English Adventure - HOTEL

1,045

CHỦ ĐỀ HOTEL

hotel

hotel (n.) : khách sạn
/həʊˈtel/

Ex: I live near Horison hotel.
Tôi sống gần khách sạn Horison.

vacancy

vacancy : phòng trống
/ˈveɪk(ə)nsi/

booking

booking : đặt phòng
/ˈbʊkɪŋ/

single room

single room : phòng đơn
/ˈsɪŋɡ(ə)l ruːm /

double room

double room : phòng đôi
/ˈdʌb(ə)l ruːm /

check-in

check-in (n.) : sự nhận phòng
/ /tʃɛk ɪn//

Ex: Do you know your check-in time ?
Bạn có biết thời gian nhận phòng không?

receptionist

receptionist (n.) : lễ tân
/rɪˈsɛpʃ(ə)nɪst/

Ex: She works as a receptionist.
Cô ấy làm việc như một nhân viên lễ tân.

room key

room key : chìa khóa phòng
/ruːm kiː/

room service

room service : dịch vụ phòng
/ruːm ˈsəːvɪs/

laundry service

laundry service : dịch vụ giặt là
/ˈlɔːndri ˈsəːvɪs/

check-out

check-out : sự trả phòng
/ˈtʃɛkaʊt/



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập