English Adventure - FAME

1,532

CHỦ ĐỀ FAME

fame

fame : sự nổi tiếng
/feɪm/

celebrity

celebrity (n.) : người nổi tiếng
/sɪˈlɛbrɪti/

Ex: TV celebrities
người nổi tiếng trên truyền hình

paparazzi

paparazzi (n.) : tay săn ảnh
/ˌpapəˈratsi/

Ex: The paparazzi have been lurking behind the bush for a day.
Tay săn ảnh đã ẩn sau những bụi cây trong một ngày.

gossip

gossip : chuyện tán gẫu
/ˈɡɒsɪp/

promotion

promotion (n.) : lăng xê
/prəˈməʊʃn/

Ex: His promotion to Sales Manager took everyone by surprise.
Sự thăng chức của anh ta thành giám đốc bán hàng làm tất cả mọi người bất ngờ.

entourage

entourage : đoàn tùy tùng
/ˈɒntʊrɑːʒ/

stardom

stardom : trở thành ngôi sao
/ˈstɑːdəm/

diva

diva : nữ danh ca
/ˈdiːvə/

private life

private life : cuộc sống riêng tư
/ˈprʌɪvət lʌɪf/

has-been

has-been : người một thời
/ˈhazbiːn/

work done

work done : phẫu thuật thẩm mỹ để trẻ hơn
/ wəːk dʌn/



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập