khi anh ta cảm thấy hài lòng.

remember

remember (v.) : nhớ, ghi nhớ
/ri'membə/

Giải thích: to have or keep an image in your memory of an event, a person, a place, etc. from the past
Ex: He always remembers about his first international charity trip to France.
Anh ấy luôn nhớ về chuyến đi tình nguyện quốc tế đầu tiên đến nước Pháp của mình.

repeat

repeat (v.) : nhắc lại
/rɪˈpiːt/

Ex: Could you repeat the question, please?
Cảm phiền bạn lặp lại câu hỏi?

say

say (v.) : nói ( cái gì)
/seɪ/

Ex: He always says that he is busy.
Anh ấy luôn nói anh ấy bận.

square

square (n.) : quảng trường
/skwɛː/

Ex: Many tourists visit the square in my hometown
Nhiều khách du lịch tới thăm quảng trường ở quê tôi.

write

write (v.) : viết
/raɪt/

Ex: She writes in a diary.
Cô ấy viết nhật ký.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)