English Adventure - COOKING

1,495

CHỦ ĐỀ COOKING

cooking

cooking (n.) : nấu nướng
/ˈkʊkɪŋ/

Ex: My husband does all the cooking
Chồng của tôi làm tất cả việc nấu ăn

stir

stir (v.) : khuấy, đảo
/stə:/

Ex: When you stir a cup of coffee you add heat to it though the heat is miniscule.
Khi bạn khuấy một tách cà phê bạn thêm nhiệt cho nó mặc dù nhiệt là rất nhỏ.

blend

blend : hòa, xay
/blɛnd/

fry

fry (v.) : rán, chiên
/frʌɪ/

Ex: You have to fry the pork joints in the oil until golden brown.
Bạn phải chiên những miếng thịt heo trong dầu cho đến khi có màu nâu vàng.

bake

bake (v.) : nướng bằng lò
/beɪk/

Ex: I'm baking a birthday cake for Alex
Tôi nướng một chiếc bánh sinh nhật cho Alex

boil

boil (v.) : đun sôi, luộc
/boil /

Ex: Water boils at 100 °C.
Nước sôi ở 100 độ C.

steam

steam (v.) : hấp
/stiːm/

Ex: You need to steam the cakes about 30 minutes.
Bạn cần hấp bánh trong khoảng 30 phút.

grill

grill : nướng
/ɡrɪl/

stew

stew (v.) : hầm, ninh
/stju/

Ex: You should stew the bones of cows in advance.
Bạn nên hầm xương bò trước .

roast

roast : quay
/rəʊst/

simmer

simmer : ninh
/ˈsɪmə/



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập