Chủ đề 30: Công nghệ (Phần 2)

437

concentrate
concentrate (v.)

tập trung
/'kɔnsentreit/

Ex: I can’t concentrate because it’s very noisy.
Tớ không thể tập trung được vì quá ồn.

sitting duck
sitting duck (idiom.)

mục tiêu dễ dàng
/ˈsɪtɪŋ dʌk/

Ex: Sleeping passengers on late-night subway trains are sitting ducks for thieves.
Khách ngủ trên tàu điện ngầm đêm khuya là những mục tiêu dễ dàng cho kẻ trộm.

notoriety
notoriety (n.)

tiếng xấu
/ˌnəʊtərˈaɪəti/

Ex: She achieved notoriety for her affair with the senator.
Cô ấy mang tiếng xấu vì cuộc tình với thượng nghị sĩ.

break into
break into (phr. v.)

đột nhập
/breɪk ˈɪntə/

Ex: A burglar breaks into houses to steal things.
Tên trộm nhà đột nhập vào các tòa nhà và ăn trộm các thứ.

lull into
lull into (phr.)

ru ngủ
/lʌl ˈɪntuː/

Ex: The motion of the car almost lulled her into sleep.
Sự chuyển động của chiếc xe gần như làm cô ấy buồn ngủ.

lax
lax (a.)

lỏng lẻo
/læks/

Ex: a lax attitude to health and safety regulations
thái độ lỏng lẻo đối với các quy định về an toàn và sức khoẻ

superficial
superficial (adj.)

nông cạn, hời hợt
/ˌsupərˈfɪʃəl/

Ex: a superficial friendship
Một mối quan hệ hời hợt

victim
victim (n.)

nạn nhân
/ˈvɪktɪm/

Ex: He was a victim of the accident yesterday.
Anh ấy là nạn nhân của vụ tai nạn ngày hôm qua.

marvel
marvel (n.)

điều kỳ diệu
/ˈmɑːvəl/

Ex: It's a marvel to me how they've managed to build the road so quickly.
Đó là một điều kỳ diệu với tôi về việc làm thế nào họ đã quản lý để xây dựng con đường nhanh đến như vậy.

nomination
nomination (n.)

sự chỉ định, bổ nhiệm
/ˌnɑː.məˈneɪ.ʃən/

Ex: Membership of the club is by nomination only.
Thành viên của câu lạc bộ chỉ được chỉ định.

emerge
emerge (v.)

đi ra từ một nơi tối, hạn hẹp hay ẩn; nổi lên, hiện ra
/ɪˈmɜːdʒ/

Ex: Several possible candidates have emerged.
Một số ứng viên tiềm năng đã xuất hiện.

judge
judge (v.)

phán xét, đánh giá
/dʒʌdʒ/

Ex: You shouldn’t judge someone by their appearance alone.
Bạn không nên đánh giá ai đó chỉ qua vẻ bề ngoài của họ.

evoke
evoke (v.)

gợi lên (ký ức)
/ɪ ˈvoʊk/

Ex: That smell always evokes memories of my father.
Mùi đó luôn gợi lên những ký ức về cha tôi.

primitive
primitive (adj.)

nguyên thủy
/ˈprɪmɪtɪv/

Ex: primitive tribes
bộ lạc nguyên thủy

drumbeat
drumbeat (n.)

tiếng trống
/ˈdrʌm.biːt/

Ex: He thought he heard drumbeats, and the fanfare of a trumpet, and voices.
Anh nghĩ anh ấy nghe thấy tiếng trống, và tiếng kèn, và những giọng nói.

fire signal
fire signal (n.)

tín hiệu lửa
/faɪr ˈsɪɡ.nəl/

Ex: A fire signal is a fire that can be seen from a distance.
Một tín hiệu lửa là một ngọn lửa có thể nhìn thấy từ xa.

buffalo horn
buffalo horn (n.)

tù và sừng trâu
/ˈbʌf.ə.ləʊ hɔːrn/

Ex: Buffalo horn was used for communicating.
Tù và sừng trâu được sử dụng để giao tiếp.

overload
overload (v.)

quá tải
/ˌoʊ.vɚˈloʊd/

Ex: The computer is overloading.
Máy tính đang quá tải.

hacker
hacker (n.)

tin tặc
/ˈhæk.ɚ/

Ex: Russian hackers are said to have interfered American election.
Các tin tặc Nga được cho là đã can thiệp vào cuộc bầu cử ở Mỹ.

cope with
cope with (v phr.)

đương đầu với
/kəʊp wɪð/

Ex: Sometimes, I can't cope with the stress of work.
Đôi khi tôi không thể nào đương đầu được với những áp lực công việc.

concentrate

concentrate (v.) : tập trung
/'kɔnsentreit/

Giải thích: to give all your attention to something and not think about anything else
Ex: I can’t concentrate because it’s very noisy.
Tớ không thể tập trung được vì quá ồn.

sitting duck

sitting duck (idiom.) : mục tiêu dễ dàng
/ˈsɪtɪŋ dʌk/

Giải thích: someone who is in a position in which it is easy for people to trick or attack them
Ex: Sleeping passengers on late-night subway trains are sitting ducks for thieves.
Khách ngủ trên tàu điện ngầm đêm khuya là những mục tiêu dễ dàng cho kẻ trộm.

notoriety

notoriety (n.) : tiếng xấu
/ˌnəʊtərˈaɪəti/

Ex: She achieved notoriety for her affair with the senator.
Cô ấy mang tiếng xấu vì cuộc tình với thượng nghị sĩ.

break into

break into (phr. v.) : đột nhập
/breɪk ˈɪntə/

Giải thích: to enter a building by force, especially in order to steal things
Ex: A burglar breaks into houses to steal things.
Tên trộm nhà đột nhập vào các tòa nhà và ăn trộm các thứ.

lull into

lull into (phr.) : ru ngủ
/lʌl ˈɪntuː/

Giải thích: to soothe (a person or animal) by soft sounds or motions
Ex: The motion of the car almost lulled her into sleep.
Sự chuyển động của chiếc xe gần như làm cô ấy buồn ngủ.

lax

lax (a.) : lỏng lẻo
/læks/

Giải thích: not made firm or tight
Ex: a lax attitude to health and safety regulations
thái độ lỏng lẻo đối với các quy định về an toàn và sức khoẻ

superficial

superficial (adj.) : nông cạn, hời hợt
/ˌsupərˈfɪʃəl/

Ex: a superficial friendship
Một mối quan hệ hời hợt

victim

victim (n.) : nạn nhân
/ˈvɪktɪm/

Ex: He was a victim of the accident yesterday.
Anh ấy là nạn nhân của vụ tai nạn ngày hôm qua.

marvel

marvel (n.) : điều kỳ diệu
/ˈmɑːvəl/

Ex: It's a marvel to me how they've managed to build the road so quickly.
Đó là một điều kỳ diệu với tôi về việc làm thế nào họ đã quản lý để xây dựng con đường nhanh đến như vậy.

nomination

nomination (n.) : sự chỉ định, bổ nhiệm
/ˌnɑː.məˈneɪ.ʃən/

Giải thích: an official suggestion that someone should get a job or a prize
Ex: Membership of the club is by nomination only.
Thành viên của câu lạc bộ chỉ được chỉ định.

emerge

emerge (v.) : đi ra từ một nơi tối, hạn hẹp hay ẩn; nổi lên, hiện ra
/ɪˈmɜːdʒ/

Ex: Several possible candidates have emerged.
Một số ứng viên tiềm năng đã xuất hiện.

judge

judge (v.) : phán xét, đánh giá
/dʒʌdʒ/

Giải thích: to form an opinion about somebody / something
Ex: You shouldn’t judge someone by their appearance alone.
Bạn không nên đánh giá ai đó chỉ qua vẻ bề ngoài của họ.

evoke

evoke (v.) : gợi lên (ký ức)
/ɪ ˈvoʊk/

Giải thích: to bring a particular emotion, idea, or memory into your mind
Ex: That smell always evokes memories of my father.
Mùi đó luôn gợi lên những ký ức về cha tôi.

primitive

primitive (adj.) : nguyên thủy
/ˈprɪmɪtɪv/

Ex: primitive tribes
bộ lạc nguyên thủy

drumbeat

drumbeat (n.) : tiếng trống
/ˈdrʌm.biːt/

Giải thích: the steady beat of music played on drums
Ex: He thought he heard drumbeats, and the fanfare of a trumpet, and voices.
Anh nghĩ anh ấy nghe thấy tiếng trống, và tiếng kèn, và những giọng nói.

fire signal

fire signal (n.) : tín hiệu lửa
/faɪr ˈsɪɡ.nəl/

Giải thích: a communication method by fire of human in the past
Ex: A fire signal is a fire that can be seen from a distance.
Một tín hiệu lửa là một ngọn lửa có thể nhìn thấy từ xa.

buffalo horn

buffalo horn (n.) : tù và sừng trâu
/ˈbʌf.ə.ləʊ hɔːrn/

Giải thích: a wind instrument, conical in shape or wound into a spiral, originally made from an animal horn
Ex: Buffalo horn was used for communicating.
Tù và sừng trâu được sử dụng để giao tiếp.

overload

overload (v.) : quá tải
/ˌoʊ.vɚˈloʊd/

Giải thích: to give a computer more information than it can process
Ex: The computer is overloading.
Máy tính đang quá tải.

hacker

hacker (n.) : tin tặc
/ˈhæk.ɚ/

Giải thích: someone who uses a computer to connect to other people's computers secretly and often illegally
Ex: Russian hackers are said to have interfered American election.
Các tin tặc Nga được cho là đã can thiệp vào cuộc bầu cử ở Mỹ.

cope with

cope with (v phr.) : đương đầu với
/kəʊp wɪð/

Ex: Sometimes, I can't cope with the stress of work.
Đôi khi tôi không thể nào đương đầu được với những áp lực công việc.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)