Đảo ngữ với ONLY

7,974

1/ Only in + adv of time/ place: chỉ thời gian/ địa điểm

Ex: Only in central Vietnam have I seen such scenery like that.

Chỉ ở miền Trung Việt Nam tôi mới thấy cảnh như thế.

2/ Only after + Noun/ clause: chỉ sau khi

Ex: Only afer all guests had gone home, could we relax.

Chỉ sau khi tất cả khách về nhà, chúng tôi mới có thể nghỉ ngơi.

3/ Only when + Clause: chỉ đến khi = Not until

Ex: Only when he is here, does he speak English.

Chỉ đến khi ông ta ở đây, ông ta mới biết nói tiếng Anh.

4/ Only then: chỉ đến lúc đó

Ex: Only then did I understand the problem.

Chỉ một lúc sau tôi đã hiểu được vấn đề.

5/ Only by + Ving/ Noun: chỉ bằng cách

Ex: Only by practicing English every day can you speak it fluently

Chỉ bằng cách luyện tập tiếng Anh hàng ngày bạn mới có thể nói trôi chảy được

6/ Only with + Noun: chỉ với

Ex: Only with the full agreement of everyone can we hope to succeed.

Chỉ với sự đồng ý của tất cả mọi người thì chúng ta mới có hy vọng thành công.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)