




conservative
(adj.)
: bảo thủ
/kən'sə:vətiv/
Giải thích: opposed to great or sudden social change; showing that you prefer traditional styles and values.
Ex: My brother is the most conservative person in my family. He always thinks that his idea is right.
Em trai của tôi là người bảo thủ nhất trong gia đình. Em ấy lúc nào cũng nghĩ rằng quan điểm của em ấy là đúng.









generation gap
(compound n.)
: khoảng cách giữa các thế hệ
/ˌdʒenəˈreɪʃən ɡæp/
Ex: A generation gap is a difference between one generation and another regarding beliefs, politics, or values.
Khoảng cách giữa các thế thệ là sự khác biệt giữa thế hệ này với thế hệ khác về mặt quan niệm, chính trị hoặc các giá trị.

















