English Adventure - APPEARANCE (Cont)

1,328

CHỦ ĐỀ APPEARANCE (tt)

appearance

appearance (n.) : diện mạo, vẻ bề ngoài
/əˈpɪər(ə)ns/

Ex: I don't think it's your physical appearance that makes the girls stay away from you.
Tôi không nghĩ vẻ bề ngoài của bạn là thứ khiến cho các bạn gái xa lánh bạn.

face shape

face shape : hình dạng khuôn mặt
/feɪs ʃeɪp/

oval

oval (adj.) : trái xoan
/ˈəʊvl/

Ex: She has an oval face.
Cô có một khuôn mặt trái xoan.

oblong

oblong : hình chữ nhật
/ˈɒblɒŋ/

round

round (adj.) : tròn
/raʊnd/

Ex: There is a round table in the living room.
Có một cái bàn tròn trong phòng khách.

heart

heart (n.) : tim
/hɑːrt/

Ex: She has a kind heart.
Cô ấy có một trái tim nhân hậu.

pear

pear : hình quả lê
/pɛː/

square

square (n.) : quảng trường
/skwɛː/

Ex: Many tourists visit the square in my hometown
Nhiều khách du lịch tới thăm quảng trường ở quê tôi.

diamond

diamond (n.) : kim cương
/ˈdaɪəmənd/

Ex: Diamonds are extremely expensive.
Kim cương cực kì đắt.

triangle

triangle (n.) : hình tam giác
/ˈtrʌɪaŋɡ(ə)l/

Ex: A sign with a red triangle will warn you of something.
Biển báo có hình tam giác màu đỏ cảnh báo bạn về điều gì đó.

rectangle

rectangle : hình chữ nhật
/ˈrɛktaŋɡ(ə)l/



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập