English Adventure - EDUCATION

628

CHỦ ĐỀ EDUCATION

education

education (n.) : việc giáo dục
/ˌedʒuˈkeɪʃn/

Ex: Every child should receive an education.
Tất cả trẻ em nên nhận được sự giáo dục.

nursery school

nursery school : trường mẫu giáo (2-5 tuổi)
/ˈnəːs(ə)ri skuːl/

Ex: My little sister goes to nursery school.
Em gái nhỏ của tôi thì học trường mẫu giáo.

primary school

primary school (n.) : trường tiểu học
/ˈpraɪmeri skuːl/

Ex: Children at primary schools have to study English as a compulsory subject.
Trẻ em ở các trường tiểu học phải học tiếng Anh như một môn học bắt buộc.

secondary school

secondary school (n.) : trường trung học
/ˈsekənderi skuːl/

Ex: We all go to the secondary school in town.
Tất cả chúng tôi đều học tại trường trung học trong thị trấn.

technical college

technical college : trường cao đẳng kỹ thuật
/ˈtɛknɪk(ə)l ˈkɒlɪdʒ/

vocational college

vocational college : trường cao đẳng dạy nghề
/və(ʊ)ˈkeɪʃ(ə)n(ə)l ˈkɒlɪdʒ/

art college

art college : trường cao đẳng nghệ thuật
/ɑːt ˈkɒlɪdʒ/

university

university (n.) : đại học
/juːnɪˈvəːsɪti/

Ex: Is there a university in this town?
Có một trường đại học ở thị trấn này phải không?

curriculum

curriculum (n.) : chương trình học
/kəˈrɪkjʊləm/

Ex: Music and arts should be added to the school curriculum.
Âm nhạc và các môn nghệ thuật nên được thêm vào chương trình học của trường.

qualification

qualification (n.) : năng lực, trình độ (để làm cái gì)
/,kwɔlifi'keiʃn/

Giải thích: a skill or type of experience that you need for a particular job or activity
Ex: It is easy for him to find a good job with such good qualifications.
Rất dễ dàng cho anh ta để tìm một công việc tốt với trình độ tốt như vậy.

attendance

attendance (n.) : sự có mặt, chuyên cần
/əˈtendəns/

Ex: Teachers must keep a record of students' attendances.
Giáo viên phải lưu giữ hồ sơ chuyên cần của học sinh.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)