Từ vựng IELTS - Phần 17

839

outweigh
outweigh (v.)

vượt trội, nhiều hơn
/ˌaʊtˈweɪ/

Ex: The advantages of watching TV outweigh its disadvantages.
Những lợi ích của việc xem ti vi thì nhiều hơn những bất lợi mà nó mang lại.

overdo
overdo (v.)

làm quá, lạm dụng
/ˌəʊvəˈduː/

Ex: She really overdid the sympathy (= and so did not seem sincere).
Cô thực sự lạm dụng cảm tình (= và do đó không có vẻ chân thành).

overpopulated
overpopulated (adj.)

đông dân quá
/əʊ.vəˈpɒp.jʊ.leɪ.tɪd/

Ex: No one ever reads about the richer countries being overpopulated; their populations in fact seem to be going down.
Không ai bao giờ đọc về các nước giàu đang quá đông đúc; dân số của họ trong thực tế dường như đang giảm đi.

overworked
overworked (adj.)

làm việc quá tải
/ˌəʊvəˈwɜːkt/

Ex: Being overworked for a long time can make you exhausted.
Làm việc quá tải trong suốt thời gian dài có thể khiến sức khỏe bạn kiệt quệ.

panacea
panacea (n.)

thuốc bách bệnh, thần dược
/ˌpænəˈsiːə/

Ex: There is no single panacea for the problem of unemployment.
Không có thần dược duy nhất nào cho vấn đề thất nghiệp cả.

paparazzi
paparazzi (n.)

tay săn ảnh
/ˌpapəˈratsi/

Ex: The paparazzi have been lurking behind the bush for a day.
Tay săn ảnh đã ẩn sau những bụi cây trong một ngày.

penchant
penchant (n.)

thiên hướng thích cái gì, sở thích
/ˈpɒnʃɒŋ/

Ex: She has a penchant for champagne.
Cô có thiên hướng thích sâm-panh.

perpetrate
perpetrate (v.)

phạm, gây ra
/ˈpɜːpɪtreɪt/

Ex: to perpetrate a crime/fraud/massacre
phạm tội / phạm tội gian lận / gây ra thảm sát

peruse
peruse (v.)

đọc kỹ, nghiên cứu
/pəˈruːz/

Ex: A copy of the report is available for you to peruse at your leisure.
Một bản sao của báo cáo có sẵn cho bạn để nghiên cứu vào lúc bạn rãnh rỗi.

PhD
PhD (n.)

(viết tắt của‘Doctor of Philosophy’) Tiến sĩ, bằng Tiến sĩ
/piːeɪtʃˈdiː/

Ex: In four years, I finished my Master's and PhD.
Trong 4 năm, tôi đã hoàn thành bằng thạc sĩ và tiến sĩ.

pink-collar
pink-collar (adj.)

liên quan công việc có địa vị xã hội, lương thấp với phúc lợi xã hội thấp dành cho phụ nữ, chẳng hạn như việc văn phòng, phục vụ nhà hàng
/pɪŋkˈkɒlər/

Ex: pink-collar workers
công nhân cổ hồng

placid
placid (adj.)

bình thản, điềm tĩnh
/ˈplæsɪd/

Ex: It's the same in the fishing hamlets by this now calm and placid sea.
Lúc này các xóm chài tại biển bình lặng và yên tĩnh như nhau.

plethora
plethora (n.)

(tình trạng) quá thừa, quá nhiều
/ˈpleθərə/

Ex: The report contained a plethora of detail.
Bản báo cáo chứa quá nhiều các chi tiết.

pollute
pollute (v.)

làm ô nhiễm
/pə'lu:t/

Ex: People should not pollute their environment.
Mọi người không nên gây ô nhiễm môi trường của họ.

polygamy
polygamy (n.)

chế độ đa thê (nhiều vợ)
/pəˈlɪɡ.ə.mi/

Ex: mormon polygamy
chế độ đa thê Mặc Môn

precipitous
precipitous (adj.)

vội vàng, hấp tấp
/prɪˈsɪp.ɪ.təs/

Ex: precipitous intervention
sự can thiệp nhanh

preponderant
preponderant (adj.)

lớn hơn (về số lượng), quan trọng hơn
/prɪˈpɒndərənt/

Ex: Music does not play a very preponderant role in the school's teaching.
Âm nhạc không đóng một vai trò rất quan trọng trong việc giảng dạy của trường.

pressurize
pressurize (/ˈpreʃəraɪz/.)

gây sức ép, nén
/ˈpreʃəraɪz/

Ex: A pump is used to pressurize the fuel.
Một máy bơm được sử dụng để tạo lực nén bơm nhiên liệu.

presumptuous
presumptuous (adj.)

tự phụ, quá tự tin
/prɪˈzʌmptʃuəs/

Ex: Would it be presumptuous of me to ask to borrow your car?
Việc tôi hỏi mượn xe của bạn có tự phụ hay không?

pristine
pristine (adj.)

nguyên sơ, còn mới nguyên; tươi, sạch sẽ như mới
/ˈprɪstiːn/

Ex: The car is in pristine condition.
Chiếc xe trong tình trạng còn mới nguyên.

prodigy
prodigy (n.)

thần đồng
/ˈprɒdɪdʒi/

Ex: Mozart was a famous child prodigy, he composed music at the age of four.
Mozart là một thần đồng nhỏ tuổi nổi tiếng, ông soạn nhạc lúc 4 tuổi.

proficient
proficient (adj.)

tài giỏi, thành thạo
/prəˈfɪʃnt/

Ex: I'm a reasonably proficient driver.
Tôi là một lái xe khá thành thạo.

profusion
profusion (n.)

sự phong phú, sự dồi dào
/prəˈfjuːʒən/

Ex: a profusion of colours
sự phong phú màu sắc

prohibit
prohibit (v.)

cấm, ngăn cấm
/prə(ʊ)ˈhɪbɪt/

Ex: Smoking is prohibited here.
Hút thuốc bị cấm ở đây.

pronounce
pronounce (v.)

phát âm
/prəˈnaʊns/

Ex: How do you pronounce your surname?
Họ của bạn phát âm như thế nào?

propel
propel (v.)

khiến, thúc đẩy ai đi theo một hướng hay lâm vào tình trạng nào đó
/prəˈpel/

Ex: mechanically propelled vehicles
xe cơ đẩy

publicize
publicize (v.)

đưa ra công khai; làm cho thiên hạ biết đến; quảng cáo
/ˈpʌblɪsaɪz/

Ex: They flew to Europe to publicize the plight of the refugees.
Họ bay đến châu Âu công bố hoàn cảnh của những người tị nạn.

punctual
punctual (adj.)

đúng giờ
/ˈpʌŋktʃuəl/

Ex: You are all required to be punctual.
Tất cả các bạn được yêu cầu đúng giờ.

quadrant
quadrant (n.)

(toán học) góc phần tư; cung phần tư
/ˈkwɒd.rənt/

Ex: The river runs through the southwest quadrant of the city.
Con sông chảy qua cung phần tư phía tây nam của thành phố.

reap
reap (v.)

gặt hái (nghĩa bóng)
/riːp/

Ex: They are now reaping the rewards of all their hard work.
Hiện tại họ đang gặt hái những phần thưởng từ tất cả công việc chăm chỉ của họ.

rebellious
rebellious (adj.)

nổi loạn, hay chống đối
/rɪˈbeliəs/

Ex: rebellious teenagers
thanh thiếu niên nổi loạn

recharge
recharge (v.)

nạp lại, hồi phục lại
/ˌriːˈtʃɑːdʒ/

Ex: We needed the break in order to recharge.
Chúng tôi cần nghỉ ngơi để hồi phục.

recyclable
recyclable (adj.)

có thể tái chế được
/riːˈsaɪ.klə.bl/

Ex: Are plastic bags recyclable?
Túi nhựa có thể tái chế được không?

reminiscence
reminiscence (n.)

sự nhớ lại, sự hồi tưởng, kí ức
/ˌrem.ɪˈnɪs.əns/

Ex: The book is a collection of his reminiscences about the actress.
Cuốn sách là một bộ sưu tập các hồi ức của ông về nữ diễn viên.

renovate
renovate (v.)

sửa chữa
/ˈrenəveɪt/

Ex: He renovates old houses and sells them at a profit.
Anh ta sửa chữa những nhà cũ và bán chúng lại với một lợi nhuận.

repercussion
repercussion (n.)

hậu quả
/riːpəˈkʌʃən/

Ex: The collapse of the company will have repercussions for the whole industry.
Sự sụp đổ của công ty sẽ có hậu quả đối với toàn bộ ngành công nghiệp.

resilience
resilience (n.)

sự kiên cường, bền bỉ
/rɪˈzɪliəns/

Ex: He showed great courage and resilience in fighting back from a losing position to win the game.
Ông đã cho thấy sự can đảm tuyệt vời và sự kiên cường trong cuộc phản chiến từ một vị trí thua đến giành chiến thắng trận đấu.

revolutionize
revolutionize (v.)

thay đổi hoàn toàn, cách mạng hóa
/ˌrevəlˈuːʃənaɪz/

Ex: Aerial photography has revolutionized the study of archaeology.
Chụp ảnh trên không đã thay đổi hoàn toàn việc nghiên cứu khảo cổ học.

risk-taker
risk-taker (n.)

người ưa mạo hiểm, người liều lĩnh
/rɪsk ˈteɪkə(r)/

Ex: They are risk-takers who either make a lot of money or lose a lot.
Họ là những người ưa mạo hiểm hoặc kiếm được rất nhiều tiền hoặc mất rất nhiều.

rife
rife (adj.)

hoành hành, lan tràn
/raɪf/

Ex: It is a country where corruption is rife.
Đó là một đất nước mà tham nhũng hoành hành.

rotate
rotate (v.)

xoay vòng, luân phiên nhau
/rəʊˈteɪt/

Ex: The EU presidency rotates among the members.
Chủ tịch EU luân phiên nhau giữa các thành viên.

sabbatical
sabbatical (n.)

kì nghỉ phép
/səˈbætɪkəl/

Ex: to take a year's sabbatical
nhận kỳ nghỉ phép một năm

scenic
scenic (adj.)

thuộc phong cảnh
/ˈsiːnɪk/

Ex: National parks usually contain a variety of scenic features.
Các vườn quốc gia thường có rất nhiều cảnh vật khác nhau.

scrupulous
scrupulous (adj.)

đắn đo, thận trọng
/ˈskruːpjələs/

Ex: He was scrupulous in all his business dealings.
Ông thận trọng trong tất cả các giao dịch kinh doanh của mình.

sedentary
sedentary (adj.)

ở một chỗ, ít đi chỗ khác, ít vận động
/ˈsedəntəri/

Ex: a sedentary job/occupation/lifestyle
một công việc ít vận động / việc làm ít vận động / lối sống ít vận động

self-expression
self-expression (n.)

sự tự thể hiện (bản thân)
/ˌself.ɪkˈspreʃ.ən/

Ex: Self-expression is a healthy thing to do for your own development.
Tự thể hiện là một điều lành mạnh để góp phần sự phát triển của riêng bạn.

self-worth
self-worth (n.)

tự trọng, giá trị bản thân
/selfˈwɜːθ/

Ex: Praise your child to increase her sense of self-worth.
Khen ngợi con để làm tăng cảm giác tự trọng.

sensationalist
sensationalist (n.)

giật gân
/senˈseɪʃənəlɪst/

Ex: sensationalist headlines
tiêu đề giật gân

serendipity
serendipity (n.)

sự may mắn, vận may
/ˌserənˈdɪpəti/

Ex: Meeting her like that, and there of all places, was true serendipity!
Gặp cô ấy như thế, và ở tất cả mọi nơi, đó thật là điều may mắn!

short sighted
short sighted (adj.)

thiển cận (không suy nghĩ cẩn thận về những gì sẽ xảy ra)
/ˌʃɔːtˈsaɪtɪd/

Ex: a short sighted policy
một chính sách thiển cận

outweigh

outweigh (v.) : vượt trội, nhiều hơn
/ˌaʊtˈweɪ/

Ex: The advantages of watching TV outweigh its disadvantages.
Những lợi ích của việc xem ti vi thì nhiều hơn những bất lợi mà nó mang lại.

overdo

overdo (v.) : làm quá, lạm dụng
/ˌəʊvəˈduː/

Ex: She really overdid the sympathy (= and so did not seem sincere).
Cô thực sự lạm dụng cảm tình (= và do đó không có vẻ chân thành).

overpopulated

overpopulated (adj.) : đông dân quá
/əʊ.vəˈpɒp.jʊ.leɪ.tɪd/

Ex: No one ever reads about the richer countries being overpopulated; their populations in fact seem to be going down.
Không ai bao giờ đọc về các nước giàu đang quá đông đúc; dân số của họ trong thực tế dường như đang giảm đi.

overworked

overworked (adj.) : làm việc quá tải
/ˌəʊvəˈwɜːkt/

Ex: Being overworked for a long time can make you exhausted.
Làm việc quá tải trong suốt thời gian dài có thể khiến sức khỏe bạn kiệt quệ.

panacea

panacea (n.) : thuốc bách bệnh, thần dược
/ˌpænəˈsiːə/

Ex: There is no single panacea for the problem of unemployment.
Không có thần dược duy nhất nào cho vấn đề thất nghiệp cả.

paparazzi

paparazzi (n.) : tay săn ảnh
/ˌpapəˈratsi/

Ex: The paparazzi have been lurking behind the bush for a day.
Tay săn ảnh đã ẩn sau những bụi cây trong một ngày.

penchant

penchant (n.) : thiên hướng thích cái gì, sở thích
/ˈpɒnʃɒŋ/

Ex: She has a penchant for champagne.
Cô có thiên hướng thích sâm-panh.

perpetrate

perpetrate (v.) : phạm, gây ra
/ˈpɜːpɪtreɪt/

Ex: to perpetrate a crime/fraud/massacre
phạm tội / phạm tội gian lận / gây ra thảm sát

peruse

peruse (v.) : đọc kỹ, nghiên cứu
/pəˈruːz/

Ex: A copy of the report is available for you to peruse at your leisure.
Một bản sao của báo cáo có sẵn cho bạn để nghiên cứu vào lúc bạn rãnh rỗi.

PhD

PhD (n.) : (viết tắt của‘Doctor of Philosophy’) Tiến sĩ, bằng Tiến sĩ
/piːeɪtʃˈdiː/

Ex: In four years, I finished my Master's and PhD.
Trong 4 năm, tôi đã hoàn thành bằng thạc sĩ và tiến sĩ.

pink-collar

pink-collar (adj.) : liên quan công việc có địa vị xã hội, lương thấp với phúc lợi xã hội thấp dành cho phụ nữ, chẳng hạn như việc văn phòng, phục vụ nhà hàng
/pɪŋkˈkɒlər/

Ex: pink-collar workers
công nhân cổ hồng

placid

placid (adj.) : bình thản, điềm tĩnh
/ˈplæsɪd/

Ex: It's the same in the fishing hamlets by this now calm and placid sea.
Lúc này các xóm chài tại biển bình lặng và yên tĩnh như nhau.

plethora

plethora (n.) : (tình trạng) quá thừa, quá nhiều
/ˈpleθərə/

Ex: The report contained a plethora of detail.
Bản báo cáo chứa quá nhiều các chi tiết.

pollute

pollute (v.) : làm ô nhiễm
/pə'lu:t/

Ex: People should not pollute their environment.
Mọi người không nên gây ô nhiễm môi trường của họ.

polygamy

polygamy (n.) : chế độ đa thê (nhiều vợ)
/pəˈlɪɡ.ə.mi/

Ex: mormon polygamy
chế độ đa thê Mặc Môn

precipitous

precipitous (adj.) : vội vàng, hấp tấp
/prɪˈsɪp.ɪ.təs/

Ex: precipitous intervention
sự can thiệp nhanh

preponderant

preponderant (adj.) : lớn hơn (về số lượng), quan trọng hơn
/prɪˈpɒndərənt/

Ex: Music does not play a very preponderant role in the school's teaching.
Âm nhạc không đóng một vai trò rất quan trọng trong việc giảng dạy của trường.

pressurize

pressurize (/ˈpreʃəraɪz/.) : gây sức ép, nén
/ˈpreʃəraɪz/

Ex: A pump is used to pressurize the fuel.
Một máy bơm được sử dụng để tạo lực nén bơm nhiên liệu.

presumptuous

presumptuous (adj.) : tự phụ, quá tự tin
/prɪˈzʌmptʃuəs/

Ex: Would it be presumptuous of me to ask to borrow your car?
Việc tôi hỏi mượn xe của bạn có tự phụ hay không?

pristine

pristine (adj.) : nguyên sơ, còn mới nguyên; tươi, sạch sẽ như mới
/ˈprɪstiːn/

Ex: The car is in pristine condition.
Chiếc xe trong tình trạng còn mới nguyên.

prodigy

prodigy (n.) : thần đồng
/ˈprɒdɪdʒi/

Ex: Mozart was a famous child prodigy, he composed music at the age of four.
Mozart là một thần đồng nhỏ tuổi nổi tiếng, ông soạn nhạc lúc 4 tuổi.

proficient

proficient (adj.) : tài giỏi, thành thạo
/prəˈfɪʃnt/

Ex: I'm a reasonably proficient driver.
Tôi là một lái xe khá thành thạo.

profusion

profusion (n.) : sự phong phú, sự dồi dào
/prəˈfjuːʒən/

Ex: a profusion of colours
sự phong phú màu sắc

prohibit

prohibit (v.) : cấm, ngăn cấm
/prə(ʊ)ˈhɪbɪt/

Giải thích: to stop something from being done or used, especially by law
Ex: Smoking is prohibited here.
Hút thuốc bị cấm ở đây.

pronounce

pronounce (v.) : phát âm
/prəˈnaʊns/

Ex: How do you pronounce your surname?
Họ của bạn phát âm như thế nào?

propel

propel (v.) : khiến, thúc đẩy ai đi theo một hướng hay lâm vào tình trạng nào đó
/prəˈpel/

Ex: mechanically propelled vehicles
xe cơ đẩy

publicize

publicize (v.) : đưa ra công khai; làm cho thiên hạ biết đến; quảng cáo
/ˈpʌblɪsaɪz/

Ex: They flew to Europe to publicize the plight of the refugees.
Họ bay đến châu Âu công bố hoàn cảnh của những người tị nạn.

punctual

punctual (adj.) : đúng giờ
/ˈpʌŋktʃuəl/

Ex: You are all required to be punctual.
Tất cả các bạn được yêu cầu đúng giờ.

quadrant

quadrant (n.) : (toán học) góc phần tư; cung phần tư
/ˈkwɒd.rənt/

Ex: The river runs through the southwest quadrant of the city.
Con sông chảy qua cung phần tư phía tây nam của thành phố.

reap

reap (v.) : gặt hái (nghĩa bóng)
/riːp/

Ex: They are now reaping the rewards of all their hard work.
Hiện tại họ đang gặt hái những phần thưởng từ tất cả công việc chăm chỉ của họ.

rebellious

rebellious (adj.) : nổi loạn, hay chống đối
/rɪˈbeliəs/

Ex: rebellious teenagers
thanh thiếu niên nổi loạn

recharge

recharge (v.) : nạp lại, hồi phục lại
/ˌriːˈtʃɑːdʒ/

Ex: We needed the break in order to recharge.
Chúng tôi cần nghỉ ngơi để hồi phục.

recyclable

recyclable (adj.) : có thể tái chế được
/riːˈsaɪ.klə.bl/

Ex: Are plastic bags recyclable?
Túi nhựa có thể tái chế được không?

reminiscence

reminiscence (n.) : sự nhớ lại, sự hồi tưởng, kí ức
/ˌrem.ɪˈnɪs.əns/

Ex: The book is a collection of his reminiscences about the actress.
Cuốn sách là một bộ sưu tập các hồi ức của ông về nữ diễn viên.

renovate

renovate (v.) : sửa chữa
/ˈrenəveɪt/

Ex: He renovates old houses and sells them at a profit.
Anh ta sửa chữa những nhà cũ và bán chúng lại với một lợi nhuận.

repercussion

repercussion (n.) : hậu quả
/riːpəˈkʌʃən/

Ex: The collapse of the company will have repercussions for the whole industry.
Sự sụp đổ của công ty sẽ có hậu quả đối với toàn bộ ngành công nghiệp.

resilience

resilience (n.) : sự kiên cường, bền bỉ
/rɪˈzɪliəns/

Ex: He showed great courage and resilience in fighting back from a losing position to win the game.
Ông đã cho thấy sự can đảm tuyệt vời và sự kiên cường trong cuộc phản chiến từ một vị trí thua đến giành chiến thắng trận đấu.

revolutionize

revolutionize (v.) : thay đổi hoàn toàn, cách mạng hóa
/ˌrevəlˈuːʃənaɪz/

Ex: Aerial photography has revolutionized the study of archaeology.
Chụp ảnh trên không đã thay đổi hoàn toàn việc nghiên cứu khảo cổ học.

risk-taker

risk-taker (n.) : người ưa mạo hiểm, người liều lĩnh
/rɪsk ˈteɪkə(r)/

Ex: They are risk-takers who either make a lot of money or lose a lot.
Họ là những người ưa mạo hiểm hoặc kiếm được rất nhiều tiền hoặc mất rất nhiều.

rife

rife (adj.) : hoành hành, lan tràn
/raɪf/

Ex: It is a country where corruption is rife.
Đó là một đất nước mà tham nhũng hoành hành.

rotate

rotate (v.) : xoay vòng, luân phiên nhau
/rəʊˈteɪt/

Ex: The EU presidency rotates among the members.
Chủ tịch EU luân phiên nhau giữa các thành viên.

sabbatical

sabbatical (n.) : kì nghỉ phép
/səˈbætɪkəl/

Ex: to take a year's sabbatical
nhận kỳ nghỉ phép một năm

scenic

scenic (adj.) : thuộc phong cảnh
/ˈsiːnɪk/

Ex: National parks usually contain a variety of scenic features.
Các vườn quốc gia thường có rất nhiều cảnh vật khác nhau.

scrupulous

scrupulous (adj.) : đắn đo, thận trọng
/ˈskruːpjələs/

Ex: He was scrupulous in all his business dealings.
Ông thận trọng trong tất cả các giao dịch kinh doanh của mình.

sedentary

sedentary (adj.) : ở một chỗ, ít đi chỗ khác, ít vận động
/ˈsedəntəri/

Ex: a sedentary job/occupation/lifestyle
một công việc ít vận động / việc làm ít vận động / lối sống ít vận động

self-expression

self-expression (n.) : sự tự thể hiện (bản thân)
/ˌself.ɪkˈspreʃ.ən/

Ex: Self-expression is a healthy thing to do for your own development.
Tự thể hiện là một điều lành mạnh để góp phần sự phát triển của riêng bạn.

self-worth

self-worth (n.) : tự trọng, giá trị bản thân
/selfˈwɜːθ/

Ex: Praise your child to increase her sense of self-worth.
Khen ngợi con để làm tăng cảm giác tự trọng.

sensationalist

sensationalist (n.) : giật gân
/senˈseɪʃənəlɪst/

Ex: sensationalist headlines
tiêu đề giật gân

serendipity

serendipity (n.) : sự may mắn, vận may
/ˌserənˈdɪpəti/

Ex: Meeting her like that, and there of all places, was true serendipity!
Gặp cô ấy như thế, và ở tất cả mọi nơi, đó thật là điều may mắn!

short sighted

short sighted (adj.) : thiển cận (không suy nghĩ cẩn thận về những gì sẽ xảy ra)
/ˌʃɔːtˈsaɪtɪd/

Ex: a short sighted policy
một chính sách thiển cận



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)