Từ vựng Trung cấp - Phần 8

545

intermediate
intermediate (adj.)

trung cấp, giữa cấp cao và cấp thấp
/ˌɪntəˈmiːdiət/

Ex: He is an intermediate student of English.
Anh là một học sinh trung cấp tiếng Anh.

jealous
jealous (adj.)

ghen tuông
/ˈdʒeləs/

Ex: Don't be a jealous wife.
Đừng là cô vợ ghen tuông.

judge
judge (v.)

phán xét, đánh giá
/dʒʌdʒ/

Ex: You shouldn’t judge someone by their appearance alone.
Bạn không nên đánh giá ai đó chỉ qua vẻ bề ngoài của họ.

keen
keen (adj.)

say mê
/kiːn/

Ex: He was very keen and enthusiastic about learning.
Anh ta rất say mê và nhiệt tình với việc học.

knot
knot (n.)

nút thắt
/nɒt/

Ex: Sailors had to know lots of different knots.
Thủy thủ phải biết rất nhiều nút thắt khác nhau.

lack
lack (v.)

thiếu
/læk/

Ex: He lacks confidence.
Anh ấy thiếu tự tin.

last
last (v.)

kéo dài
/lɑːst/

Ex: A football match often lasts 90 minutes.
Một trận bóng đá thường kéo dài 90 phút.

lay
lay (v.)

đẻ (trứng)
/leɪ/

Ex: His chickens lay many eggs.
Gà của anh ta đẻ nhiều trứng.

license
license (n.)

giấy phép, chứng chỉ, bằng
/'laisəns/

Ex: A driver's license allows you to operate a motor vehicle legally.
Giấy phép lái xe hạng A cho phép bạn lái xe mô tô một cách hợp pháp.

lifespan
lifespan (n.)

tuổi thọ
/ˈlaɪfspæn/

Ex: Human can have a lifespan of a hundred years.
Con người có thể có tuổi thọ khoảng một trăm năm.

likely
likely (adj.)

có khả năng, có thể
/ˈlaɪkli/

Ex: Tickets are likely to be expensive
Vé có thể sẽ đắt

limit
limit (n.)

giới hạn, hết hạn dùng
/'limit/

Ex: We were reaching the limits of civilization.
Chúng tôi đã đạt đến giới hạn của nền văn minh.

liquid
liquid (n.)

chất lỏng
ˈlɪkwɪd

Ex: Water is a kind of liquid.
Nước là một dạng chất lỏng.

lively
lively (adj.)

năng nổ, hoạt bát
/ˈlaɪvli/

Ex: He showed a lively interest in politics
Ông ấy đã cho thấy một sự quan tâm năng nổ trong chính trị

location
location (n.)

vị trí
/lou'keiʃn/

Ex: The location of the meeting was changed from the Red Room to the Green Room.
Vị trí họp đã được thay đổi từ phòng Đỏ sang phòng Xanh.

loose
loose (adj.)

lỏng, chùng, rộng
/luːs/

Ex: The jeans is too loose for me.
Chiếc quần bò quá rộng với tôi.

loyal
loyal (adj.)

trung thành, trung nghĩa, trung kiên
/'lɔiəl/

Ex: Even though your assistant is loyal, you have to question his job performance.
Dù là trợ lý của anh trung thành, anh vẫn phải đặt vấn đề về kết quả công việc của hắn.

management
management (n.)

(sự) quản lý, quản trị
/ˈmænɪdʒmənt/ UK: /ˈmænɪdʒmənt/

Ex: We need someone with good management style to help with our work.
Chúng tôi cần một người có cách quản lý tốt để giúp đỡ với công việc của chúng tôi.

mass-produce
mass-produce (v.)

sản xuất hàng loạt
/mæsprəˈdjuːs/

Ex: mass-produced souvenirs
quà lưu niệm sản xuất hàng loạt

mention
mention (v.)

nói đến, đề cập đếm, đề xuất
/'menʃn/

Ex: You should mention in the letter that we can arrange for mailing the brochures as well as printing them.
Anh nên đề cập trong thư rằng chúng ta có thể thu xếp gửi (thư) tờ bướm cũng như là in ấn chúng.

method
method (n.)

phương pháp, cách thức
/ˈmeθəd/

Ex: Gloria perfected a simple method for making croissants.
Gloria đã hoàn thành một phương pháp đơn giản để làm bánh sừng bò.

minimize
minimize (v.)

giảm thiểu, tối thiểu hóa
/'minimaiz/

Ex: The authority must find urgent solutions to minimize pollution.
Chính quyền phải tìm giải pháp cấp bách để giảm thiểu tối đa ô nhiễm.

minority
minority (n.)

thiểu số
/maɪˈnɔːrəti/

Ex: Most ethnic minorities live in the highlands.
Hầu hết các dân tộc thiểu số sống ở vùng cao.

mobile
mobile (adj.)

di động, lưu động
/ˈməʊbəl/

Ex: Please contact me via mobile phone.
Hãy liên hệ với tôi qua di động.

moral
moral (adj.)

đạo đức
/ˈmɒrəl/

Ex: I am interested in moral philosophy. Whose work should I read?
Tôi quan tâm đến triết lý đạo đức. Tôi nên đọc tác phẩm của ai?

moreover
moreover (adv.)

hơn thế nữa, thêm vào đó
/mɔːrˈəʊvər/

Ex: She's beautiful and moreover she's a sweet girl.
Cô ấy xinh đẹp và hơn nữa cô cũng là một cô gái dịu dàng.

mountainous
mountainous (adj.)

vùng núi, nhiều núi
/ˈmaʊntɪnəs/

Ex: A minority of people live in the mountainous region.
Một số ít người sống ở khu vực miền núi.

movement
movement (n.)

sự chuyển động, dịch chuyển
/ˈmuːvmənt/

Ex: Loose clothing gives you greater freedom of movement.
Quần áo rộng giúp bạn di chuyển dễ dàng hơn.

multicultural
multicultural (adj.)

đa văn hóa, đa chủng tộc
/ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/

Ex: My company is multicultural and has many international employees.
Công ty của tôi là đa văn hóa và có nhiều nhân viên quốc tế.

naturally
naturally (adv.)

cố nhiên, đương nhiên
/ˈnætʃərəli/

Ex: Naturally, I get upset when things go wrong
Đương nhiên, tôi cảm thấy buồn khi mọi thứ diễn ra không đúng

necessary
necessary (adj.)

cần thiết, quan trọng
/ˈnesəsəri/

Ex: A map is necessary for this trip to explore the forest.
Một chiếc bản đồ là cần thiết cho chuyến đi khám phá khu rừng này.

negative
negative (adj.)

tiêu cực, có hại
/ˈneɡətɪv/

Ex: The crisis had a negative effect on trade.
Cuộc khủng hoảng đã ảnh hưởng tiêu cực đến thương mại.

neglect
neglect (v.)

xao lãng, bỏ bê, lơ là
/nɪˈɡlekt/

Ex: He neglected to write to her.
Anh ta xao lãng việc viết thư cho cô ấy.

negotiate
negotiate (v.)

thương lượng, đàm phán, điều đình
/ni'gouʃieit/

Ex: You must know what you want and what you can accept when you negotiate a salary.
Anh phải biết mình muốn gì và mình có thể chấp nhận gì khi thương lượng về lương bổng.

nervous
nervous (adj.)

lo lắng, hồi hộp
/ˈnɜːrvəs/

Ex: He is nervous when he makes a speech in front of crowds.
Ông ấy hồi hộp khi ông phát biểu trước đám đông.

network
network (v.)

nối mạng
/ˈnetwɜːrk/

Ex: People stay after the speech to network.
Mọi người ở lại sau bài phát biểu để làm quen với những người cùng chí hướng.

obey
obey (v.)

tuân thủ
/ə'bei/

Ex: Road users should obey traffic rules strictly.
Người tham gia giao thông phải tuân thủ luật giao thông một cách nghiêm ngặt.

occasion
occasion (n.)

dịp, cơ hội
/əˈkeɪʒ(ə)n/

Ex: That rich man often goes to that place on special occasions.
Đó là người đàn ông giàu có thường đi vào đó diễn ra vào những dịp đặc biệt.

occur
occur (v.)

xảy ra
/əˈkɜː/

Ex: The tsunami occurred at about 3.30 p.m.
Vụ sóng thần xảy ra vào lúc khoảng 3:30 chiều.

offer
offer (n.)

đề xuất, đề nghị, chào mời, chào hàng
/'ɔfə/

Ex: Devon accepted our offer to write the business plan.
Devon đã chuấp thuận đề nghị của chúng tôi để viết một bản kế hoạch kinh doanh.

one-sided
one-sided (adj.)

một chiều, phiến diện
/ˌwʌnˈsaɪdɪd/

Ex: The game is quite one-sided because one of the two players is too strong.
Trò chơi khá là không công bằng bởi vì một trong hai cầu thủ quá mạnh.

ordinary
ordinary (adj.)

bình thường, thông thường
/ˈɔːdɪneri/

Ex: They are ordinary people like you and me.
Họ là những người bình thường như bạn và tôi.

pack
pack (n.)

túi chườm
/pæk/

Ex: She put an ice pack on her belly to relieve the pain.
Cô ấy đặt túi chườm đá lên bụng để làm giảm cơn đau.

painful
painful (adj.)

đau đớn
/ˈpeɪnfl/

Ex: The old photograph brought back painful memories.
Bức tranh cũ kĩ mang lại những kỉ niệm đau buồn.

passive
passive (adj.)

thụ động
/ˈpæsɪv/

Ex: He is always passive in relationship.
Anh ấy luôn luôn thụ động trong các mối quan hệ.

past
past (past.)

qua (khi nói giờ)
/pɑ:st/

Ex: It's half past seven.
Bây giờ là bảy giờ rưỡi.

patient
patient (n.)

bệnh nhân
/ˈpeɪʃənt/

Ex: I am a patient of Dr. Stephens; could I make an appointment to see her?
Tôi là một bệnh nhân của bác sĩ Stephens, tôi có thể hẹn gặp bà ấy được không?

penalty
penalty (n.)

hình phạt
/'penlti/

Ex: The referee awarded a penalty kick.
Trọng tài cho hưởng quả phạt đền.

perhaps
perhaps (adv.)

có lẽ
/pəˈhæps/

Ex: Perhaps he's forgotten.
Có lẽ anh ấy đã quên.

permit
permit (v.)

cho phép
/pəˈmɪt/

Ex: Smoking is not permitted anywhere inside the hospital.
Hút thuốc bị cấm ở bất kỳ đâu bên trong bệnh viện.

intermediate

intermediate (adj.) : trung cấp, giữa cấp cao và cấp thấp
/ˌɪntəˈmiːdiət/

Ex: He is an intermediate student of English.
Anh là một học sinh trung cấp tiếng Anh.

jealous

jealous (adj.) : ghen tuông
/ˈdʒeləs/

Ex: Don't be a jealous wife.
Đừng là cô vợ ghen tuông.

judge

judge (v.) : phán xét, đánh giá
/dʒʌdʒ/

Giải thích: to form an opinion about somebody / something
Ex: You shouldn’t judge someone by their appearance alone.
Bạn không nên đánh giá ai đó chỉ qua vẻ bề ngoài của họ.

keen

keen (adj.) : say mê
/kiːn/

Ex: He was very keen and enthusiastic about learning.
Anh ta rất say mê và nhiệt tình với việc học.

knot

knot (n.) : nút thắt
/nɒt/

Ex: Sailors had to know lots of different knots.
Thủy thủ phải biết rất nhiều nút thắt khác nhau.

lack

lack (v.) : thiếu
/læk/

Ex: He lacks confidence.
Anh ấy thiếu tự tin.

last

last (v.) : kéo dài
/lɑːst/

Ex: A football match often lasts 90 minutes.
Một trận bóng đá thường kéo dài 90 phút.

lay

lay (v.) : đẻ (trứng)
/leɪ/

Ex: His chickens lay many eggs.
Gà của anh ta đẻ nhiều trứng.

license

license (n.) : giấy phép, chứng chỉ, bằng
/'laisəns/

Giải thích: to give somebody official permission to do, own, or use something
Ex: A driver's license allows you to operate a motor vehicle legally.
Giấy phép lái xe hạng A cho phép bạn lái xe mô tô một cách hợp pháp.

lifespan

lifespan (n.) : tuổi thọ
/ˈlaɪfspæn/

Ex: Human can have a lifespan of a hundred years.
Con người có thể có tuổi thọ khoảng một trăm năm.

likely

likely (adj.) : có khả năng, có thể
/ˈlaɪkli/

Ex: Tickets are likely to be expensive
Vé có thể sẽ đắt

limit

limit (n.) : giới hạn, hết hạn dùng
/'limit/

Giải thích: a point at which something stops being possible or existing
Ex: We were reaching the limits of civilization.
Chúng tôi đã đạt đến giới hạn của nền văn minh.

liquid

liquid (n.) : chất lỏng
/ˈlɪkwɪd/

Ex: Water is a kind of liquid.
Nước là một dạng chất lỏng.

lively

lively (adj.) : năng nổ, hoạt bát
/ˈlaɪvli/

Ex: He showed a lively interest in politics
Ông ấy đã cho thấy một sự quan tâm năng nổ trong chính trị

location

location (n.) : vị trí
/lou'keiʃn/

Giải thích: a place where something happens or exists
Ex: The location of the meeting was changed from the Red Room to the Green Room.
Vị trí họp đã được thay đổi từ phòng Đỏ sang phòng Xanh.

loose

loose (adj.) : lỏng, chùng, rộng
/luːs/

Ex: The jeans is too loose for me.
Chiếc quần bò quá rộng với tôi.

loyal

loyal (adj.) : trung thành, trung nghĩa, trung kiên
/'lɔiəl/

Giải thích: remaining faithful to somebody / something and supporting them or it
Ex: Even though your assistant is loyal, you have to question his job performance.
Dù là trợ lý của anh trung thành, anh vẫn phải đặt vấn đề về kết quả công việc của hắn.

management

management (n.) : (sự) quản lý, quản trị
/ˈmænɪdʒmənt/ UK: /ˈmænɪdʒmənt/

Ex: We need someone with good management style to help with our work.
Chúng tôi cần một người có cách quản lý tốt để giúp đỡ với công việc của chúng tôi.

mass-produce

mass-produce (v.) : sản xuất hàng loạt
/mæsprəˈdjuːs/

Ex: mass-produced souvenirs
quà lưu niệm sản xuất hàng loạt

mention

mention (v.) : nói đến, đề cập đếm, đề xuất
/'menʃn/

Giải thích: an act of refering to somebody / something in speech or writing
Ex: You should mention in the letter that we can arrange for mailing the brochures as well as printing them.
Anh nên đề cập trong thư rằng chúng ta có thể thu xếp gửi (thư) tờ bướm cũng như là in ấn chúng.

method

method (n.) : phương pháp, cách thức
/ˈmeθəd/

Giải thích: a particular way of doing something
Ex: Gloria perfected a simple method for making croissants.
Gloria đã hoàn thành một phương pháp đơn giản để làm bánh sừng bò.

minimize

minimize (v.) : giảm thiểu, tối thiểu hóa
/'minimaiz/

Giải thích: to reduce something, especially something bad, to the lowest possible level
Ex: The authority must find urgent solutions to minimize pollution.
Chính quyền phải tìm giải pháp cấp bách để giảm thiểu tối đa ô nhiễm.

minority

minority (n.) : thiểu số
/maɪˈnɔːrəti/

Ex: Most ethnic minorities live in the highlands.
Hầu hết các dân tộc thiểu số sống ở vùng cao.

mobile

mobile (adj.) : di động, lưu động
/ˈməʊbəl/

Ex: Please contact me via mobile phone.
Hãy liên hệ với tôi qua di động.

moral

moral (adj.) : đạo đức
/ˈmɒrəl/

Ex: I am interested in moral philosophy. Whose work should I read?
Tôi quan tâm đến triết lý đạo đức. Tôi nên đọc tác phẩm của ai?

moreover

moreover (adv.) : hơn thế nữa, thêm vào đó
/mɔːrˈəʊvər/

Ex: She's beautiful and moreover she's a sweet girl.
Cô ấy xinh đẹp và hơn nữa cô cũng là một cô gái dịu dàng.

mountainous

mountainous (adj.) : vùng núi, nhiều núi
/ˈmaʊntɪnəs/

Ex: A minority of people live in the mountainous region.
Một số ít người sống ở khu vực miền núi.

movement

movement (n.) : sự chuyển động, dịch chuyển
/ˈmuːvmənt/

Ex: Loose clothing gives you greater freedom of movement.
Quần áo rộng giúp bạn di chuyển dễ dàng hơn.

multicultural

multicultural (adj.) : đa văn hóa, đa chủng tộc
/ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/

Ex: My company is multicultural and has many international employees.
Công ty của tôi là đa văn hóa và có nhiều nhân viên quốc tế.

naturally

naturally (adv.) : cố nhiên, đương nhiên
/ˈnætʃərəli/

Ex: Naturally, I get upset when things go wrong
Đương nhiên, tôi cảm thấy buồn khi mọi thứ diễn ra không đúng

necessary

necessary (adj.) : cần thiết, quan trọng
/ˈnesəsəri/

Ex: A map is necessary for this trip to explore the forest.
Một chiếc bản đồ là cần thiết cho chuyến đi khám phá khu rừng này.

negative

negative (adj.) : tiêu cực, có hại
/ˈneɡətɪv/

Ex: The crisis had a negative effect on trade.
Cuộc khủng hoảng đã ảnh hưởng tiêu cực đến thương mại.

neglect

neglect (v.) : xao lãng, bỏ bê, lơ là
/nɪˈɡlekt/

Ex: He neglected to write to her.
Anh ta xao lãng việc viết thư cho cô ấy.

negotiate

negotiate (v.) : thương lượng, đàm phán, điều đình
/ni'gouʃieit/

Giải thích: to try to reach an agreement by formal discussion
Ex: You must know what you want and what you can accept when you negotiate a salary.
Anh phải biết mình muốn gì và mình có thể chấp nhận gì khi thương lượng về lương bổng.

nervous

nervous (adj.) : lo lắng, hồi hộp
/ˈnɜːrvəs/

Ex: He is nervous when he makes a speech in front of crowds.
Ông ấy hồi hộp khi ông phát biểu trước đám đông.

network

network (v.) : nối mạng
/ˈnetwɜːrk/

Ex: People stay after the speech to network.
Mọi người ở lại sau bài phát biểu để làm quen với những người cùng chí hướng.

obey

obey (v.) : tuân thủ
/ə'bei/

Ex: Road users should obey traffic rules strictly.
Người tham gia giao thông phải tuân thủ luật giao thông một cách nghiêm ngặt.

occasion

occasion (n.) : dịp, cơ hội
/əˈkeɪʒ(ə)n/

Ex: That rich man often goes to that place on special occasions.
Đó là người đàn ông giàu có thường đi vào đó diễn ra vào những dịp đặc biệt.

occur

occur (v.) : xảy ra
/əˈkɜː/

Giải thích: to happen
Ex: The tsunami occurred at about 3.30 p.m.
Vụ sóng thần xảy ra vào lúc khoảng 3:30 chiều.

offer

offer (n.) : đề xuất, đề nghị, chào mời, chào hàng
/'ɔfə/

Giải thích: to say that you are willing to do something for somebody
Ex: Devon accepted our offer to write the business plan.
Devon đã chuấp thuận đề nghị của chúng tôi để viết một bản kế hoạch kinh doanh.

one-sided

one-sided (adj.) : một chiều, phiến diện
/ˌwʌnˈsaɪdɪd/

Ex: The game is quite one-sided because one of the two players is too strong.
Trò chơi khá là không công bằng bởi vì một trong hai cầu thủ quá mạnh.

ordinary

ordinary (adj.) : bình thường, thông thường
/ˈɔːdɪneri/

Ex: They are ordinary people like you and me.
Họ là những người bình thường như bạn và tôi.

pack

pack (n.) : túi chườm
/pæk/

Ex: She put an ice pack on her belly to relieve the pain.
Cô ấy đặt túi chườm đá lên bụng để làm giảm cơn đau.

painful

painful (adj.) : đau đớn
/ˈpeɪnfl/

Ex: The old photograph brought back painful memories.
Bức tranh cũ kĩ mang lại những kỉ niệm đau buồn.

passive

passive (adj.) : thụ động
/ˈpæsɪv/

Ex: He is always passive in relationship.
Anh ấy luôn luôn thụ động trong các mối quan hệ.

past

past (past.) : qua (khi nói giờ)
/pɑ:st/

Ex: It's half past seven.
Bây giờ là bảy giờ rưỡi.

patient

patient (n.) : bệnh nhân
/ˈpeɪʃənt/

Ex: I am a patient of Dr. Stephens; could I make an appointment to see her?
Tôi là một bệnh nhân của bác sĩ Stephens, tôi có thể hẹn gặp bà ấy được không?

penalty

penalty (n.) : hình phạt
/'penlti/

Giải thích: a punishment for breaking a law, rule, or contract
Ex: The referee awarded a penalty kick.
Trọng tài cho hưởng quả phạt đền.

perhaps

perhaps (adv.) : có lẽ
/pəˈhæps/

Ex: Perhaps he's forgotten.
Có lẽ anh ấy đã quên.

permit

permit (v.) : cho phép
/pəˈmɪt/

Giải thích: to allow someone to do something or to allow something to happen
Ex: Smoking is not permitted anywhere inside the hospital.
Hút thuốc bị cấm ở bất kỳ đâu bên trong bệnh viện.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)