English Adventure - HOUSEHOLD ITEMS

355

CHỦ ĐỀ HOUSEHOLD ITEMS

household item

household item (n.) : vật dụng gia đình
/ˈhaʊshəʊld ˈʌɪtəm/

Ex: I need to buy some household items.
Tôi cần mua một vài vật dụng gia đình.

battery

battery (n.) : ắc quy, pin
/ˈbæt(ə)ri/

Ex: Please charge the battery; it is very low now.
Hãy sạc pin; nó rất thấp hiện nay.

candle

candle (n.) : nến
/ˈkand(ə)l/

Ex: They light candles and kneel down to pray before the image.
Họ thắp những ngọn nến và quỳ xuống cầu nguyện trước tấm hình.

lighter

lighter (n.) : đồ bật lửa
/ˈlʌɪtə/

Ex: He lit a cigarette with his gold lighter.
Anh ta thắp một điếu thuốc bằng cái bật lửa vàng.

fuse

fuse (n.) : cầu chì
/fjuːz/

Ex: Electrical systems using fuses may work just fine.
Hệ thống điện sử dụng cầu chì có thể hoạt động tốt.

glue

glue (n.) : keo hồ
/ɡluː/

Ex: He sticks to her like glue.
Anh ta dính vào cô như keo.

match

match (n.) : que diêm
/mætʃ/

Ex: Don't let your children play with matches.
Đừng để con bạn chơi với diêm.

needle

needle (n.) : cây kim
/ˈniːdl/

Ex: The compass needle was pointing north.
Cây kim la bàn đã được trỏ về phía bắc.

thread

thread (n.) : sợi chỉ, sợi vải, len
/θred/

Ex: You should sew with cotton thread.
Bạn nên khâu bằng sợi chỉ bông.

safety pin

safety pin (n.) : ghim băng
/ˈseɪfti pɪn/

Ex: My grandmother often uses safety pin to keep her keys.
Bà tôi thường sử dụng ghim băng để giữ chìa khóa.

bin bag

bin bag (n.) : túi rác
/bɪn baɡ/

Ex: Five minutes later he left carrying a plastic bin bag.
Năm phút sau anh ấy bỏ đi mang theo một túi đựng rác.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)