TOEIC WORDS - Invoice

1,110

charge

charge (v.) : tính phí
/tʃɑːdʒ/

Giải thích: to ask an amount of money for goods or a service
Ex: What did they charge for the repairs?
Họ đã tính phí gì cho việc sửa chữa?

compile

compile (v.) : soạn, biên soạn, soạn thảo
/kəmˈpaɪl/

Giải thích: to produce a book, list, report, etc. by bringing together different items, articles, songs, etc.
Ex: The clerk is responsible for compiling the orders at the end of the day.
Người nhân viên chịu trách nhiệm soạn các đơn đặt hàng vào cuối ngày.

customer

customer (n.) : khách hàng (người mua hàng hóa hoặc dịch vụ)
/'kʌstəmə/

Giải thích: a person or an organization that buys something from a store or business
Ex: Let's make sure all invoices sent to customers are kept in alphabetical order.
Chúng ta phải chắc rằng mọi hóa đơn gửi cho khách hàng được giữ theo thứ tự ABC.

discount

discount (n.) : sự giảm giá
/ˈdɪskaʊnt/

Giải thích: an amount of money that is taken off the usual cost of something
Ex: Do you get a discount if you pay in cash?
Bạn có được sự giảm giá nếu trả bằng tiền mặt không?

efficient

efficient (adj.) : có hiệu quả, có hiệu suất, có năng suất (cao)
/i'fiʃənt/

Giải thích: doing something well and thoroughly with no waste of time, money, or energy
Ex: The accountant was so efficient in processing the customer receipts that she had the job done before lunch.
Nhân viên kế toán làm việc hiệu quả trong việc xử lý các hóa đơn khách hàng đến nỗi cô ta đã hoàn tất công việc trước bữa trưa.

estimate

estimate (v.) : ước lượng
/ˈestɪmət/

Giải thích: to form an idea of the cost, size, value etc. of something, but without calculating it exactly
Ex: We estimated our losses this year at about five thousand dollars.
Chúng tôi ước tính thua lỗ trong năm nay của chúng tôi là vào khoảng 5 ngàn đô-la.

impose

impose (v.) : bắt chịu, bắt gánh vác
/im'pouz/

Giải thích: to introduce a new law, rule, tax, etc.; to order that a rule, punishment, etc. be used
Ex: The company will impose a surcharge for any items returned.
Công ty phải chịu một khoản phí tổn thêm với bất kỳ sản phẩm nào bị trả lại.

mistake

mistake (n.) : lỗi, sai, nhầm
/mis'teik/

Giải thích: an action or an opinion that is not correct
Ex: I made a mistake in adding up your bill and we overcharged you twenty dollars.
Tôi đã nhầm lẫn khi tính tổng hóa đơn của anh và chúng tôi đã tính quá của anh 20 đô-la.

order

order (n.) : đơn đặt hàng
/'ɔ:də/

Giải thích: a request to make or supply goods
Ex: The customer placed an order for ten new chairs.
Người khách hàng đưa đơn đặt hàng 10 cái ghế mới.

promptly

promptly (adv.) : mau lẹ, nhanh chóng, ngay lập tức, tức thời
/ˈprɒmptli/

Giải thích: without delay
Ex: We always reply promptly to customers' letters.
Chúng tôi luôn hồi âm nhanh chóng các lá thư của khách hàng.

rectify

rectify (v.) : sửa cho đúng, sửa cho ngay
/'rektifai/

Giải thích: to put right something that is wrong
Ex: Embarrassed at his behavior, he rectified the situation by writing a letter of apology.
Xấu hổ về thái độ của mình, anh ta đã sửa chữa tình huống bằng cách viết thư tạ lỗi.

terms

terms (n.) : điều kiện, điều khoản
/tɜːmz/

Giải thích: the conditions that people offer, demand, or accept when they make an agreement, an arrangement, or a contract
Ex: The terms of payment were clearly listed at the bottom of the invoice.
Các điều kiện thanh toán đã được liệt kê rõ ràng ở bên dưới hóa đơn.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)