English Adventure - COOKING ( Cont)

1,310

CHỦ ĐỀ COOKING ( Cont)

cooking

cooking (n.) : nấu nướng
/ˈkʊkɪŋ/

Ex: My husband does all the cooking
Chồng của tôi làm tất cả việc nấu ăn

apron

apron : tạp dề
/ˈeɪpr(ə)n/

peeler

peeler : dụng cụ bóc vỏ
/ˈpiːlə/

oven glove

oven glove : găng tay chống nóng
/ˈʌv(ə)n ɡlʌv/

can opener

can opener : đồ mở hộp
/kən ˈəʊp(ə)nə/

serving spoon

serving spoon : thìa canh
/ˈsəːvɪŋ spuːn/

grater

grater : dụng cụ mài
/ˈɡreɪtə/

pot holder

pot holder : miếng lót nồi
/pɒt ˈhəʊldə/

strainer

strainer : cái rây lọc
/ˈstreɪnə/

whisk

whisk : dụng cụ đánh trứng
/wɪsk/

ice cube tray

ice cube tray : khay đá
/ʌɪs kjuːb treɪ/



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập