Từ vựng

2,829

sky
sky (n.)

trời
/skaɪ/

Ex: The sky suddenly went dark and it started to rain.
Bầu trời không mây đột nhiên trở nên tối tăm và nó bắt đầu mưa.

sun
sun (n.)

mặt trời
/sʌn/

Ex: The sun was shining and birds were singing.
Mặt trời đang chiếu sáng và các loài chim đang hót.

cloud
cloud (n.)

mây, đám mây
/klaʊd/

Ex: The sun went behind a cloud.
Mặt trời đã đi phía sau một đám mây.

moon
moon (n.)

mặt trăng
/muːn/

Ex: There is a bright moon tonight.
Có mặt trăng sáng tối nay.

star
star (n.)

ngôi sao
/stɑː(r)

Ex: Sirius is the brightest star in the sky.
Sirius là ngôi sao sáng nhất trên bầu trời.

sky

sky
trời

sun

sun
mặt trời

cloud

cloud
mây, đám mây

moon

moon
mặt trăng

star

star
ngôi sao



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập