Từ vựng

2,505

action
action (n.)

hành động, hoạt động
/ˈækʃn/

Ex: I like action films.
Tôi thích phim hành động.

after
after (prep.)

sau, sau khi
/ˈɑːftə(r)/

Ex: Let’s meet after 5.
Hãy gặp gỡ sau 5 giờ.

badminton
badminton (n.)

môn cầu lông
/'bædmɪntən/

Ex: Badminton is her favourite kind of sport.
Cầu lông là môn thể thao yêu thích của cô ấy.

bed
bed (n.)

giường
/bed/

Ex: I'm tired. I'm going to bed.
Tôi mệt. Tôi đi ngủ.

biology
biology (n.)

môn sinh học
/baɪˈɒlədʒi/

Ex: What day do you have biology?
Ngày nào bạn có môn Sinh học?

day
day (n.)

ngày
/deɪ/

Ex: I play badminton every day.
Tôi chơi cầu lông mỗi ngày.

eat
eat (v.)

ăn
/iːt/

Ex: What do you eat?
Bạn ăn cái gì?

English
English (n.)

tiếng Anh, môn tiếng Anh
/'ɪɳglɪʃ/

Ex: I like learning English.
Tôi thích học tiếng Anh.

every day
every day (adv.)

hàng ngày
/'evri deɪ/

Ex: My sister watches TV every day.
Em gái tôi xem TV mỗi ngày.

finish
finish (v.)

hoàn thành, kết thúc
/'fɪnɪʃ/

Ex: My class finishes at 11 o'clock.
Lớp học của tôi kết thúc lúc 11 giờ.

Friday
Friday (n.)

thứ Sáu
/ˈfraɪdeɪ/

Ex: I learn to draw every Friday.
Tôi học vẽ mỗi thứ sáu.

geography
geography (n.)

môn điạ lý
/dʒiˈɒɡrəfi/

Ex: We know more about the countries through Geography.
Chúng tôi biết nhiều hơn về các quốc gia thông qua môn Địa lý.

girl
girl (n.)

con gái
/ɡɜːl/

Ex: My class has 20 girls and 15 boys.
Lớp học của tôi có 20 nữ và 15 nam.

history
history (n.)

môn Lịch sử, lịch sử
/ˈhɪstri/

Ex: My mother is a history teacher.
Mẹ tớ là giáo viên dạy Lịch sử.

homework
homework (n.)

bài tập về nhà
/ˈhəʊmwɜːk/

Ex: Why don't you do your homework?
Tại sao bạn không làm bài tập ở nhà của bạn?

housework
housework (n.)

việc nhà
/ˈhaʊswɜːk/

Ex: Do you often do housework?
Bạn có thường xuyên làm việc nhà không?

Literature
Literature (n.)

môn văn học, văn chương
/ˈlɪtrətʃə(r)/

Ex: My sister is very good at Literature.
Em gái tôi rất giỏi môn Văn.

mathematics (math)
mathematics (math) (n.)

môn toán
/ˌmæθəˈmætɪks/ /mæθ/

Ex: We have Mathematics on Monday.
Chúng tôi có Toán học vào thứ hai.

Monday
Monday (n.)

thứ Hai
/'mʌndeɪ/

Ex: I have English on Monday.
Tôi có môn tiếng Anh vào thứ hai.

music
music (n.)

âm nhạc
/ˈmjuːzɪk/

Ex: The poem has been set to music.
Bài thơ đã được phổ nhạc.

physical education
physical education (n.)

môn thể dục
/ˈfɪzɪkl ,edʒuˈkeɪʃn/

Ex: We love Physical education.
Chúng tôi yêu thích môn Giáo dục thể chất.

play
play (v.)

chơi
/pleɪ/

Ex: All kids like playing.
Tất cả trẻ con đều thích chơi.

quarter
quarter (n.)

1/4, 15 phút
/ˈkwɔːrtə(r)/

Ex: It's a quarter past five.
Bây giờ là 5 giờ 15 phút.

read
read (v.)

đọc
/riːd/

Ex: I read every day.
Tôi đọc mỗi ngày.

routine
routine (n.)

thói quen
/ruːˈtiːn/

Ex: Make exercise a part of your daily routine.
Hãy biến sự tập luyện thành một phần của thói quen hàng ngày của bạn.

Saturday
Saturday (n.)

thứ Bảy
/ˈsætədeɪ/

Ex: We often go to the cinema on Saturday evening.
Chúng tôi thường đi xem phim vào tối thứ Bảy.

school day
school day (n.)

ngày đi học
/sku:l dei/

Ex: My school days are from Monday to Friday.
Ngày học của tôi là từ thứ Hai đến thứ Sáu.

shower
shower (n.)

vòi sen
/ˈʃaʊə(r)/

Ex: I take a shower before going to school.
Tôi đi tắm trước khi đi học.

soccer
soccer (n.)

bóng đá
/ˈsɒkə(r)/

Ex: We usually play soccer after school.
Chúng tôi thường chơi bóng đá sau giờ học.

sport
sport (n.)

môn thể thao
/spɔ:t/

Ex: I like this sport.
Tôi thích môn thể thao này.

sports
sports

thể thao
/spɔːts/

start
start (v.)

bắt đầu
/stɑːrt/

Ex: He's just started a new job.
Anh ấy vừa mới bắt đầu một công việc mới

Sunday
Sunday (n.)

Chủ nhật
/ˈsʌndeɪ/

Ex: Why don't we go out this Sunday?
Tại sao chúng ta không đi chơi Chủ nhật này?

thing
thing (n.)

điều
/θɪŋ/

Ex: He's just bought one of those exercise things
Anh ấy chỉ cần mua một trong những bài tập này

Thursday
Thursday (n.)

thứ Năm
/ˈθɜːzdeɪ/

Ex: What are you going to do on Thursday evening?
Bạn sẽ làm gì vào tối thứ năm?

timetable
timetable (n.)

thời khóa biểu
/'taɪmteɪbl/

Ex: This is a new timetable.
Đây là thời khóa biểu mới.

today
today (n.)

hôm nay
/tə'deɪ/

Ex: I visit my grandfather today.
Tôi đến thăm ông nội của tôi ngày hôm nay.

tomorrow
tomorrow (n.)

ngày mai
/təˈmɒrəʊ/

Ex: I will play football tomorrow.
Tôi sẽ chơi bóng đá ngày mai.

Tuesday
Tuesday (n.)

thứ Ba
/ˈtuːzdeɪ/

Ex: What do you learn on Tuesday?
Bạn học môn gì vào thứ ba?

use
use (v.)

sử dụng, dùng
/ju:z/

Ex: Can I use this computer?
Tôi có thể sử dụng máy tính này không?

volleyball
volleyball (n.)

môn bóng chuyền
/ˈvɒlibɔːl/

Ex: My class will have a volleyball match with Minh’s class next month.
Lớp của tớ sẽ có một trận đấu bóng chuyền với lớp của Minh vào tháng tới.

watch
watch (v.)

xem
/wɑːtʃ/

Ex: I want to watch this programme.
Tôi muốn xem chương trình này.

Wednesday
Wednesday (n.)

thứ Tư
/ˈwenzdeɪ/

Ex: I play chess every Wednesday afternoon.
Tôi chơi cờ mỗi buổi chiều thứ tư.

week
week (n.)

tuần lễ
/wi:k/

Ex: Each week has seven days.
Mỗi tuần có bảy ngày.

weekday
weekday (n.)

ngày trong tuần
/'wi:kdeɪ/

Ex: I have to get up at 5 o'clock on weekdays.
Tôi phải dậy lúc 05:00 giờ các ngày trong tuần.

weekend
weekend (n.)

ngày cuối tuần
/ˌwiːkˈend/

Ex: What will you do this weekend?
Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần này?

action

action (n.) : hành động, hoạt động
/ˈækʃn/

Giải thích: the events in a story, play, etc
Ex: I like action films.
Tôi thích phim hành động.

after

after (prep.) : sau, sau khi
/ˈɑːftə(r)/

Ex: Let’s meet after 5.
Hãy gặp gỡ sau 5 giờ.

badminton

badminton (n.) : môn cầu lông
/'bædmɪntən/

Ex: Badminton is her favourite kind of sport.
Cầu lông là môn thể thao yêu thích của cô ấy.

bed

bed (n.) : giường
/bed/

Ex: I'm tired. I'm going to bed.
Tôi mệt. Tôi đi ngủ.

biology

biology (n.) : môn sinh học
/baɪˈɒlədʒi/

Ex: What day do you have biology?
Ngày nào bạn có môn Sinh học?

day

day (n.) : ngày
/deɪ/

Ex: I play badminton every day.
Tôi chơi cầu lông mỗi ngày.

eat

eat (v.) : ăn
/iːt/

Ex: What do you eat?
Bạn ăn cái gì?

English

English (n.) : tiếng Anh, môn tiếng Anh
/'ɪɳglɪʃ/

Ex: I like learning English.
Tôi thích học tiếng Anh.

every day

every day (adv.) : hàng ngày
/'evri deɪ/

Ex: My sister watches TV every day.
Em gái tôi xem TV mỗi ngày.

finish

finish (v.) : hoàn thành, kết thúc
/'fɪnɪʃ/

Ex: My class finishes at 11 o'clock.
Lớp học của tôi kết thúc lúc 11 giờ.

Friday

Friday (n.) : thứ Sáu
/ˈfraɪdeɪ/

Ex: I learn to draw every Friday.
Tôi học vẽ mỗi thứ sáu.

geography

geography (n.) : môn điạ lý
/dʒiˈɒɡrəfi/

Ex: We know more about the countries through Geography.
Chúng tôi biết nhiều hơn về các quốc gia thông qua môn Địa lý.

girl

girl (n.) : con gái
/ɡɜːl/

Ex: My class has 20 girls and 15 boys.
Lớp học của tôi có 20 nữ và 15 nam.

history

history (n.) : môn Lịch sử, lịch sử
/ˈhɪstri/

Ex: My mother is a history teacher.
Mẹ tớ là giáo viên dạy Lịch sử.

homework

homework (n.) : bài tập về nhà
/ˈhəʊmwɜːk/

Ex: Why don't you do your homework?
Tại sao bạn không làm bài tập ở nhà của bạn?

housework

housework (n.) : việc nhà
/ˈhaʊswɜːk/

Ex: Do you often do housework?
Bạn có thường xuyên làm việc nhà không?

Literature

Literature (n.) : môn văn học, văn chương
/ˈlɪtrətʃə(r)/

Ex: My sister is very good at Literature.
Em gái tôi rất giỏi môn Văn.

mathematics (math)

mathematics (math) (n.) : môn toán
/ˌmæθəˈmætɪks/ /mæθ/

Ex: We have Mathematics on Monday.
Chúng tôi có Toán học vào thứ hai.

Monday

Monday (n.) : thứ Hai
/'mʌndeɪ/

Ex: I have English on Monday.
Tôi có môn tiếng Anh vào thứ hai.

music

music (n.) : âm nhạc
/ˈmjuːzɪk/

Ex: The poem has been set to music.
Bài thơ đã được phổ nhạc.

physical education

physical education (n.) : môn thể dục
/ˈfɪzɪkl ,edʒuˈkeɪʃn/

Ex: We love Physical education.
Chúng tôi yêu thích môn Giáo dục thể chất.

play

play (v.) : chơi
/pleɪ/

Ex: All kids like playing.
Tất cả trẻ con đều thích chơi.

quarter

quarter (n.) : 1/4, 15 phút
/ˈkwɔːrtə(r)/

Ex: It's a quarter past five.
Bây giờ là 5 giờ 15 phút.

read

read (v.) : đọc
/riːd/

Ex: I read every day.
Tôi đọc mỗi ngày.

routine

routine (n.) : thói quen
/ruːˈtiːn/

Ex: Make exercise a part of your daily routine.
Hãy biến sự tập luyện thành một phần của thói quen hàng ngày của bạn.

Saturday

Saturday (n.) : thứ Bảy
/ˈsætədeɪ/

Ex: We often go to the cinema on Saturday evening.
Chúng tôi thường đi xem phim vào tối thứ Bảy.

school day

school day (n.) : ngày đi học
/sku:l dei/

Ex: My school days are from Monday to Friday.
Ngày học của tôi là từ thứ Hai đến thứ Sáu.

shower

shower (n.) : vòi sen
/ˈʃaʊə(r)/

Ex: I take a shower before going to school.
Tôi đi tắm trước khi đi học.

soccer

soccer (n.) : bóng đá
/ˈsɒkə(r)/

Ex: We usually play soccer after school.
Chúng tôi thường chơi bóng đá sau giờ học.

sport

sport (n.) : môn thể thao
/spɔ:t/

Ex: I like this sport.
Tôi thích môn thể thao này.

sports

sports : thể thao
/spɔːts/

start

start (v.) : bắt đầu
/stɑːrt/

Ex: He's just started a new job.
Anh ấy vừa mới bắt đầu một công việc mới

Sunday

Sunday (n.) : Chủ nhật
/ˈsʌndeɪ/

Ex: Why don't we go out this Sunday?
Tại sao chúng ta không đi chơi Chủ nhật này?

thing

thing (n.) : điều
/θɪŋ/

Ex: He's just bought one of those exercise things
Anh ấy chỉ cần mua một trong những bài tập này

Thursday

Thursday (n.) : thứ Năm
/ˈθɜːzdeɪ/

Ex: What are you going to do on Thursday evening?
Bạn sẽ làm gì vào tối thứ năm?

timetable

timetable (n.) : thời khóa biểu
/'taɪmteɪbl/

Ex: This is a new timetable.
Đây là thời khóa biểu mới.

today

today (n.) : hôm nay
/tə'deɪ/

Ex: I visit my grandfather today.
Tôi đến thăm ông nội của tôi ngày hôm nay.

tomorrow

tomorrow (n.) : ngày mai
/təˈmɒrəʊ/

Ex: I will play football tomorrow.
Tôi sẽ chơi bóng đá ngày mai.

Tuesday

Tuesday (n.) : thứ Ba
/ˈtuːzdeɪ/

Ex: What do you learn on Tuesday?
Bạn học môn gì vào thứ ba?

use

use (v.) : sử dụng, dùng
/ju:z/

Ex: Can I use this computer?
Tôi có thể sử dụng máy tính này không?

volleyball

volleyball (n.) : môn bóng chuyền
/ˈvɒlibɔːl/

Ex: My class will have a volleyball match with Minh’s class next month.
Lớp của tớ sẽ có một trận đấu bóng chuyền với lớp của Minh vào tháng tới.

watch

watch (v.) : xem
/wɑːtʃ/

Ex: I want to watch this programme.
Tôi muốn xem chương trình này.

Wednesday

Wednesday (n.) : thứ Tư
/ˈwenzdeɪ/

Ex: I play chess every Wednesday afternoon.
Tôi chơi cờ mỗi buổi chiều thứ tư.

week

week (n.) : tuần lễ
/wi:k/

Ex: Each week has seven days.
Mỗi tuần có bảy ngày.

weekday

weekday (n.) : ngày trong tuần
/'wi:kdeɪ/

Ex: I have to get up at 5 o'clock on weekdays.
Tôi phải dậy lúc 05:00 giờ các ngày trong tuần.

weekend

weekend (n.) : ngày cuối tuần
/ˌwiːkˈend/

Ex: What will you do this weekend?
Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần này?



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập