Chủ đề 36: Từ vựng mở rộng (Phần 1)

452

lure
lure (v.)

nhử, lôi kéo, quyến rũ
/lʊr/

Ex: The fish was lured by the food.
Con cá bị nhử bởi thức ăn.

condition
condition (n.)

điều kiện, tình trạng
/kənˈdɪʃən/

Ex: Except for some minor repairs, the building is in very good condition
Trừ một vài tu chữa nhỏ, tòa nhà đang ở trong tình trạng rất tốt

latitude
latitude (n.)

vĩ độ, vĩ tuyến
/ˈlæt̬.ɪ.tuːd/

Ex: At these latitudes the sun does not rise at all on winter days.
Ở những vĩ độ này, mặt trời sẽ không mọc vào những ngày mùa đông.

subsistence
subsistence (n.)

sự tồn tại, sự mưu sinh
/səbˈsɪs.təns/

Ex: He was living at subsistence level.
Anh ta đang sống ở mức sống qua ngày.

abnormal
abnormal (a.)

khác thường, dị thường
/æbˈnɔːr.məl/

Ex: They thought his behaviour was abnormal.
Họ nghĩ hành vi của anh ta là bất thường.

afforestation
afforestation (n.)

Sự trồng rừng
/əˌfɔːr.əˈsteɪ.ʃən/

Ex: A yearly sum was spent on afforestation.
Một khoản tiền hàng năm được chi cho việc trồng rừng.

grumble
grumble (v.)

cằn nhằn
/ˈɡrʌmbl/

Ex: She's always grumbling to me about how badly she's treated at work.
Cô ấy luôn luôn phàn nàn với tôi về việc cô ấy bị đối xử tệ thế nào tại nơi làm việc.

gorgeous
gorgeous (a.)

rực rỡ, tráng lệ
/ˈɡɔːr.dʒəs/

Ex: This Tulips garden is a gorgeous place to visit in Spring!
Vườn hoa tulip này là một nơi tráng lệ có thể ghé thăm vào mùa xuân.

marginal
marginal (a.)

khó trồng trọt (đất đai)
/ˈmɑːr.dʒɪ.nəl/

Ex: A poor man is driven on to marginal land.
Một người nghèo được đưa vào vùng đất khó trồng trọt.

domestication
domestication (n.)

sự thuần hoá (động vật)
/də.mes.tɪ'keɪ.ʃən/

Ex: domestication of animals lies at the heart of human
sự thuần hóa động vật nằm ở tâm của con người

assembly
assembly (n.)

sự hội họp có mục đích rõ ràng
/əˈsem.bli/

Ex: Morning assembly is held in the school hall.
Cuộc họp buổi sáng được tổ chức trong hội trường của trường học.

ramp
ramp (n.)

đường dốc
/ræmp/

Ex: I pushed the wheelchair up the ramp and into the supermarket.
Tôi đẩy chiếc xe lăn lên dốc và đi vào siêu thị.

jostle
jostle (v.)

xô đẩy, chen lấn, tranh giành
/ˈdʒɑː.sl̩/

Ex: They were jostling against each other.
Họ đang xô đẩy lẫn nhau.

criticism
criticism (n.)

sự phê bình, chỉ trích
/'kritisizm/

Ex: The revered artist's criticism of the piece was particularly insightful
Lời phê bình về tác phẩm của một họa sĩ được kính trọng là đặc biệt sâu sắc

vainly
vainly (r.)

hão huyền
/ˈveɪn.li/

Ex: I stared at myself vainly in the mirror.
Tôi nhìn chằm vào bản thân mình trong gương một cách hão huyền.

pace
pace (n.)

nhịp độ, tốc độ
/peɪs/

Ex: The ball gathered pace as it rolled down the hill.
Qủa bóng tăng tốc độ khi nó lăn xuống đồi.

conveyor belt
conveyor belt (n.)

băng tải, băng chuyền
/kənˈveɪər ˈbelt/

Ex: There is something under the conveyor belt.
Có cái gì đó dưới băng chuyền kìa.

illustrate
illustrate (v.)

minh họa
/ˈɪləstreɪt/

Ex: The lecturer illustrated his point with a diagram on the blackboard.
Giảng viên đó đã minh họa quan điểm của mình bằng một biểu đồ trên bảng đen.

overtone
overtone (n.)

ngụ ý
/ˈoʊ.vɚ.toʊn/

Ex: This story has funny overtones.
Câu chuyện này có ngụ ý hài hước.

bride
bride (n.)

cô dâu
/braɪd/

Ex: Like all brides, Meredith was having seconds thoughts.
Giống như tất cả các cô dâu, Meredith đã có những suy nghĩ lại.

lure

lure (v.) : nhử, lôi kéo, quyến rũ
/lʊr/

Giải thích: to persuade someone to do something by making it look very attractive
Ex: The fish was lured by the food.
Con cá bị nhử bởi thức ăn.

condition

condition (n.) : điều kiện, tình trạng
/kənˈdɪʃən/

Giải thích: the state that something is in
Ex: Except for some minor repairs, the building is in very good condition
Trừ một vài tu chữa nhỏ, tòa nhà đang ở trong tình trạng rất tốt

latitude

latitude (n.) : vĩ độ, vĩ tuyến
/ˈlæt̬.ɪ.tuːd/

Giải thích: the distance north or south of the equator measured from 0° to 90°
Ex: At these latitudes the sun does not rise at all on winter days.
Ở những vĩ độ này, mặt trời sẽ không mọc vào những ngày mùa đông.

subsistence

subsistence (n.) : sự tồn tại, sự mưu sinh
/səbˈsɪs.təns/

Giải thích: the ability to stay alive when you do not have much food or money
Ex: He was living at subsistence level.
Anh ta đang sống ở mức sống qua ngày.

abnormal

abnormal (a.) : khác thường, dị thường
/æbˈnɔːr.məl/

Giải thích: not usual or typical
Ex: They thought his behaviour was abnormal.
Họ nghĩ hành vi của anh ta là bất thường.

afforestation

afforestation (n.) : Sự trồng rừng
/əˌfɔːr.əˈsteɪ.ʃən/

Giải thích: the process of planting many trees on an area of land
Ex: A yearly sum was spent on afforestation.
Một khoản tiền hàng năm được chi cho việc trồng rừng.

grumble

grumble (v.) : cằn nhằn
/ˈɡrʌmbl/

Ex: She's always grumbling to me about how badly she's treated at work.
Cô ấy luôn luôn phàn nàn với tôi về việc cô ấy bị đối xử tệ thế nào tại nơi làm việc.

gorgeous

gorgeous (a.) : rực rỡ, tráng lệ
/ˈɡɔːr.dʒəs/

Giải thích: very beautiful
Ex: This Tulips garden is a gorgeous place to visit in Spring!
Vườn hoa tulip này là một nơi tráng lệ có thể ghé thăm vào mùa xuân.

marginal

marginal (a.) : khó trồng trọt (đất đai)
/ˈmɑːr.dʒɪ.nəl/

Giải thích: disadvantaged for plant
Ex: A poor man is driven on to marginal land.
Một người nghèo được đưa vào vùng đất khó trồng trọt.

domestication

domestication (n.) : sự thuần hoá (động vật)
/də.mes.tɪ'keɪ.ʃən/

Giải thích: making a wild animal used to living with or working for humans
Ex: domestication of animals lies at the heart of human
sự thuần hóa động vật nằm ở tâm của con người

assembly

assembly (n.) : sự hội họp có mục đích rõ ràng
/əˈsem.bli/

Giải thích: the process of building something by putting all its parts together
Ex: Morning assembly is held in the school hall.
Cuộc họp buổi sáng được tổ chức trong hội trường của trường học.

ramp

ramp (n.) : đường dốc
/ræmp/

Ex: I pushed the wheelchair up the ramp and into the supermarket.
Tôi đẩy chiếc xe lăn lên dốc và đi vào siêu thị.

jostle

jostle (v.) : xô đẩy, chen lấn, tranh giành
/ˈdʒɑː.sl̩/

Giải thích: to push against someone because you are trying tomove past them in a crowd
Ex: They were jostling against each other.
Họ đang xô đẩy lẫn nhau.

criticism

criticism (n.) : sự phê bình, chỉ trích
/'kritisizm/

Giải thích: the act of expressing disapproval of someone or something and opinions about their faults or bad qualities
Ex: The revered artist's criticism of the piece was particularly insightful
Lời phê bình về tác phẩm của một họa sĩ được kính trọng là đặc biệt sâu sắc

vainly

vainly (r.) : hão huyền
/ˈveɪn.li/

Giải thích: hopelessly
Ex: I stared at myself vainly in the mirror.
Tôi nhìn chằm vào bản thân mình trong gương một cách hão huyền.

pace

pace (n.) : nhịp độ, tốc độ
/peɪs/

Ex: The ball gathered pace as it rolled down the hill.
Qủa bóng tăng tốc độ khi nó lăn xuống đồi.

conveyor belt

conveyor belt (n.) : băng tải, băng chuyền
/kənˈveɪər ˈbelt/

Ex: There is something under the conveyor belt.
Có cái gì đó dưới băng chuyền kìa.

illustrate

illustrate (v.) : minh họa
/ˈɪləstreɪt/

Ex: The lecturer illustrated his point with a diagram on the blackboard.
Giảng viên đó đã minh họa quan điểm của mình bằng một biểu đồ trên bảng đen.

overtone

overtone (n.) : ngụ ý
/ˈoʊ.vɚ.toʊn/

Giải thích: a quality or feature that is noticeable but not obvious
Ex: This story has funny overtones.
Câu chuyện này có ngụ ý hài hước.

bride

bride (n.) : cô dâu
/braɪd/

Giải thích: a woman who is about to get married or has just got married
Ex: Like all brides, Meredith was having seconds thoughts.
Giống như tất cả các cô dâu, Meredith đã có những suy nghĩ lại.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)