English Adventure - ART (Cont)

1,284

CHỦ ĐỀ ART ( Cont)

art

art (n.) : mỹ thuật
/ɑːt/

Ex: Her performance displayed great art.
Màn biểu diễn của cô ấy rất nghệ thuật.

pencil

pencil (n.) : bút chì
/'pensl/

Ex: This is my pencil.
Đây là bút chì của tôi.

eraser

eraser (n.) : cái tẩy
/ɪˈreɪzə/

Ex: I like this eraser very much.
Tôi rất thích cái tẩy này.

paper

paper (n.) : giấy
/ˈpeɪpə/

Ex: Experience is more important for this job than paper qualifications.
Kinh nghiệm quan trọng cho công việc này hơn bằng cấp giấy.

easel

easel : giá vẽ
/ˈiːz(ə)l/

frame

frame (n.) : khung
/freɪm/

Ex: I'm going to paint the door frame white
Tôi sẽ vẽ các khung cửa màu trắng

brush

brush (n.) : lược to tròn, bàn chải tóc
/ brʌʃ /

Ex: I can't find my brush, but I still have my comb.
Tớ không tìm thấy cái bàn chải tóc, những tớ vẫn có cái lược.

ink

ink (n.) : mực
/ɪŋk/

Ex: We use ink to draw this picture.
Chúng tôi sử dụng mực để vẽ bức tranh này.

graphite

graphite : than chì
/ˈɡrafʌɪt/

chalk

chalk : phấn
/tʃɔːk/

watercolor

watercolor : màu nước
/ˈwɔːtəkʌlə/



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập