TOEIC WORDS - Selecting A Restaurant

4,974

appeal

appeal (n.) : sức hấp dẫn, lôi cuốn
/əˈpiːl/

Giải thích: the ability to attract
Ex: A restaurant with good food and reasonable prices has a lot of appeal.
Một nhà hàng có thức ăn ngon và giá cả phải chăng có sức hút rất mạnh.

arrive

arrive (v.) : đến
/ə'raiv/

Giải thích: to reach a destination
Ex: What time do you arrive at the airport?
Khi nào bạn đến sân bay?

compromise

compromise (n.) : sự thoả hiệp
/'kɔmprəmaiz/

Giải thích: an agreement made between two people or groups in which each side gives up some of the things they want so that both sides are happy at the end
Ex: After lengthy talks the two sides finally reached a compromise.
Sau cuộc đàm phán kéo dài hai bên cuối cùng đã đạt đến một thỏa hiệp.

daringly

daringly (adv.) : táo bạo, cả gan, phiêu lưu, dũng cảm (bravely)
/ˈdeərɪŋli/

Giải thích: brave; willing to do dangerous
Ex: We daringly ordered the raw squid.
Chúng tôi cả gan gọi món mực sống.

familiar

familiar (adj.) : quen thuộc, thông thường
/fə'miljə/

Giải thích: well known to you
Ex: It's nice to see some familiar items on the menu.
Thật là hay khi thấy vài món ăn quen thuộc trong thực đơn.

guide

guide (n.) : hướng dẫn viên, sách hướng dẫn
/gaɪd/

Giải thích: a person who shows other people the way to a place
Ex: I don't know where to go, so why don't we consult the guide.
Tôi không biết đi đâu, vậy thì sao chúng ta không hỏi ý kiến hướng dẫn viên.

majority

majority (n.) : phần lớn, đa số
/mə'dʤɔriti/

Giải thích: the largest part of a group of people or things
Ex: The majority of the group wanted to try the new Chinese restaurant.
Phần lớn nhóm muốn đi ăn thử ở nhà hàng Trung Quốc mới.

mix

mix (n,v.) : (n.) hỗn hợp; (v.) hợp vào, trộn lẫn
/miks/

Giải thích: if two or more substances mix or you mix them, they combine, usually in a way that means they cannot easily be separated
Ex: The mix of bright colors on the plate was very pleasing.
Sự pha trộn các màu sáng ở trên đĩa thì rất thú vị.

rely

rely (v.) : dựa vào, tin cậy
/ri'lai/

Giải thích: to need or depend on someone or something
Ex: I seldom rely on the restaurant reviews in the paper when choosing a restaurant.
Tôi hiếm khi tin vào bài đánh giá nhà hàng ở trên báo mỗi khi chọn lựa một nhà hàng.

secure

secure (adj.) : chắc chắn, an toàn
/sɪˈkjʊər/

Ex: At last they were able to feel secure about the future.
Cuối cùng, họ đã có thể cảm thấy chắc chắn về tương lai.

subjective

subjective (adj.) : chủ quan
/səb'dʤektiv/

Giải thích: based on your own ideas or opinions rather than facts, and therefore sometimes unfair
Ex: The reviews in this guidebook are highly subjective, but fun to read.
Những bài đánh giá trong sách hướng dẫn này rất là chủ quan, nhưng đọc cũng vui.

suggestion

suggestion (n.) : lời đề nghị, sự gợi ý
/səˈdʒestʃən/

Giải thích: an idea or a plan that you mention for someone else to think about
Ex: Thank you so much for your suggestion.
Cảm ơn bạn rất nhiều về đề nghị của bạn.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập