English Adventure - EGG

2,335

CHỦ ĐỀ EGG

egg

egg (n.) : trứng
/eg/

Ex: I often have egg for my lunch.
Tôi thường có trứng cho bữa trưa của tôi.

duck egg

duck egg (n.) : trứng vịt
/ˌdʌk 'ɛɡ/

chicken egg

chicken egg (n.) : trứng gà
/ˌtʃɪkɪn ˈɛɡ/

quail egg

quail egg (n.) : trứng cút
/kweɪl 'ɛɡ /

caviar

caviar (n.) : trứng cá muối
/ˈkavɪɑː/

rotten egg

rotten egg (n.) : trứng thối
/ˌrɒtn ˈɛɡ/

boiled egg

boiled egg (n.) : trứng luộc
/bɔɪld ˈɛɡ/

fried egg

fried egg (n.) : trứng chiên
/frʌɪd ˈɛɡ/

egg white

egg white (n.) : lòng trắng trứng
/ˈɛɡ wʌɪt/

yolk

yolk (n.) : lòng đỏ trứng
/jəʊk/

eggshell

eggshell (n.) : vỏ trứng
/ˈeɡʃel/

Ex: Be careful not to break those eggshells.
Hãy cẩn thận đừng làm vỡ những vỏ trứng đó.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập