English Adventure - SPORTS

1,712

CHỦ ĐỀ SPORTS

sports

sports : thể thao
/spɔːts/

football

football (n.) : môn bóng đá
/ˈfʊtbɔːl/

Ex: Football is considered the king of sports in many countries.
Bóng đá được xem là môn thể thao vua tại nhiều quốc gia.

basketball

basketball (n.) : môn bóng rổ
/ˈbɑːskɪtbɔːl/

Ex: Nam often plays basketball with Phong in the schoolyard.
Nam thường chơi bóng rổ với Phong trên sân trường.

volleyball

volleyball (n.) : môn bóng chuyền
/ˈvɒlibɔːl/

Ex: My class will have a volleyball match with Minh’s class next month.
Lớp của tớ sẽ có một trận đấu bóng chuyền với lớp của Minh vào tháng tới.

badminton

badminton : cầu lông
/ˈbadmɪnt(ə)n/

cycling

cycling (n.) : đạp xe đạp
/ˈsʌɪklɪŋ/

Ex: Cycling attracts many people in the world.
Đạp xe đạp thu hút nhiều người trên thế giới.

archery

archery : bắn cung
/ˈɑːtʃəri/

shooting

shooting (n.) : bắn súng
/ˈʃuːtɪŋ/

Ex: He goes shooting most weekends.
Hầu hết các cuối tuần anh ta đều đi bắn súng.

rock climbing

rock climbing : leo núi đá
/rɒk ˈklʌɪmɪŋ /

skateboarding

skateboarding (n.) : môn trượt ván
/ˈskeɪtbɔːdɪŋ/

Ex: Skateboarding is getting more and more popular over the world.
Môn trượt ván càng ngày càng phổ biến trên toàn thế giới.

rollerblading

rollerblading : trượt pa-tanh
/ /ˈrəʊləbleɪdɪŋ/ /



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập