Từ vựng IELTS - Phần 18

1,299

showcase
showcase (v.)

thể hiện, chứng tỏ ai, điều gì (một cách thu hút)
/ˈʃəʊkeɪs/

Ex: The program showcases up-and-coming musicians.
Chương trình giới thiệu các nhạc sĩ triển vọng.

shun
shun (v.)

tránh, xa lánh
/ʃʌn/

Ex: She was shunned by her family when she remarried.
Cô bị xa lánh bởi gia đình khi cô tái hôn.

signify
signify (v.)

biểu thị
/ˈsɪgnɪfaɪ/

Ex: Nobody really knows what the marks on the ancient stones signify.
Không ai thực sự biết những gì các dấu vết trên đá cổ xưa biểu thị.

simulate
simulate (v.)

bắt chước, mô phỏng
/ˈsɪmjəleɪt/

Ex: Computer software can be used to simulate conditions on the seabed.
Phần mềm máy tính có thể được sử dụng để mô phỏng các điều kiện ở đáy biển.

skyscraper
skyscraper (n.)

nhà chọc trời
/ˈskaɪˌskreɪpər/

Ex: Are skyscrapers ugly?
Có phải các tòa nhà chọc trời xấu xí không?

sprawl
sprawl (n.)

vùng mở rộng lộn xộn; đống ngổn ngang (nhất là các toà nhà)
/sprɔːl/

Ex: attempts to control the fast-growing urban sprawl
những nỗ lực kiểm soát vùng đô thị phát triển nhanh lộn xộn

stagnant
stagnant (adj.)

trì trệ
/ˈstægnənt/

Ex: A stagnant economy is not growing or developing.
Một nền kinh tế trì trệ là nền kinh tế không đang lớn lên hoặc không đang phát triển.

staid
staid (adj.)

trầm tính; ù lì; phẳng lặng
/steɪd/

Ex: The museum is trying to get rid of its staid image.
Bảo tàng đang cố gắng để thoát khỏi hình ảnh trầm tính của nó.

stifle
stifle (v.)

kìm nén, đàn áp
/ˈstaɪfl/

Ex: She managed to stifle a yawn.
Cô xoay sở kiềm chế cơn ngáp.

streamline
streamline (v.)

tinh giản một hệ thống, một tổ chức (đặt biệt là để tiết kiệm chi phí)
/ˈstriːmlaɪn/

Ex: The production process is to be streamlined.
Quy trình sản xuất phải được tinh giản hệ thống hợp lý.

stutter
stutter (v.)

nói lắp
/ˈstʌtər/

Ex: ‘W-w-what?’ he stuttered.
'C-ái-gì? "Anh lắp bắp.

succumb
succumb (v.)

chịu thua, không cưỡng lại được
/səˈkʌm/

Ex: The town succumbed after a short siege.
Thị trấn chịu thua sau một cuộc bao vây ngắn.

superfluous
superfluous (adj.)

thừa thãi, không cần thiết
/suːˈpɜːfluəs/

Ex: The report was marred by a mass of superfluous detail.
Bản báo cáo bị ảnh hưởng bởi một loạt các chi tiết thừa thãi.

surpass
surpass (v.)

vượt qua, vượt xa
/səˈpɑːs/

Ex: The book's success surpassed everyone's expectations.
Sự thành công của cuốn sách đã vượt qua sự mong đợi của tất cả mọi người.

sycophant
sycophant (n.)

người nịnh hót, người bợ đỡ
/ˈsɪkəfænt/

Ex: The prime minister is surrounded by sycophants.
Thủ tướng được bao quanh bởi những người nịnh hót.

tantamount
tantamount (adj.)

đồng nghĩa với, tương đương với
/ˈtæntəmaʊnt/

Ex: If he resigned it would be tantamount to admitting that he was guilty.
Nếu ông từ chức, nó sẽ tương đương với việc thừa nhận rằng ông đã phạm tội.

telecommute
telecommute (v.)

làm việc tại nhà (giao tiếp với cơ quan, khách hàng... qua điện thoại, email)
/ˌtelikəˈmjuːt/

Ex: The company now allows some of its employees to telecommute.
Hiện nay công ty cho phép một số nhân viên của mình làm việc tại nhà.

tempt
tempt (v.)

xúi giục, cám dỗ
/tempt/

Ex: I am tempted by the idea of driving across the country instead of flying.
Tôi bị cám dỗ bởi ý tưởng lái xe xuyên qua đất nước thay vì đi máy bay.

terrestrial
terrestrial (adj.)

(thuộc) trái đất, ở trên mặt đất, sống trên mặt đất
/təˈrestriəl/

Ex: top 12 fastest terrestrial animals
12 loài động vật trên cạn nhanh nhất đứng đầu

timeline
timeline (n.)

dòng thời gian
/ˈtaɪm.laɪn/

Ex: timeline on Facebook
dòng thời gian trên Facebook

transcend
transcend (v.)

vượt qua, hơn
/trænˈsend/

Ex: The best films are those which transcend national or cultural barriers.
Những bộ phim hay nhất là những phim vượt qua rào cản quốc gia hay văn hóa.

truculent
truculent (adj.)

hùng hổ, hung hăng, dữ tợn
/ˈtrʌk.jʊ.lənt/

Ex: ‘What do you want?’ he asked, sounding slightly truculent.
"Anh muốn gì?" Anh hỏi, giọng hơi hung hăng.

ultra
ultra ((prefix).)

cực kì, cực, siêu
/ˈʌltrə/

unintentional
unintentional (adj.)

vô ý, không cố ý, không chủ tâm
/ˌʌnɪnˈtentʃənəl/

Ex: Perhaps I misled you, but it was quite unintentional (= I did not mean to).
Có lẽ tôi đã lừa dối bạn, nhưng đó không phải chủ ý (= Tôi không có ý).

unleaded
unleaded (adj.)

không chứa chì (ít độc hại với môi trường)
/ʌnˈledɪd/

Ex: The proposal is to use ethanol to mix with unleaded petrol on a 1: 10 basis, known as E10.
Đề xuất là sử dụng ethanol pha trộn với xăng không chì trên tỉ lệ căn bản 1: 10, được gọi là xăng E10.

unmanned
unmanned (adj.)

không có người điều khiển
/ʌnˈmænd/

Ex: an unmanned spacecraft
một tàu vũ trụ không người lái

unspoiled
unspoiled (adj.)

không bị hư hỏng; không khó chịu, không khó tính (bởi việc được khen ngợi quá nhiều)
/ʌnˈspɔɪlt/

Ex: She was an affectionate child and remarkably unspoiled.
Cô là một đứa trẻ tình cảm và không bị hư hỏng.

upbeat
upbeat (adj.)

lạc quan, khả quan
/ˈʌpˌbiːt/

Ex: The tone of the speech was upbeat.
Giọng điệu của bài phát biểu lạc quan.

uphold
uphold (v.)

ủng hộ, duy trì
/ʌpˈhəʊld/

Ex: We have a duty to uphold the law.
Chúng ta có nhiệm vụ phải tuân theo luật pháp.

upmarket
upmarket (adj.)

(thị trường) cao cấp, hạng sang
/ˌʌpˈmɑːkɪt/

Ex: an upmarket restaurant
một nhà hàng hạng sang

upsurge
upsurge (n.)

sự gia tăng đột biến
/ˈʌpsɜːdʒ/

Ex: an upsurge in violent crime
một sự gia tăng đột biến tội phạm bạo lực

urbanized
urbanized (adj.)

đô thị hóa, thành thị hóa
/ˈɜːbənaɪzd/

Ex: an increasingly urbanized society
một xã hội ngày càng đô thị hóa

user-friendly
user-friendly (adj.)

dễ sử dụng, dễ hiểu
/ˌjuːzəˈfrendli/

Ex: a user-friendly interface/ printer
một giao diện dễ sử dụng / một máy in dễ sử dụng

varsity
varsity (adj.)

