English Adventure - EMOTION PHRASES

968

CHỦ ĐỀ EMOTION PHRASES

emotion

emotion (n) : tình cảm, cảm xúc
/ɪˈməʊʃən/


Ví dụ: Like a lot of men, he finds it hard to express his emotions.
Giống như rất nhiều đàn ông khác, anh ta cảm thấy rất khó để có thể bộc lộ tình cảm của mình.

blissfully happy

blissfully happy : hạnh phúc tột độ
/ˈblɪsf(ə)li ˈhapi/

lasting happiness

lasting happiness : niềm hạnh phúc dài lâu
/ˈlɑːstɪŋ ˈhapɪnəs/

deeply depressed

deeply depressed : trầm cảm nghiêm trọng
/ˈdiːpli dɪˈprɛst/

great sadness

great sadness : nỗi buồn vô hạn
/ɡreɪt ˈsadnəs/

express disappointment

express disappointment : bày tỏ sự thất vọng
/ɪkˈsprɛs dɪsəˈpɔɪntm(ə)nt/

huge disappointment

huge disappointment : nỗi thất vọng tràn trề
/hjuːdʒ dɪsəˈpɔɪntm(ə)nt/

show my feelings

show my feelings : thể hiện cảm xúc
/ʃəʊ mʌɪ ˈfiːlɪŋz/

desperately sad

desperately sad : buồn một cách tuyệt vọng
/ˈdɛsp(ə)rətli sad/

worried sick

worried sick : lo phát ốm
/ˈwʌrɪd sɪk/

increasingly anxious

increasingly anxious : lo lắng dâng trào
/ɪnˈkriːsɪŋli ˈaŋ(k)ʃəs/



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)