Từ vựng Trung cấp - Phần 1

2,834

abroad
abroad (adv.)

(ở) nước ngoài
/əˈbrɔːd/

Ex: For a holiday abroad you need a valid passport.
Cho một kỳ nghỉ ở nước ngoài bạn cần một hộ chiếu hợp lệ.

advertise
advertise (v.)

quảng cáo, đăng tin (tuyển dụng...)
/ˈædvərtaɪz/

Ex: Companies are not allowed to advertise cigarettes on television any more.
Các công ty không được phép quảng cáo thuốc lá trên truyền hình nữa.

alive
alive (adj.)

sống, còn sống
/əˈlaɪv/

Ex: While you are alive, try to achieve great things.
Trong khi bạn còn sống, hãy cố gắng để đạt được những điều tuyệt vời.

allow
allow (v.)

cho phép, chấp nhận
/ə'lau/

Ex: My insurance does not allow choosing my own hospital.
Hợp đồng bảo hiểm của tôi không cho lựa chọn bệnh viện theo ý riêng của tôi.

amateur
amateur (n.)

nghiệp dư
/ˈæmətər/

Ex: He does not want to be an amateur and is training hard to become a professional.
Anh ấy không muốn là một người nghiệp dư và đang tập luyện chăm chỉ để trở thành một người chuyên nghiệp.

argue
argue (v.)

tranh cãi
/ˈɑːɡjuː/

Ex: We're always arguing with each other about money.
Chúng tôi luôn tranh cãi với nhau về tiền bạc.

arrange
arrange (v.)

sắp xếp, sắp đặt, thu xếp
/əˈreɪndʒ/

Ex: Have you arranged to meet him?
Bạn đã sắp xếp để gặp anh ta chưa?

article
article (n.)

bài báo
/ɑːtɪk(ə)l/

Ex: This article was written by a famous journalist.
Bài này được viết bởi một nhà báo nổi tiếng.

attach
attach (v.)

đính kèm, kèm theo
/əˈtætʃ/

Ex: They have attached a number of conditions to the agreement (= said that the conditions must be part of the agreement)
Họ có kèm theo một số điều kiện để thỏa thuận (= nói rằng các điều kiện phải là một phần của thỏa thuận)

attack
attack (v.)

tấn công
/əˈtæk/

Ex: A woman was attacked and robbed by a gang of youths.
Một phụ nữ bị tấn công và bị cướp bởi nhóm thanh niên.

attract
attract (v.)

hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút
/ə'trækt/

Ex: The display attracted a number of people at the convention.
Việc trưng bày đã thu hút được một số người tại hội nghị.

award
award (v.)

thưởng, tặng
/əˈwɔːd/

Ex: She was awarded a scholarship for her excellent study results.
Cô đã được trao học bổng cho kết quả học tập xuất sắc của mình.

aware
aware (adj.)

biết, nhận thức
/ə'weə/

Ex: My dentist made me aware that I should have an appointment twice a year.
Nha sĩ của tôi làm cho tôi biết rằng tôi nên hẹn gặp 2 lần mỗi năm.

balance
balance (v.)

quyết toán
/'bæləns/

Ex: It took him over an hour to balance his checkbook.
Nó lấy mất của anh hơn một tiếng đồng hồ để quyết toán tập chi phiếu.

beauty
beauty (n.)

sắc đẹp
/ˈbjuːti/

Ex: The sheer beauty of the scenery took my breath away
Vẻ đẹp tuyệt của phong cảnh làm tôi kinh ngạc.

behave
behave (v.)

ứng xử
/bɪˈheɪv/

Ex: Everyone should behave well at Tet.
Mọi người đều nên ứng xử đúng mực trong dịp Tết.

behaviour
behaviour (n.)

thái độ, hành vi, cách cư xử, cách đối xử, cách ăn ở
/bi'heivjə/

Ex: Suspicious behaviour in a department store will draw the attention of the security guards.
Thái độ khả nghi ở trong cửa hàng bách hóa sẽ thu hút sự chú ý của nhân viên an ninh.

benefit
benefit (n.)

lợi ích
/'benifit/

Ex: The discovery of oil brought many benefits to the country.
Việc phát hiện ra dầu hỏa mang đến nhiều lợi ích cho đất nước đó.

blame
blame (v.)

than trách, đổ lỗi
/bleɪm/

Ex: She doesn't blame anyone for her father's death.
Cô ấy không đổ lỗi cho bất kì ai về cái chết của bố cô ấy.

break
break (n.)

giờ giải lao
/breɪk/

Ex: We'll take another break at 3.30.
Chúng ta sẽ giải lao tiếp lúc 3h30.

brief
brief (adj.)

kéo dài trong một thời gian ngắn; ngắn
/briːf/

Ex: Mozart's life was brief.
Cuộc sống của Mozart ngắn ngủi.

broad
broad (adj.)

to, rộng
/brɔːd/

Ex: He is tall, broad and muscular.
Anh ta cao, to và cơ bắp.

bury
bury (v.)

chôn cất, mai táng
/ˈberi/

Ex: His father is buried in the cemetery on the hill.
Cha anh ấy được mai táng ở nghĩa trang trên đồi.

campaign
campaign (n.)

chiến dịch
/kæmˈpeɪn/

Ex: In October, we decided to start a “Special Christmas Gifts” campaign.
Vào tháng 10, chúng tôi quyết định khởi động chiến dịch “Món quà Giáng sinh đặc biệt”.

capital
capital (n.)

thủ đô
/'kæpɪtl/

Ex: Paris is the capital of France.
Paris là thủ đô của Pháp.

careless
careless (adj.)

bất cẩn
/ˈkeələs/

Ex: He is a careless taxi driver.
Anh ta là người lái taxi bất cẩn.

category
category (n.)

loại, hạng
/ˈkætəɡɔːri/

Ex: We have various categories of goods here.
Chúng tôi có nhiều loại hàng hóa khác nhau ở đây.

cause
cause (v.)

gây ra
/kɔːz/

Ex: I hope the children haven't caused you too much trouble.
Tôi hy vọng các em đã không gây ra cho bạn quá nhiều rắc rối.

certificate
certificate (n.)

giấy chứng nhận; chứng chỉ
/səˈtɪfɪkət/

Ex: Please keep this certificate.
Xin giữ giấy chứng nhận này.

charge
charge (v.)

tính phí
/tʃɑːdʒ/

Ex: What did they charge for the repairs?
Họ đã tính phí gì cho việc sửa chữa?

charity
charity (n.)

hội từ thiện, việc từ thiện
/ˈtʃærəti/

Ex: At our last meeting, we decided to organize a football match to raise money for charity.
Tại cuộc họp lần cuối, chúng tôi đã quyết định tổ chức một trận đấu bóng đá để quyên tiền từ thiện.

cheerful
cheerful (adj.)

vui vẻ, vui tươi
/ˈtʃɪəfəl/

Ex: You're in a cheerful mood.
Bạn đang ở trong một tâm trạng vui vẻ.

claim
claim (v.)

đòi, đòi quyền, nhận là, tự cho là
/kleɪm/

Ex: I don't claim to be an expert.
Tôi không tự cho là một chuyên gia.

clap
clap (v.)

vỗ, vỗ tay
/klæp/

Ex: After each performance, we clapped our hands.
Sau mỗi tiết mục, chúng tôi đều vỗ tay.

close
close (v.)

đóng lại
/kləʊz/

Ex: These shops close at 10 o'clock every evening.
Những cửa hàng này đóng cửa lúc 10 giờ mỗi tối.

colleague
colleague (n.)

đồng nghiệp
/ˈkɒliːɡ/

Ex: We were friends and colleagues for more.
Chúng tôi là bạn bè và hơn nữa là đồng nghiệp.

comfortable
comfortable (adj.)

thoải mái
/ˈkʌmftəbl/

Ex: A sofa is more comfortable than a chair.
Ghế sofa thì thoải mái hơn ghế thường.

competition
competition (n.)

cuộc thi
/,kɔmpi'tiʃn/

Ex: Which team do you think will win that tug of war competition?
Bạn nghĩ đội nào sẽ thắng cuộc thi kéo co đó?

concentrate
concentrate (v.)

tập trung
/'kɔnsentreit/

Ex: I can’t concentrate because it’s very noisy.
Tớ không thể tập trung được vì quá ồn.

confident
confident (adj.)

tự tin, tin tưởng
/ˈkɒnfɪdənt /

Ex: They are more confident than I thought.
Họ tự tin hơn tôi tưởng.

congratulation
congratulation (n.)

sự chúc mừng
/kənˌɡrætʃuˈleɪʃn/

Ex: Congratulations! I hear you won the match yesterday.
Chúc mừng! Tớ nghe nói cậu chiến thắng trận đấu ngày hôm qua.

contract
contract (n.)

hợp đồng
/kənˈtrakt/

Ex: Are you going to break the contract?
Bạn đang định phá vỡ hợp đồng phải không?

convenient
convenient (adj.)

thuận tiện
/kənˈviːniənt/

Ex: Living here is so convenient – everything I need is just 5 minutes away.
Sống ở đây thật thuận tiện – mọi thứ mình cần chỉ cách 5 phút.

conversation
conversation (n.)

cuộc hội thoại
/ˌkɒnvəˈseɪʃən/

Ex: I've just had a conversation with a journalist.
Tôi vừa có cuộc hội thoại với một nhà báo.

cooperate
cooperate (v.)

hợp tác
/koʊˈɑːpəreɪt/

Ex: The two groups agreed to cooperate with each other.
Hai nhóm đã đồng ý hợp tác với nhau.

corporation
corporation (n.)

tập đoàn, công ty lớn
/ˌkɔːpərˈeɪʃən/

Ex: There are many things you can learn if you work in a corporation.
Có rất nhiều điều bạn có thể học nếu bạn làm việc trong một công ty lớn.

correct
correct (v.)

sửa, điều chỉnh
/kə'rekt/

Ex: Can you correct my essay?
Bạn có thể sửa bài viết của tôi không?

costume
costume (n.)

trang phục, y phục
/ˈkɒstjuːm/

Ex: There are many interesting costumes in this festival.
Có rất nhiều trang phục thú vị trong lễ hội này.

crowd
crowd (n.)

đám đông
/kraʊd/

Ex: Crowds of people poured into the street
Đám đông người dân đổ ra đường

abroad

abroad (adv.) : (ở) nước ngoài
/əˈbrɔːd/

Ex: For a holiday abroad you need a valid passport.
Cho một kỳ nghỉ ở nước ngoài bạn cần một hộ chiếu hợp lệ.

advertise

advertise (v.) : quảng cáo, đăng tin (tuyển dụng...)
/ˈædvərtaɪz/

Ex: Companies are not allowed to advertise cigarettes on television any more.
Các công ty không được phép quảng cáo thuốc lá trên truyền hình nữa.

alive

alive (adj.) : sống, còn sống
/əˈlaɪv/

Ex: While you are alive, try to achieve great things.
Trong khi bạn còn sống, hãy cố gắng để đạt được những điều tuyệt vời.

allow

allow (v.) : cho phép, chấp nhận
/ə'lau/

Giải thích: to let someone or something
Ex: My insurance does not allow choosing my own hospital.
Hợp đồng bảo hiểm của tôi không cho lựa chọn bệnh viện theo ý riêng của tôi.

amateur

amateur (n.) : nghiệp dư
/ˈæmətər/

Ex: He does not want to be an amateur and is training hard to become a professional.
Anh ấy không muốn là một người nghiệp dư và đang tập luyện chăm chỉ để trở thành một người chuyên nghiệp.

argue

argue (v.) : tranh cãi
/ˈɑːɡjuː/

Ex: We're always arguing with each other about money.
Chúng tôi luôn tranh cãi với nhau về tiền bạc.

arrange

arrange (v.) : sắp xếp, sắp đặt, thu xếp
/əˈreɪndʒ/

Ex: Have you arranged to meet him?
Bạn đã sắp xếp để gặp anh ta chưa?

article

article (n.) : bài báo
/ɑːtɪk(ə)l/

Ex: This article was written by a famous journalist.
Bài này được viết bởi một nhà báo nổi tiếng.

attach

attach (v.) : đính kèm, kèm theo
/əˈtætʃ/

Ex: They have attached a number of conditions to the agreement (= said that the conditions must be part of the agreement)
Họ có kèm theo một số điều kiện để thỏa thuận (= nói rằng các điều kiện phải là một phần của thỏa thuận)

attack

attack (v.) : tấn công
/əˈtæk/

Ex: A woman was attacked and robbed by a gang of youths.
Một phụ nữ bị tấn công và bị cướp bởi nhóm thanh niên.

