Từ vựng

3,550

a.m. (ante meridiem)
a.m. (ante meridiem) (abbr.)

trước 12 giờ trưa (0 giờ sáng đến 12 giờ trưa)
/ˌei ˈem/

Ex: My father often gets up at 6.15 a.m.
Ba tôi thường thức dậy lúc 6.15 sáng.

big
big (adj.)

to, lớn
/big/

Ex: My school is very big.
Trường tôi rất to.

breakfast
breakfast (n.)

bữa ăn sáng, điểm tâm
/'brekfəst/

Ex: What time do you have breakfast?
Mấy giờ bạn ăn sáng?

brush
brush (v.)

đánh, chải (răng)
/brʌʃ/

Ex: Do you brush your teeth every day?
Bạn có đánh răng mỗi ngày không?

country
country (n.)

đất nước, quốc gia, miền quê, nông thôn
/'kʌntri/

Ex: Each country has its own flag.
Mỗi quốc gia có lá cờ riêng.

dinner
dinner (n.)

bữa tối
/'dɪnə/

Ex: I always have dinner with my family.
Tôi luôn ăn tối cùng gia đình tôi.

do
do (v.)

làm
/du/

Ex: I do my homework every day.
Tôi làm bài tập nhà mỗi ngày.

early
early (adv.)

sớm
/'ɜːli/

Ex: I often get up early.
Tôi thường thức dậy sớm.

eighth
eighth (ordinal no.)

thứ tám
/eɪtθ/

Ex: This is the eighth time I have seen this movie.
Đây là lần thứ tám tôi xem bộ phim này.

every
every (det.)

mỗi
/'evri/

Ex: Every classroom has 25 desks.
Mỗi lớp học có 25 bàn.

face
face (n.)

khuôn mặt
/feɪs/

Ex: I wash my face every morning.
Tôi rửa mặt mỗi buổi sáng.

fifth
fifth (ordinal no.)

thứ năm
/fɪfθ/

Ex: It’s her fifth birthday.
Đó là sinh nhật lần thứ năm của cô ấy.

first
first (ordinal no.)

thứ nhất, đầu tiên
/fɜːst /

Ex: My classroom is on the first floor.
Phòng học tôi ở tầng một.

floor
floor (n.)

tầng, lầu
/flɔː/

Ex: My classroom is on the third floor.
Phòng học tôi ở tầng ba.

fourth
fourth (ordinal no.)

thứ tư
/fɔːrθ/

Ex: He wins the fourth prize in the competition.
Anh ấy thắng giải tư trong cuộc thi.

get dressed
get dressed (v. phr.)

mặc quần áo
/get drest/

Ex: I often get dressed before breakfast.
Tôi thường mặc quần áo trước bữa sáng.

get ready
get ready (v. phr.)

chuẩn bị sẵn sàng
/get 'redi/

Ex: I get ready for school at 6.30 a.m.
Tôi chuẩn bị đi học lúc 6.30 sáng.

get up
get up (phr. v.)

thức dậy
/get ʌp/

Ex: I often get up late.
Tôi thường thức dậy trễ.

go
go (v.)

đi
/gəʊ/

Ex: I go to school by bus.
Tôi đi tới trường bằng xe buýt.

grade
grade (n.)

lớp (xét về trình độ)
/greɪd/

Ex: Mary is in grade 6.
Mary học lớp sáu.

half
half (n.)

một nửa, phân nửa
/hɑːf/

Ex: It's half past five.
Bây giờ là năm giờ rưỡi.

have
have (v.)


/hæv/

Ex: My family has four people.
Gia đình tôi có bốn người.

hour
hour (n.)

giờ, tiếng đồng hồ
/'aʊə/

Ex: I can learn to play chess in an hour.
Tôi có thể học chơi cờ trong một tiếng.

late
late (adj.)

muộn, trễ
/leɪt/

Ex: You are late.
Bạn trễ rồi.

lunch
lunch (n.)

bữa trưa
/lʌntʃ/

Ex: I often have lunch at 11 o'clock.
Tôi thường ăn trưa lúc 11 giờ.

midday
midday (n.)

trưa, buổi trưa (12 giờ trưa)
/ˌmɪdˈdeɪ/

Ex: Can I meet you at midday?
Tôi có thể gặp bạn lúc giữa trưa không?

midnight
midnight (n.)

nửa đêm, 12 giờ đêm
/'midnaɪt/

Ex: She often wakes up at midnight.
Cô ấy thường thức giấc lúc nửa đêm.

minute
minute (n.)

phút
/'minit/

Ex: I do this exercise in 10 minutes.
Tôi làm bài tập này trong 10 phút.

ninth
ninth (ordinal no.)

thứ chín
/naɪnθ/

Ex: I am the ninth to come.
Tôi là người thứ chín lúc tới.

noon
noon (n.)

trưa, buổi trưa (12 giờ trưa)
/nu:n/

Ex: Can I meet you at noon?
Tôi có thể gặp bạn buổi trưa không?

o'clock
o'clock (n.)

giờ (dùng nói giờ chẵn)
/ə'klɑːk/

Ex: My father often gets up at 6 o'clock.
Ba tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.

p.m. (post meridiem)
p.m. (post meridiem) (abbr.)

sau 12 giờ trưa (từ 12 giờ trưa đến 24 giờ)
/pi ˈem/

Ex: My father often goes to bed at 10.30 p.m.
Ba tôi thường đi ngủ lúc 10.30 tối.

second
second (ordinal no.)

thứ hai, thứ nhì
/ˈsekənd /

Ex: My birthday is on the second of June.
Sinh nhật tôi vào ngày hai tháng sáu.

seventh
seventh (ordinal no.)

thứ bảy
/ˈsevnθ/

Ex: My office is on the seventh floor of that building.
Văn phòng tôi ở tầng bảy tòa nhà kia.

sixth
sixth (ordinal no.)

thứ sáu
/ sɪksθ/

Ex: He finished the sixth in the race.
Anh ấy đến thứ sáu trong cuộc đua.

small
small (adj.)

nhỏ, bé
/smɔ:l/

Ex: My house is small.
Nhà tôi thì nhỏ.

teeth
teeth (n.)

răng (hai cái răng trở lên)
/ti:θ/

Ex: I always brush my teeth three times a day.
Tôi luôn chải răng ba lần một ngày.

tenth
tenth (ordinal no.)

thứ mười
/tenθ/

Ex: Lan is ranked the tenth in her class.
Lan xếp hạng thứ mười trong lớp cô ấy.

then
then (adv.)

sau đó
/ðen/

Ex: Then, we will visit the square.
Sau đó chúng ta sẽ thăm quảng trường.

third
third (ordinal no.)

thứ ba
/θɜːrd/

Ex: Today is the third of October.
Hôm nay là ngày ba tháng mười.

time
time (n.)

thời gian
/taim/

Ex: What time do you get up?
Mấy giờ bạn thức dậy?

tooth
tooth (n.)

răng
/tu:θ/

Ex: Jane had her first tooth when she was only five months.
Jane có chiếc  răng đầu tiên khi mới 5 tháng tuổi.

toothbrush
toothbrush (n.)

bàn chải đánh răng
/'tu:θbrʌʃ/

Ex: This toothbrush is very small.
Cây bàn chải đánh răng này rất nhỏ.

very
very (adv.)

rất
/'veri/

Ex: My classroom is very big.
Lớp tôi rất rộng.

wash
wash (v.)

rửa, giặt
/wɒʃ/

Ex: Do you wash your face every morning?
Bạn có rửa mặt mỗi sáng không?

a.m. (ante meridiem)

a.m. (ante meridiem) (abbr.) : trước 12 giờ trưa (0 giờ sáng đến 12 giờ trưa)
/ˌei ˈem/

Ex: My father often gets up at 6.15 a.m.
Ba tôi thường thức dậy lúc 6.15 sáng.

big

big (adj.) : to, lớn
/big/

Ex: My school is very big.
Trường tôi rất to.

breakfast

breakfast (n.) : bữa ăn sáng, điểm tâm
/'brekfəst/

Ex: What time do you have breakfast?
Mấy giờ bạn ăn sáng?

brush

brush (v.) : đánh, chải (răng)
/brʌʃ/

Ex: Do you brush your teeth every day?
Bạn có đánh răng mỗi ngày không?

country

country (n.) : đất nước, quốc gia, miền quê, nông thôn
/'kʌntri/

Ex: Each country has its own flag.
Mỗi quốc gia có lá cờ riêng.

dinner

dinner (n.) : bữa tối
/'dɪnə/

Ex: I always have dinner with my family.
Tôi luôn ăn tối cùng gia đình tôi.

do

do (v.) : làm
/du/

Ex: I do my homework every day.
Tôi làm bài tập nhà mỗi ngày.

early

early (adv.) : sớm
/'ɜːli/

Ex: I often get up early.
Tôi thường thức dậy sớm.

eighth

eighth (ordinal no.) : thứ tám
/eɪtθ/

Ex: This is the eighth time I have seen this movie.
Đây là lần thứ tám tôi xem bộ phim này.

every

every (det.) : mỗi
/'evri/

Ex: Every classroom has 25 desks.
Mỗi lớp học có 25 bàn.

face

face (n.) : khuôn mặt
/feɪs/

Ex: I wash my face every morning.
Tôi rửa mặt mỗi buổi sáng.

fifth

fifth (ordinal no.) : thứ năm
/fɪfθ/

Ex: It’s her fifth birthday.
Đó là sinh nhật lần thứ năm của cô ấy.

first

first (ordinal no.) : thứ nhất, đầu tiên
/fɜːst /

Ex: My classroom is on the first floor.
Phòng học tôi ở tầng một.

floor

floor (n.) : tầng, lầu
/flɔː/

Ex: My classroom is on the third floor.
Phòng học tôi ở tầng ba.

fourth

fourth (ordinal no.) : thứ tư
/fɔːrθ/

Ex: He wins the fourth prize in the competition.
Anh ấy thắng giải tư trong cuộc thi.

get dressed

get dressed (v. phr.) : mặc quần áo
/get drest/

Ex: I often get dressed before breakfast.
Tôi thường mặc quần áo trước bữa sáng.

get ready

get ready (v. phr.) : chuẩn bị sẵn sàng
/get 'redi/

Ex: I get ready for school at 6.30 a.m.
Tôi chuẩn bị đi học lúc 6.30 sáng.

get up

get up (phr. v.) : thức dậy
/get ʌp/

Ex: I often get up late.
Tôi thường thức dậy trễ.

go

go (v.) : đi
/gəʊ/

Ex: I go to school by bus.
Tôi đi tới trường bằng xe buýt.

grade

grade (n.) : lớp (xét về trình độ)
/greɪd/

Ex: Mary is in grade 6.
Mary học lớp sáu.

half

half (n.) : một nửa, phân nửa
/hɑːf/

Ex: It's half past five.
Bây giờ là năm giờ rưỡi.

have

have (v.) :
/hæv/

Ex: My family has four people.
Gia đình tôi có bốn người.

hour

hour (n.) : giờ, tiếng đồng hồ
/'aʊə/

Ex: I can learn to play chess in an hour.
Tôi có thể học chơi cờ trong một tiếng.

late

late (adj.) : muộn, trễ
/leɪt/

Ex: You are late.
Bạn trễ rồi.

lunch

lunch (n.) : bữa trưa
/lʌntʃ/

Ex: I often have lunch at 11 o'clock.
Tôi thường ăn trưa lúc 11 giờ.

midday

midday (n.) : trưa, buổi trưa (12 giờ trưa)
/ˌmɪdˈdeɪ/

Ex: Can I meet you at midday?
Tôi có thể gặp bạn lúc giữa trưa không?

midnight

midnight (n.) : nửa đêm, 12 giờ đêm
/'midnaɪt/

Ex: She often wakes up at midnight.
Cô ấy thường thức giấc lúc nửa đêm.

minute

minute (n.) : phút
/'minit/

Ex: I do this exercise in 10 minutes.
Tôi làm bài tập này trong 10 phút.

ninth

ninth (ordinal no.) : thứ chín
/naɪnθ/

Ex: I am the ninth to come.
Tôi là người thứ chín lúc tới.

noon

noon (n.) : trưa, buổi trưa (12 giờ trưa)
/nu:n/

Ex: Can I meet you at noon?
Tôi có thể gặp bạn buổi trưa không?

o'clock

o'clock (n.) : giờ (dùng nói giờ chẵn)
/ə'klɑːk/

Ex: My father often gets up at 6 o'clock.
Ba tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.

p.m. (post meridiem)

p.m. (post meridiem) (abbr.) : sau 12 giờ trưa (từ 12 giờ trưa đến 24 giờ)
/pi ˈem/

Ex: My father often goes to bed at 10.30 p.m.
Ba tôi thường đi ngủ lúc 10.30 tối.

second

second (ordinal no.) : thứ hai, thứ nhì
/ˈsekənd /

Ex: My birthday is on the second of June.
Sinh nhật tôi vào ngày hai tháng sáu.

seventh

seventh (ordinal no.) : thứ bảy
/ˈsevnθ/

Ex: My office is on the seventh floor of that building.
Văn phòng tôi ở tầng bảy tòa nhà kia.

sixth

sixth (ordinal no.) : thứ sáu
/ sɪksθ/

Ex: He finished the sixth in the race.
Anh ấy đến thứ sáu trong cuộc đua.

small

small (adj.) : nhỏ, bé
/smɔ:l/

Ex: My house is small.
Nhà tôi thì nhỏ.

teeth

teeth (n.) : răng (hai cái răng trở lên)
/ti:θ/

Ex: I always brush my teeth three times a day.
Tôi luôn chải răng ba lần một ngày.

tenth

tenth (ordinal no.) : thứ mười
/tenθ/

Ex: Lan is ranked the tenth in her class.
Lan xếp hạng thứ mười trong lớp cô ấy.

then

then (adv.) : sau đó
/ðen/

Ex: Then, we will visit the square.
Sau đó chúng ta sẽ thăm quảng trường.

third

third (ordinal no.) : thứ ba
/θɜːrd/

Ex: Today is the third of October.
Hôm nay là ngày ba tháng mười.

time

time (n.) : thời gian
/taim/

Ex: What time do you get up?
Mấy giờ bạn thức dậy?

tooth

tooth (n.) : răng
/tu:θ/

Ex: Jane had her first tooth when she was only five months.
Jane có chiếc  răng đầu tiên khi mới 5 tháng tuổi.

toothbrush

toothbrush (n.) : bàn chải đánh răng
/'tu:θbrʌʃ/

Ex: This toothbrush is very small.
Cây bàn chải đánh răng này rất nhỏ.

very

very (adv.) : rất
/'veri/

Ex: My classroom is very big.
Lớp tôi rất rộng.

wash

wash (v.) : rửa, giặt
/wɒʃ/

Ex: Do you wash your face every morning?
Bạn có rửa mặt mỗi sáng không?



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập