Từ vựng Sơ cấp - Phần 15

590

able
able (adj.)

có thể
/ˈeɪbl/

Ex: You must be able to speak French for this job.
Bạn phải có khả năng nói tiếng Pháp cho công việc này.

absent
absent (adj.)

vắng mặt, đi vắng
/'æbsənt/

Ex: Most students were absent from school at least once.
Hầu hết các học sinh đều đã vắng học ít nhất một lần.

accept
accept (v.)

nhận, chấp nhận
/ək'sept/

Ex: She accepts the gift with a big smile, and thanks her boyfriend several times.
Cô ấy chấp nhận món quà với nụ cười lớn và cảm ơn bạn trai nhiều lần.

accident
accident (n.)

tai nạn
/'æksidənt/

Ex: I saw an accident this morning.
Tôi nhìn thấy một tai nạn sáng nay.

activity
activity (n.)

hoạt động
/ækˈtɪvəti/

Ex: Playing soccer, riding a bike, reading and cooking are all activities.
Chơi bóng đá, đạp xe, đọc sách và nấu ăn đều là các hoạt động.

add
add (v.)

thêm vào
/æd/

Ex: Finally, the chef added some salt into the pot.
Cuối cùng, bếp trưởng thêm một chút muối vào trong nồi.

advise
advise (v.)

khuyên
/ədˈvaɪz/

Ex: I think I'd advise leaving the company.
Tôi nghĩ rằng tôi sẽ khuyên rời khỏi công ty.

afraid
afraid (adj.)

sợ
/əˈfreɪd/

Ex: I started to feel afraid of going out alone at night.
Tôi bắt đầu cảm thấy sợ đi ra ngoài một mình vào ban đêm.

ahead
ahead (adv.)

phía trước
/əˈhed/

Ex: The road ahead is very long.
Con đường phía trước còn rất dài.

already
already (adv.)

rồi
/ɔːlˈredi/

Ex: ‘Lunch?’_‘No thanks, I've already eaten.'
"Ăn trưa không?"_" Không, cảm ơn, tôi đã ăn rồi."

always
always (adv.)

luôn luôn
/ˈɔːlweɪz/

Ex: I always get up early.
Tôi luôn luôn dậy sớm.

ambulance
ambulance (n.)

xe cứu thương
/ˈæmbjələns/

Ex: You should call an ambulance immediately.
Bạn nên gọi xe cứu thương ngay lập tức.

arrive
arrive (v.)

đến
/ə'raiv/

Ex: What time do you arrive at the airport?
Khi nào bạn đến sân bay?

asleep
asleep (adj.)

ngủ, đang ngủ
/əˈsliːp/

Ex: Quick! The enemy is fast asleep.
Nhanh chóng! Kẻ thù đang ngủ mê.

attend
attend (v.)

tham dự, có mặt
/ə'tend/

Ex: We expect more than 100 members to attend the annual meeting.
Chúng tôi hy vọng hơn 100 thành viên đến tham dự cuộc họp thường niên.

audience
audience (n.)

khán giả
/ˈɔːdiəns/

Ex: Millions of audiences all over the world enjoy this programme.
Hàng triệu khán giả trên toàn thế giới yêu thích chương trình này.

automatic
automatic (adj.)

tự động
/ˌɔːtəˈmætɪk/

Ex: They use an automatic balance.
Họ dùng một cái cân tự động.

avoid
avoid (v.)

tránh, tránh khỏi; hủy bỏ, bác bỏ
/ə'vɔid/

Ex: To avoid going out of business, owners should prepare a proper business plan.
Nhằm tránh lụn bại việc làm ăn, những người chủ nên chuẩn bị một kế hoạch kinh doanh phù hợp.

award
award (v.)

thưởng, tặng
/əˈwɔːd/

Ex: She was awarded a scholarship for her excellent study results.
Cô đã được trao học bổng cho kết quả học tập xuất sắc của mình.

beautiful
beautiful (adj.)

xinh đẹp
/'bju:tɪfl/

Ex: My teacher is very beautiful.
Giáo viên của tôi rất đẹp.

begin
begin (v.)

bắt đầu
/bi'gin/

Ex: We begin to work on the project in May.
Chúng tôi sẽ bắt đầu làm việc trên các dự án trong Tháng Năm.

believe
believe (v.)

tin
/bɪˈliːv/

Ex: Just believe me, she's not right for you.
Cứ tin tôi đi, cô ấy không thích hợp với bạn.

bite
bite (n.)

vết cắn, miếng
/baɪt/

Ex: Can I have a bite of your apple?
Cho tớ một miếng táo nhé?

blind
blind (adj.)

mù, không nhìn thấy được
/blaɪnd/

Ex: The Braille alphabet was created by Louis Braille, who went blind after an accident.
Bảng chữ cái Braille đã được sáng tạo bởi Louis Braille, ông bị mù sau một tai nạn.

boil
boil (v.)

đun sôi, luộc
boil

Ex: Water boils at 100 °C.
Nước sôi ở 100 độ C.

borrow
borrow (v.)

mượn, vay
/'bɔrou/

Ex: Can I borrow your mobile phone for a while? I have lost mine on the train.
Bạn có thể cho tôi mượn điện thoại một chút được không? Tôi vừa đánh mất điện thoại trên tàu.

brain
brain (n.)

não bộ
/breɪn/

Ex: Our brain is responsible for a lot of functions.
Não bộ đảm nhiệm rất nhiều chức năng.

bright
bright (adj.)

sáng sủa
/braɪt/

Ex: A bright star was shining in the East.
Một ngôi sao sáng đang chiếu sáng ở phía Đông.

broad
broad (adj.)

to, rộng
/brɔːd/

Ex: He is tall, broad and muscular.
Anh ta cao, to và cơ bắp.

burn
burn (v.)

đốt, cháy
/bɜːrn/

Ex: Help me burn all those papers, son.
Hãy giúp mẹ đốt hết tất cả chỗ báo đó đi con trai.

calculate
calculate (v.)

tính, tính toán
/ˈkælkjuleɪt/

Ex: It's difficult to calculate how long the move will take.
Thật khó để tính toán di chuyển sẽ mất bao lâu.

cancer
cancer (n.)

ung thư
/ˈkænsər /

Ex: He died of liver cancer.
Anh ta chết vì bệnh ung thư gan.

care
care (n.)

sự chăm sóc, sự cẩn thận
/ker/

Ex: She is very happy with her mother's care.
Cô ấy rất vui với sự chăm sóc của mẹ.

careful
careful (adj.)

cẩn thận
/'kerfl/

Ex: He is a careful driver.
Anh ấy là một người lái xe cẩn thận.

catch
catch (v.)

bắt lấy, nắm lấy
/katʃ/

Ex: He couldn’t catch the keys.
Anh ấy không thể bắt được chùm chìa khóa.

ceiling
ceiling (n.)

trần
/ˈsiːlɪŋ/

Ex: The walls and ceiling were painted white.
Các bức tường và trần nhà được sơn trắng.

celebrate
celebrate (v.)

kỉ niệm
/ˈselɪbreɪt/

Ex: Vietnamese people celebrate Tet at different times each year.
Người Việt Nam đón Tết vào các thời gian khác nhau trong mỗi năm.

century
century (n.)

thế kỷ
/ˈsent ʃəri/

Ex: The city centre has scarcely changed in over a century.
Trung tâm thành phố gần như không thay đổi chút nào suốt một thế kỷ qua.

chance
chance (n.)

cơ hội
/tʃɑːns/

Ex: Obviously, chances are not optional.
Rõ ràng là cơ hội không phải là có thể chọn lựa.

chew
chew (v.)

nhai
/tʃuː/

Ex: She always chews gum when she walks on the street.
Cô ấy luôn nhai kẹo gôm khi đi bộ trên đường phố.

chief
chief (n.)

người có cấp bậc cao nhất trong một tổ chức, một cơ quan
/tʃiːf/

Ex: He is a chief constable.
Anh ấy là cảnh sát trưởng.

choice
choice (n.)

sự lựa chọn
/tʃɔis/

Ex: A yellow bag is my last choice.
Cái túi màu vàng là lựa chọn cuối cùng của tôi.

choose
choose (v.)

chọn, chọn lựa
/tʃuːz/

Ex: It took her a long time to choose a hat.
Cô ấy phải mất một thời gian dài để chọn một cái mũ.

circle
circle (n.)

vòng tròn
/ˈsɜːkl/

Ex: A sign with a red circle means that you aren't allowed to do something .
Biển báo có vòng tròn màu đỏ nghĩa là bạn không được phép làm điều gì đó.

clever
clever (adj.)

thông minh, nhanh trí
/ˈklevər/

Ex: The film is about a clever fox from the forest called Fatty.
Bộ phim này nói về một chú cáo thông minh ở trong rừng có tên là Fatty.

climate
climate (n.)

khí hậu
/ˈklaɪmət/

Ex: Viet Nam has a tropical climate.
Việt Nam có khí hậu nhiệt đới.

cloth
cloth (n.)

vải
/klɒθ/

Ex: Use a piece of cloth to wipe the dirt off the table.
Sử dụng một miếng vải để lau bụi bẩn khỏi bàn.

combine
combine (v.)

kết hợp, phối hợp
/'kɔmbain/

Ex: The director combined two previously separate visual techniques.
Đạo diễn đã kết hợp 2 kỹ xảo hình ảnh riêng biệt trước đây lại với nhau.

command
command (n.)

ra lệnh
/kə'mɑ:nd/

Ex: She commanded the release of the prisoners.
Cô ấy đã ra lệnh giải phóng các tù nhân.

communicate
communicate (v.)

giao tiếp
/kəˈmjuːnɪkeɪt/

Ex: Thanks to the invention of the telephone, we can communicate with others all over the world.
Nhờ sự ra đời của điện thoại, chúng ta có thể giao tiếp với những người khác trên thế giới.

able

able (adj.) : có thể
/ˈeɪbl/

Ex: You must be able to speak French for this job.
Bạn phải có khả năng nói tiếng Pháp cho công việc này.

absent

absent (adj.) : vắng mặt, đi vắng
/'æbsənt/

Ex: Most students were absent from school at least once.
Hầu hết các học sinh đều đã vắng học ít nhất một lần.

accept

accept (v.) : nhận, chấp nhận
/ək'sept/

Giải thích: to say “yes” to an offer, invitation, etc.
Ex: She accepts the gift with a big smile, and thanks her boyfriend several times.
Cô ấy chấp nhận món quà với nụ cười lớn và cảm ơn bạn trai nhiều lần.

accident

accident (n.) : tai nạn
/'æksidənt/

Ex: I saw an accident this morning.
Tôi nhìn thấy một tai nạn sáng nay.

activity

activity (n.) : hoạt động
/ækˈtɪvəti/

Ex: Playing soccer, riding a bike, reading and cooking are all activities.
Chơi bóng đá, đạp xe, đọc sách và nấu ăn đều là các hoạt động.

add

add (v.) : thêm vào
/æd/

Ex: Finally, the chef added some salt into the pot.
Cuối cùng, bếp trưởng thêm một chút muối vào trong nồi.

advise

advise (v.) : khuyên
/ədˈvaɪz/

Ex: I think I'd advise leaving the company.
Tôi nghĩ rằng tôi sẽ khuyên rời khỏi công ty.

afraid

afraid (adj.) : sợ
/əˈfreɪd/

Ex: I started to feel afraid of going out alone at night.
Tôi bắt đầu cảm thấy sợ đi ra ngoài một mình vào ban đêm.

ahead

ahead (adv.) : phía trước
/əˈhed/

Ex: The road ahead is very long.
Con đường phía trước còn rất dài.

already

already (adv.) : rồi
/ɔːlˈredi/

Ex: ‘Lunch?’_‘No thanks, I've already eaten.'
"Ăn trưa không?"_" Không, cảm ơn, tôi đã ăn rồi."

always

always (adv.) : luôn luôn
/ˈɔːlweɪz/

Ex: I always get up early.
Tôi luôn luôn dậy sớm.

ambulance

ambulance (n.) : xe cứu thương
/ˈæmbjələns/

Ex: You should call an ambulance immediately.
Bạn nên gọi xe cứu thương ngay lập tức.

arrive

arrive (v.) : đến
/ə'raiv/

Giải thích: to reach a destination
Ex: What time do you arrive at the airport?
Khi nào bạn đến sân bay?

asleep

asleep (adj.) : ngủ, đang ngủ
/əˈsliːp/

Ex: Quick! The enemy is fast asleep.
Nhanh chóng! Kẻ thù đang ngủ mê.

attend

attend (v.) : tham dự, có mặt
/ə'tend/

Giải thích: to be present at an even
Ex: We expect more than 100 members to attend the annual meeting.
Chúng tôi hy vọng hơn 100 thành viên đến tham dự cuộc họp thường niên.

audience

audience (n.) : khán giả
/ˈɔːdiəns/

Giải thích: people who have gathered to watch or listen to something (a play, concert, someone speaking, etc.)
Ex: Millions of audiences all over the world enjoy this programme.
Hàng triệu khán giả trên toàn thế giới yêu thích chương trình này.

automatic

automatic (adj.) : tự động
/ˌɔːtəˈmætɪk/

Ex: They use an automatic balance.
Họ dùng một cái cân tự động.

avoid

avoid (v.) : tránh, tránh khỏi; hủy bỏ, bác bỏ
/ə'vɔid/

Giải thích: to prevent something bad from happening
Ex: To avoid going out of business, owners should prepare a proper business plan.
Nhằm tránh lụn bại việc làm ăn, những người chủ nên chuẩn bị một kế hoạch kinh doanh phù hợp.

award

award (v.) : thưởng, tặng
/əˈwɔːd/

Ex: She was awarded a scholarship for her excellent study results.
Cô đã được trao học bổng cho kết quả học tập xuất sắc của mình.

beautiful

beautiful (adj.) : xinh đẹp
/'bju:tɪfl/

Ex: My teacher is very beautiful.
Giáo viên của tôi rất đẹp.

begin

begin (v.) : bắt đầu
/bi'gin/

Ex: We begin to work on the project in May.
Chúng tôi sẽ bắt đầu làm việc trên các dự án trong Tháng Năm.

believe

believe (v.) : tin
/bɪˈliːv/

Ex: Just believe me, she's not right for you.
Cứ tin tôi đi, cô ấy không thích hợp với bạn.

bite

bite (n.) : vết cắn, miếng
/baɪt/

Ex: Can I have a bite of your apple?
Cho tớ một miếng táo nhé?

blind

blind (adj.) : mù, không nhìn thấy được
/blaɪnd/

Ex: The Braille alphabet was created by Louis Braille, who went blind after an accident.
Bảng chữ cái Braille đã được sáng tạo bởi Louis Braille, ông bị mù sau một tai nạn.

boil

boil (v.) : đun sôi, luộc
/boil /

Ex: Water boils at 100 °C.
Nước sôi ở 100 độ C.

borrow

borrow (v.) : mượn, vay
/'bɔrou/

Giải thích: to take and use something that belongs to someone else, and return it to them at a later time
Ex: Can I borrow your mobile phone for a while? I have lost mine on the train.
Bạn có thể cho tôi mượn điện thoại một chút được không? Tôi vừa đánh mất điện thoại trên tàu.

brain

brain (n.) : não bộ
/breɪn/

Ex: Our brain is responsible for a lot of functions.
Não bộ đảm nhiệm rất nhiều chức năng.

bright

bright (adj.) : sáng sủa
/braɪt/

Ex: A bright star was shining in the East.
Một ngôi sao sáng đang chiếu sáng ở phía Đông.

broad

broad (adj.) : to, rộng
/brɔːd/

Ex: He is tall, broad and muscular.
Anh ta cao, to và cơ bắp.

burn

burn (v.) : đốt, cháy
/bɜːrn/

Ex: Help me burn all those papers, son.
Hãy giúp mẹ đốt hết tất cả chỗ báo đó đi con trai.

calculate

calculate (v.) : tính, tính toán
/ˈkælkjuleɪt/

Ex: It's difficult to calculate how long the move will take.
Thật khó để tính toán di chuyển sẽ mất bao lâu.

cancer

cancer (n.) : ung thư
/ˈkænsər /

Ex: He died of liver cancer.
Anh ta chết vì bệnh ung thư gan.

care

care (n.) : sự chăm sóc, sự cẩn thận
/ker/

Ex: She is very happy with her mother's care.
Cô ấy rất vui với sự chăm sóc của mẹ.

careful

careful (adj.) : cẩn thận
/'kerfl/

Ex: He is a careful driver.
Anh ấy là một người lái xe cẩn thận.

catch

catch (v.) : bắt lấy, nắm lấy
/katʃ/

Ex: He couldn’t catch the keys.
Anh ấy không thể bắt được chùm chìa khóa.

ceiling

ceiling (n.) : trần
/ˈsiːlɪŋ/

Ex: The walls and ceiling were painted white.
Các bức tường và trần nhà được sơn trắng.

celebrate

celebrate (v.) : kỉ niệm
/ˈselɪbreɪt/

Ex: Vietnamese people celebrate Tet at different times each year.
Người Việt Nam đón Tết vào các thời gian khác nhau trong mỗi năm.

century

century (n.) : thế kỷ
/ˈsent ʃəri/

Ex: The city centre has scarcely changed in over a century.
Trung tâm thành phố gần như không thay đổi chút nào suốt một thế kỷ qua.

chance

chance (n.) : cơ hội
/tʃɑːns/

Ex: Obviously, chances are not optional.
Rõ ràng là cơ hội không phải là có thể chọn lựa.

chew

chew (v.) : nhai
/tʃuː/

Ex: She always chews gum when she walks on the street.
Cô ấy luôn nhai kẹo gôm khi đi bộ trên đường phố.

chief

chief (n.) : người có cấp bậc cao nhất trong một tổ chức, một cơ quan
/tʃiːf/

Ex: He is a chief constable.
Anh ấy là cảnh sát trưởng.

choice

choice (n.) : sự lựa chọn
/tʃɔis/

Ex: A yellow bag is my last choice.
Cái túi màu vàng là lựa chọn cuối cùng của tôi.

choose

choose (v.) : chọn, chọn lựa
/tʃuːz/

Ex: It took her a long time to choose a hat.
Cô ấy phải mất một thời gian dài để chọn một cái mũ.

circle

circle (n.) : vòng tròn
/ˈsɜːkl/

Ex: A sign with a red circle means that you aren't allowed to do something .
Biển báo có vòng tròn màu đỏ nghĩa là bạn không được phép làm điều gì đó.

clever

clever (adj.) : thông minh, nhanh trí
/ˈklevər/

Ex: The film is about a clever fox from the forest called Fatty.
Bộ phim này nói về một chú cáo thông minh ở trong rừng có tên là Fatty.

climate

climate (n.) : khí hậu
/ˈklaɪmət/

Ex: Viet Nam has a tropical climate.
Việt Nam có khí hậu nhiệt đới.

cloth

cloth (n.) : vải
/klɒθ/

Ex: Use a piece of cloth to wipe the dirt off the table.
Sử dụng một miếng vải để lau bụi bẩn khỏi bàn.

combine

combine (v.) : kết hợp, phối hợp
/'kɔmbain/

Giải thích: to come together to form a single thing or group
Ex: The director combined two previously separate visual techniques.
Đạo diễn đã kết hợp 2 kỹ xảo hình ảnh riêng biệt trước đây lại với nhau.

command

command (n.) : ra lệnh
/kə'mɑ:nd/

Ex: She commanded the release of the prisoners.
Cô ấy đã ra lệnh giải phóng các tù nhân.

communicate

communicate (v.) : giao tiếp
/kəˈmjuːnɪkeɪt/

Ex: Thanks to the invention of the telephone, we can communicate with others all over the world.
Nhờ sự ra đời của điện thoại, chúng ta có thể giao tiếp với những người khác trên thế giới.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)