attract

attract (v.) : hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút
/ə'trækt/

Giải thích: to draw by appeal
Ex: The display attracted a number of people at the convention.
Việc trưng bày đã thu hút được một số người tại hội nghị.

award

award (v.) : thưởng, tặng
/əˈwɔːd/

Ex: She was awarded a scholarship for her excellent study results.
Cô đã được trao học bổng cho kết quả học tập xuất sắc của mình.

aware

aware (adj.) : biết, nhận thức
/ə'weə/

Giải thích: knowing or realizing something
Ex: My dentist made me aware that I should have an appointment twice a year.
Nha sĩ của tôi làm cho tôi biết rằng tôi nên hẹn gặp 2 lần mỗi năm.

balance

balance (v.) : quyết toán
/'bæləns/

Giải thích: to show that in an account the total money spent is equal to the total money received
Ex: It took him over an hour to balance his checkbook.
Nó lấy mất của anh hơn một tiếng đồng hồ để quyết toán tập chi phiếu.

beauty

beauty (n.) : sắc đẹp
/ˈbjuːti/

Ex: The sheer beauty of the scenery took my breath away
Vẻ đẹp tuyệt của phong cảnh làm tôi kinh ngạc.

behave

behave (v.) : ứng xử
/bɪˈheɪv/

Ex: Everyone should behave well at Tet.
Mọi người đều nên ứng xử đúng mực trong dịp Tết.

behaviour

behaviour (n.) : thái độ, hành vi, cách cư xử, cách đối xử, cách ăn ở
/bi'heivjə/

Giải thích: the way that somebody behaves, especially towards other people
Ex: Suspicious behaviour in a department store will draw the attention of the security guards.
Thái độ khả nghi ở trong cửa hàng bách hóa sẽ thu hút sự chú ý của nhân viên an ninh.

benefit

benefit (n.) : lợi ích
/'benifit/

Giải thích: an advantage that something gives you
Ex: The discovery of oil brought many benefits to the country.
Việc phát hiện ra dầu hỏa mang đến nhiều lợi ích cho đất nước đó.

blame

blame (v.) : than trách, đổ lỗi
/bleɪm/

Ex: She doesn't blame anyone for her father's death.
Cô ấy không đổ lỗi cho bất kì ai về cái chết của bố cô ấy.

break

break (n.) : giờ giải lao
/breɪk/

Ex: We'll take another break at 3.30.
Chúng ta sẽ giải lao tiếp lúc 3h30.

brief

brief (adj.) : kéo dài trong một thời gian ngắn; ngắn
/briːf/

Ex: Mozart's life was brief.
Cuộc sống của Mozart ngắn ngủi.

broad

broad (adj.) : to, rộng
/brɔːd/

Ex: He is tall, broad and muscular.
Anh ta cao, to và cơ bắp.

bury

bury (v.) : chôn cất, mai táng
/ˈberi/

Ex: His father is buried in the cemetery on the hill.
Cha anh ấy được mai táng ở nghĩa trang trên đồi.

campaign

campaign (n.) : chiến dịch
/kæmˈpeɪn/

Ex: In October, we decided to start a “Special Christmas Gifts” campaign.
Vào tháng 10, chúng tôi quyết định khởi động chiến dịch “Món quà Giáng sinh đặc biệt”.

capital

capital (n.) : thủ đô
/'kæpɪtl/

Ex: Paris is the capital of France.
Paris là thủ đô của Pháp.

careless

careless (adj.) : bất cẩn
/ˈkeələs/

Ex: He is a careless taxi driver.
Anh ta là người lái taxi bất cẩn.

category

category (n.) : loại, hạng
/ˈkætəɡɔːri/

Giải thích: group of people or things with particular features in common
Ex: We have various categories of goods here.
Chúng tôi có nhiều loại hàng hóa khác nhau ở đây.

cause

cause (v.) : gây ra
/kɔːz/

Ex: I hope the children haven't caused you too much trouble.
Tôi hy vọng các em đã không gây ra cho bạn quá nhiều rắc rối.

certificate

certificate (n.) : giấy chứng nhận; chứng chỉ
/səˈtɪfɪkət/

Ex: Please keep this certificate.
Xin giữ giấy chứng nhận này.

charge

charge (v.) : tính phí
/tʃɑːdʒ/

Giải thích: to ask an amount of money for goods or a service
Ex: What did they charge for the repairs?
Họ đã tính phí gì cho việc sửa chữa?