được sử dụng để mô tả các hoạt động của các trường đại học Oxford và Cambridge, đặc biệt là các cuộc thi thể thao
/ˈvɑː.sə.ti/

Ex: the varsity match
trận đấu Varsity giữa Oxford và Cambridge

vehement
vehement (adj.)

kịch liệt, dữ dội
/ˈviːəmənt/

Ex: a vehement denial/attack/protest, etc.
từ chối kịch liệt / tấn công kịch liệt / chống đối kịch liệt, vv

venal
venal (adj.)

dễ mua chuộc, dễ hối lộ
/ˈviː.nəl/

Ex: venal journalists
những nhà báo dễ bị mua chuộc

venerable
venerable (adj.)

đáng tôn kính
/ˈvenərəbl/

Ex: a venerable old man
một ông lão đáng tôn kính

verify
verify (v.)

kiểm tra lại, thẩm tra, xác minh
/'verifai/

Ex: We have no way of verifying his story
Chúng tôi không có cách nào để xác minh câu chuyện của anh ấy

vindicate
vindicate (v.)

chứng minh, bào chữa, minh oan
/ˈvɪndɪkeɪt/

Ex: I have every confidence that this decision will be fully vindicated.
Tôi có mọi sự tự tin rằng quyết định này sẽ được bào chữa hoàn toàn.

violate
violate (v.)

vi phạm, xâm phạm
/ˈvaɪəleɪt/

Ex: He violated international law.
Anh ta đã vi phạm luật pháp quốc tế.

visualize
visualize (v.)

hình dung, tưởng tượng
/ˈvɪʒuəlaɪz/

Ex: Try to visualize him as an old man.
Hãy thử hình dung anh ta như một người đàn ông lớn tuổi.

vociferous
vociferous (adj.)

lớn tiếng, mạnh miệng; rầm rộ
/vəˈsɪfərəs/

Ex: He was a vociferous opponent of the takeover.
Ông là một đối thủ lớn tiếng trong vụ tiếp quản.

weightless
weightless (adj.)

không trọng lượng
/ˈweɪtləs/

Ex: The experiment was carried out in weightless conditions.
Thí nghiệm dó được thực hiện trong tình trạng không trọng lượng.

well informed
well informed (adj.)

am hiểu
/ˌwelɪnˈfɔːmd/

Ex: a well-informed decision
một quyết định sáng suốt

well rounded
well rounded (adj.)

toàn diện (có nhiều kinh nghiệm, khả năng, phát triển đầy đủ)
/wel ˈraʊndɪd/

Ex: schools that turn out well–rounded graduates
những trường mà hóa ra là toàn sinh viên tốt nghiệp toàn diện

white-collar
white-collar (adj.)

(nói về công việc, người lao động...) không làm bằng chân tay; lao động trí óc; công chức
/ˌwaɪtˈkɒlər/

Ex: white-collar workers
nhân viên lao động trí óc

win-win
win-win (adj.)

có lợi cho các bên liên quan
/ˈwɪnwɪn/

Ex: This is a win-win situation all around.
Đây là một tình huống có lợi cho tất cả các bên liên quan.

withhold
withhold (v.)

Giấu, kìm lại, giữ lại
/wi 'hould/

Ex: Do not withhold any information from your accountant or he will not be able to prepare your tax form correctly.
Đừng giấu diếm bất kỳ thông tin nào với người kế toán của bạn kẻo không anh ta không thể chuẩn bị biểu mẫu thuế cho bạn chính xác được.

worsen
worsen (v.)

trở nên, làm cho xấu hơn, tệ hơn
/ˈwɜːsən/

Ex: The political situation is steadily worsening.
Tình hình chính trị đang dần xấu đi.

zenith
zenith (n.)

cực điểm, tột đỉnh
/ˈzenɪθ/

Ex: In the 1860s, Tolstoy was at the zenith of his achievement.
Trong những năm 1860, Tolstoy đã ở đỉnh cao trong sự nghiệp của mình.

showcase

showcase (v.) : thể hiện, chứng tỏ ai, điều gì (một cách thu hút)
/ˈʃəʊkeɪs/

Ex: The program showcases up-and-coming musicians.
Chương trình giới thiệu các nhạc sĩ triển vọng.

shun

shun (v.) : tránh, xa lánh
/ʃʌn/

Ex: She was shunned by her family when she remarried.
Cô bị xa lánh bởi gia đình khi cô tái hôn.

signify

signify (v.) : biểu thị
/ˈsɪgnɪfaɪ/

Ex: Nobody really knows what the marks on the ancient stones signify.
Không ai thực sự biết những gì các dấu vết trên đá cổ xưa biểu thị.

simulate

simulate (v.) : bắt chước, mô phỏng
/ˈsɪmjəleɪt/

Ex: Computer software can be used to simulate conditions on the seabed.
Phần mềm máy tính có thể được sử dụng để mô phỏng các điều kiện ở đáy biển.

skyscraper

skyscraper (n.) : nhà chọc trời
/ˈskaɪˌskreɪpər/

Ex: Are skyscrapers ugly?
Có phải các tòa nhà chọc trời xấu xí không?

sprawl

sprawl (n.) : vùng mở rộng lộn xộn; đống ngổn ngang (nhất là các toà nhà)
/sprɔːl/

Ex: attempts to control the fast-growing urban sprawl
những nỗ lực kiểm soát vùng đô thị phát triển nhanh lộn xộn

stagnant

stagnant (adj.) : trì trệ
/ˈstægnənt/

Ex: A stagnant economy is not growing or developing.
Một nền kinh tế trì trệ là nền kinh tế không đang lớn lên hoặc không đang phát triển.

staid

staid (adj.) : trầm tính; ù lì; phẳng lặng
/steɪd/

Ex: The museum is trying to get rid of its staid image.
Bảo tàng đang cố gắng để thoát khỏi hình ảnh trầm tính của nó.

stifle

stifle (v.) : kìm nén, đàn áp
/ˈstaɪfl/

Ex: She managed to stifle a yawn.
Cô xoay sở kiềm chế cơn ngáp.

streamline

streamline (v.) : tinh giản một hệ thống, một tổ chức (đặt biệt là để tiết kiệm chi phí)
/ˈstriːmlaɪn/

Ex: The production process is to be streamlined.
Quy trình sản xuất phải được tinh giản hệ thống hợp lý.

stutter

stutter (v.) : nói lắp
/ˈstʌtər/

Ex: ‘W-w-what?’ he stuttered.
'C-ái-gì? "Anh lắp bắp.

succumb

succumb (v.) : chịu thua, không cưỡng lại được
/səˈkʌm/

Ex: The town succumbed after a short siege.
Thị trấn chịu thua sau một cuộc bao vây ngắn.

superfluous

superfluous (adj.) : thừa thãi, không cần thiết
/suːˈpɜːfluəs/

Ex: The report was marred by a mass of superfluous detail.
Bản báo cáo bị ảnh hưởng bởi một loạt các chi tiết thừa thãi.

surpass

surpass (v.) : vượt qua, vượt xa
/səˈpɑːs/

Ex: The book's success surpassed everyone's expectations.
Sự thành công của cuốn sách đã vượt qua sự mong đợi của tất cả mọi người.

sycophant

sycophant (n.) : người nịnh hót, người bợ đỡ
/ˈsɪkəfænt/

Ex: The prime minister is surrounded by sycophants.
Thủ tướng được bao quanh bởi những người nịnh hót.

tantamount

tantamount (adj.) : đồng nghĩa với, tương đương với
/ˈtæntəmaʊnt/

Ex: If he resigned it would be tantamount to admitting that he was guilty.
Nếu ông từ chức, nó sẽ tương đương với việc thừa nhận rằng ông đã phạm tội.

telecommute

telecommute (v.) : làm việc tại nhà (giao tiếp với cơ quan, khách hàng... qua điện thoại, email)
/ˌtelikəˈmjuːt/

Ex: The company now allows some of its employees to telecommute.
Hiện nay công ty cho phép một số nhân viên của mình làm việc tại nhà.

tempt

tempt (v.) : xúi giục, cám dỗ
/tempt/

Giải thích: to attract someone or make someone want to do or have something
Ex: I am tempted by the idea of driving across the country instead of flying.
Tôi bị cám dỗ bởi ý tưởng lái xe xuyên qua đất nước thay vì đi máy bay.

terrestrial

terrestrial (adj.) : (thuộc) trái đất, ở trên mặt đất, sống trên mặt đất
/təˈrestriəl/

Ex: top 12 fastest terrestrial animals
12 loài động vật trên cạn nhanh nhất đứng đầu

timeline

timeline (n.) : dòng thời gian
/ˈtaɪm.laɪn/

Ex: timeline on Facebook
dòng thời gian trên Facebook

transcend

transcend (v.) : vượt qua, hơn
/trænˈsend/

Ex: The best films are those which transcend national or cultural barriers.
Những bộ phim hay nhất là những phim vượt qua rào cản quốc gia hay văn hóa.

truculent

truculent (adj.) : hùng hổ, hung hăng, dữ tợn
/ˈtrʌk.jʊ.lənt/

Ex: ‘What do you want?’ he asked, sounding slightly truculent.
"Anh muốn gì?" Anh hỏi, giọng hơi hung hăng.

ultra

ultra ((prefix).) : cực kì, cực, siêu
/ˈʌltrə/

unintentional

unintentional (adj.) : vô ý, không cố ý, không chủ tâm
/ˌʌnɪnˈtentʃənəl/

Ex: Perhaps I misled you, but it was quite unintentional (= I did not mean to).
Có lẽ tôi đã lừa dối bạn, nhưng đó không phải chủ ý (= Tôi không có ý).

unleaded

unleaded (adj.) : không chứa chì (ít độc hại với môi trường)
/ʌnˈledɪd/

Ex: The proposal is to use ethanol to mix with unleaded petrol on a 1: 10 basis, known as E10.
Đề xuất là sử dụng ethanol pha trộn với xăng không chì trên tỉ lệ căn bản 1: 10, được gọi là xăng E10.

unmanned

unmanned (adj.) : không có người điều khiển
/ʌnˈmænd/

Ex: an unmanned spacecraft
một tàu vũ trụ không người lái

unspoiled

unspoiled (adj.) : không bị hư hỏng; không khó chịu, không khó tính (bởi việc được khen ngợi quá nhiều)
/ʌnˈspɔɪlt/

Ex: She was an affectionate child and remarkably unspoiled.
Cô là một đứa trẻ tình cảm và không bị hư hỏng.

upbeat

upbeat (adj.) : lạc quan, khả quan
/ˈʌpˌbiːt/

Ex: The tone of the speech was upbeat.
Giọng điệu của bài phát biểu lạc quan.

uphold

uphold (v.) : ủng hộ, duy trì
/ʌpˈhəʊld/

Ex: We have a duty to uphold the law.
Chúng ta có nhiệm vụ phải tuân theo luật pháp.

upmarket

upmarket (adj.) : (thị trường) cao cấp, hạng sang
/ˌʌpˈmɑːkɪt/

Ex: an upmarket restaurant
một nhà hàng hạng sang

upsurge

upsurge (n.) : sự gia tăng đột biến
/ˈʌpsɜːdʒ/

Ex: an upsurge in violent crime
một sự gia tăng đột biến tội phạm bạo lực

urbanized

urbanized (adj.) : đô thị hóa, thành thị hóa
/ˈɜːbənaɪzd/

Ex: an increasingly urbanized society
một xã hội ngày càng đô thị hóa

user-friendly

user-friendly (adj.) : dễ sử dụng, dễ hiểu
/ˌjuːzəˈfrendli/

Ex: a user-friendly interface/ printer
một giao diện dễ sử dụng / một máy in dễ sử dụng

varsity

varsity (adj.) : được sử dụng để mô tả các hoạt động của các trường đại học Oxford và Cambridge, đặc biệt là các cuộc thi thể thao
/ˈvɑː.sə.ti/

Ex: the varsity match
trận đấu Varsity giữa Oxford và Cambridge

vehement

vehement (adj.) : kịch liệt, dữ dội
/ˈviːəmənt/

Ex: a vehement denial/attack/protest, etc.
từ chối kịch liệt / tấn công kịch liệt / chống đối kịch liệt, vv

venal

venal (adj.) : dễ mua chuộc, dễ hối lộ
/ˈviː.nəl/

Ex: venal journalists
những nhà báo dễ bị mua chuộc

venerable

venerable (adj.) : đáng tôn kính
/ˈvenərəbl/

Ex: a venerable old man
một ông lão đáng tôn kính

verify

verify (v.) : kiểm tra lại, thẩm tra, xác minh
/'verifai/

Giải thích: to check that something is true or accurate
Ex: We have no way of verifying his story
Chúng tôi không có cách nào để xác minh câu chuyện của anh ấy

vindicate

vindicate (v.) : chứng minh, bào chữa, minh oan
/ˈvɪndɪkeɪt/

Ex: I have every confidence that this decision will be fully vindicated.
Tôi có mọi sự tự tin rằng quyết định này sẽ được bào chữa hoàn toàn.

violate

violate (v.) : vi phạm, xâm phạm
/ˈvaɪəleɪt/

Ex: He violated international law.
Anh ta đã vi phạm luật pháp quốc tế.

visualize

visualize (v.) : hình dung, tưởng tượng
/ˈvɪʒuəlaɪz/

Ex: Try to visualize him as an old man.
Hãy thử hình dung anh ta như một người đàn ông lớn tuổi.

vociferous

vociferous (adj.) : lớn tiếng, mạnh miệng; rầm rộ
/vəˈsɪfərəs/

Ex: He was a vociferous opponent of the takeover.
Ông là một đối thủ lớn tiếng trong vụ tiếp quản.

weightless

weightless (adj.) : không trọng lượng
/ˈweɪtləs/

Ex: The experiment was carried out in weightless conditions.
Thí nghiệm dó được thực hiện trong tình trạng không trọng lượng.

well informed

well informed (adj.) : am hiểu
/ˌwelɪnˈfɔːmd/

Ex: a well-informed decision
một quyết định sáng suốt

well rounded

well rounded (adj.) : toàn diện (có nhiều kinh nghiệm, khả năng, phát triển đầy đủ)
/wel ˈraʊndɪd/

Ex: schools that turn out well–rounded graduates
những trường mà hóa ra là toàn sinh viên tốt nghiệp toàn diện

white-collar

white-collar (adj.) : (nói về công việc, người lao động...) không làm bằng chân tay; lao động trí óc; công chức
/ˌwaɪtˈkɒlər/

Ex: white-collar workers
nhân viên lao động trí óc

win-win

win-win (adj.) : có lợi cho các bên liên quan
/ˈwɪnwɪn/

Ex: This is a win-win situation all around.
Đây là một tình huống có lợi cho tất cả các bên liên quan.

withhold

withhold (v.) : Giấu, kìm lại, giữ lại
/wi 'hould/

Giải thích: to refuse to give something to someone
Ex: Do not withhold any information from your accountant or he will not be able to prepare your tax form correctly.
Đừng giấu diếm bất kỳ thông tin nào với người kế toán của bạn kẻo không anh ta không thể chuẩn bị biểu mẫu thuế cho bạn chính xác được.

worsen

worsen (v.) : trở nên, làm cho xấu hơn, tệ hơn
/ˈwɜːsən/

Ex: The political situation is steadily worsening.
Tình hình chính trị đang dần xấu đi.

zenith

zenith (n.) : cực điểm, tột đỉnh
/ˈzenɪθ/

Ex: In the 1860s, Tolstoy was at the zenith of his achievement.
Trong những năm 1860, Tolstoy đã ở đỉnh cao trong sự nghiệp của mình.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)