TOEIC WORDS - Quality Control

1,095

brand

brand (n.) : nhãn hiệu, nhãn hàng, chi nhánh
/brænd/

Giải thích: a type of product made by a particular company
Ex: All brands of aspirin are the same.
Mọi nhãn hiệu về thuốc giảm đau aspirin là như nhau.

conform

conform (v.) : làm cho phù hợp, làm cho thích hợp
/kən'fɔ:m/

Giải thích: to behave and think in the same way as most other people in a group or society
Ex: Our safety standards conform to those established by the government.
Các tiêu chuẩn an toàn của chúng tôi phù hợp với những tiêu chuẩn được thiết lập bởi chính phủ.

defect

defect (n.) : khuyết điểm, sai sót
/di'fekt/

Giải thích: a fault in something
Ex: Because of a defect in cable, the phone was returned.
Vì một lỗi ở dây cáp nên chiếc điện thoại đã được trả lại.

enhance

enhance (v.) : nâng cao, tăng cường
/in'hɑ:ns/

Giải thích: to increase or further improve the good quality, value, or status of someone or something
Ex: Changing your attitude from negative to positive may enhance your physical health.
Thay đổi thái độ từ tiêu cực sang tích cực có thể cải thiện sức khoẻ thể chất của bạn.

garment

garment (n.) : Quần áo
/'gɑ:mənt/

Giải thích: a piece of clothing
Ex: Portland garment factory was established in 2008.
Nhà máy may ở Portland (tiểu bang của Mỹ) đã được thành lập năm 2008.

inspect

inspect (v.) : thanh tra, kiểm tra, xem xét kỹ
/in'spekt/

Giải thích: to look closely at something or someone, especially to check that everything is as it should be.
Ex: Chilren's car searts are thoroughly inspected and tested for safety before being put on the market.
Chổ ngồi trên xe ô-tô của trẻ em được kiểm tra và kiểm nghiệm kỹ lưỡng trước khi có mặt trên thị trường.

perceptive

perceptive (adj.) : nhận thức được, cảm giác được, cảm thụ được
/pə'septiv/

Giải thích: having or showing the ability to see or understand things quickly, especially things that are not obvious
Ex: It takes a perceptive person to be a good manager.
Phải là một người có khả năng cảm nhận mới trở thành một nhà quản lý tốt.

repel

repel (v.) : làm khó chịu
/ri'pel/

Giải thích: to make somebody feel horror or disgust
Ex: Faulty products repel repeat customers
Những sản phẩm lỗi lại gây khó chịu cho khách hàng.

take back

take back (v.) : lấy lại, mang trở lại
/teɪk bæk/

Giải thích: to return something
Ex: The quality inspector took the shoddy work back to the assembly line to confront the workers.
Thanh tra chất lượng đem sản phẩm xấu trở lại dây chuyền lắp ráp để đối chất với công nhân.

throw out

throw out (v.) : vứt bỏ, đuổi đi
/θrəʊ aʊt/

Ex: You'll be thrown out if you don't pay the rent.
Bạn sẽ được đuổi ra nếu bạn không trả tiền thuê nhà.

uniformly

uniformly (adv.) : đồng đều thống nhất, không thay đổi
/ˈjuːnɪfɔːmli/

Giải thích: the same in all parts and at all times
Ex: The principles were applied uniformly across all the departments.
Các nguyên tắc được áp dụng thống nhất trên tất cả các phòng ban.

wrinkle

wrinkle (n.) : ‹vếp/nếp› nhăn, nhàu
/'riɳkl/

Giải thích: a line or small fold in your skin, especially on your face, that forms as you get older
Ex: A wrinkle in the finish can be repaired more economically before a sale than after.
Một vết nhăn trong (sản phẩm) hoàn chỉnh thì có thể sửa chữa trước khi bán có giá hơn là sau đó.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)