charity

charity (n.) : hội từ thiện, việc từ thiện
/ˈtʃærəti/

Ex: At our last meeting, we decided to organize a football match to raise money for charity.
Tại cuộc họp lần cuối, chúng tôi đã quyết định tổ chức một trận đấu bóng đá để quyên tiền từ thiện.

cheerful

cheerful (adj.) : vui vẻ, vui tươi
/ˈtʃɪəfəl/

Ex: You're in a cheerful mood.
Bạn đang ở trong một tâm trạng vui vẻ.

claim

claim (v.) : đòi, đòi quyền, nhận là, tự cho là
/kleɪm/

Giải thích: to say that something is true
Ex: I don't claim to be an expert.
Tôi không tự cho là một chuyên gia.

clap

clap (v.) : vỗ, vỗ tay
/klæp/

Ex: After each performance, we clapped our hands.
Sau mỗi tiết mục, chúng tôi đều vỗ tay.

close

close (v.) : đóng lại
/kləʊz/

Ex: These shops close at 10 o'clock every evening.
Những cửa hàng này đóng cửa lúc 10 giờ mỗi tối.

colleague

colleague (n.) : đồng nghiệp
/ˈkɒliːɡ/

Ex: We were friends and colleagues for more.
Chúng tôi là bạn bè và hơn nữa là đồng nghiệp.

comfortable

comfortable (adj.) : thoải mái
/ˈkʌmftəbl/

Ex: A sofa is more comfortable than a chair.
Ghế sofa thì thoải mái hơn ghế thường.

competition

competition (n.) : cuộc thi
/,kɔmpi'tiʃn/

Giải thích: a situation in which people or organizations compete with each other for something that not everyone can have
Ex: Which team do you think will win that tug of war competition?
Bạn nghĩ đội nào sẽ thắng cuộc thi kéo co đó?

concentrate

concentrate (v.) : tập trung
/'kɔnsentreit/

Giải thích: to give all your attention to something and not think about anything else
Ex: I can’t concentrate because it’s very noisy.
Tớ không thể tập trung được vì quá ồn.

confident

confident (adj.) : tự tin, tin tưởng
/ˈkɒnfɪdənt /

Ex: They are more confident than I thought.
Họ tự tin hơn tôi tưởng.

congratulation

congratulation (n.) : sự chúc mừng
/kənˌɡrætʃuˈleɪʃn/

Ex: Congratulations! I hear you won the match yesterday.
Chúc mừng! Tớ nghe nói cậu chiến thắng trận đấu ngày hôm qua.

contract

contract (n.) : hợp đồng
/kənˈtrakt/

Ex: Are you going to break the contract?
Bạn đang định phá vỡ hợp đồng phải không?

convenient

convenient (adj.) : thuận tiện
/kənˈviːniənt/

Giải thích: useful, easy, or quick to do; not causing problems
Ex: Living here is so convenient – everything I need is just 5 minutes away.
Sống ở đây thật thuận tiện – mọi thứ mình cần chỉ cách 5 phút.

conversation

conversation (n.) : cuộc hội thoại
/ˌkɒnvəˈseɪʃən/

Ex: I've just had a conversation with a journalist.
Tôi vừa có cuộc hội thoại với một nhà báo.

cooperate

cooperate (v.) : hợp tác
/koʊˈɑːpəreɪt/

Ex: The two groups agreed to cooperate with each other.
Hai nhóm đã đồng ý hợp tác với nhau.

corporation

corporation (n.) : tập đoàn, công ty lớn
/ˌkɔːpərˈeɪʃən/

Ex: There are many things you can learn if you work in a corporation.
Có rất nhiều điều bạn có thể học nếu bạn làm việc trong một công ty lớn.

correct

correct (v.) : sửa, điều chỉnh
/kə'rekt/

Ex: Can you correct my essay?
Bạn có thể sửa bài viết của tôi không?

costume

costume (n.) : trang phục, y phục
/ˈkɒstjuːm/

Ex: There are many interesting costumes in this festival.
Có rất nhiều trang phục thú vị trong lễ hội này.

crowd

crowd (n.) : đám đông
/kraʊd/

Ex: Crowds of people poured into the street
Đám đông người dân đổ ra đường



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)