TOEIC WORDS - Theater

1,282

action

action (n.) : hành động, hoạt động
/ˈækʃn/

Giải thích: the events in a story, play, etc
Ex: I like action films.
Tôi thích phim hành động.

approach

approach (v.) : tiếp cận, tiến lại gần
/əˈprəʊtʃ/ /əˈproʊtʃ/

Giải thích: to come near to someone or something in distance or time
Ex: If you look out of the window, you will see the sun approaching.
Nếu bạn nhìn ra cửa sổ, bạn sẽ thấy mặt trời đang tiến lại gần.

audience

audience (n.) : khán giả
/ˈɔːdiəns/

Giải thích: people who have gathered to watch or listen to something (a play, concert, someone speaking, etc.)
Ex: Millions of audiences all over the world enjoy this programme.
Hàng triệu khán giả trên toàn thế giới yêu thích chương trình này.

creative

creative (adj.) : sáng tạo
/kriˈeɪtɪv/

Giải thích: involving the use of skill and the imagination to produce something new or a work of art
Ex: You are so creative! I have never seen any pictures like this before.
Cậu thật là sáng tạo! Tớ chưa bao giờ nhìn thấy bức tranh nào như này trước đây cả.

dialogue

dialogue (n.) : cuộc đối thoại
/'daiəlɔg/

Giải thích: conversations in a book, play, or movie
Ex: The actors performed the dialogue without using scripts.
Các diễn viên trình diễn cuộc đối thoại mà không dùng kịch bản.

element

element (n.) : yếu tố
/'elimənt/

Giải thích: a necessary or typical part of something
Ex: The audience is an essential element of live theater.
Khán giả là một yếu tố thiết yếu của nhà hát sống (nhà hát trực tiếp).

experience

experience (n.) : kinh nghiệm
/ɪkˈspɪriəns/

Giải thích: the knowledge and skill that you have gained through doing something for a period of time
Ex: Do you have any experience in teaching children?
Bạn có kinh nghiệm dạy trẻ con không?

occur

occur (v.) : xảy ra
/əˈkɜː/

Giải thích: to happen
Ex: The tsunami occurred at about 3.30 p.m.
Vụ sóng thần xảy ra vào lúc khoảng 3:30 chiều.

perform

perform (v.) : biểu diễn, trình diễn
/pəˈfɔːm/

Giải thích: to do something, such as a piece of work, task, or duty
Ex: A water puppet show is performed in a pool.
Chương trình múa rối nước được biểu diễn trong một cái bể nước.

rehearse

rehearse (v.) : diễn tập
/rɪˈhɜːs/

Giải thích: to practice or make people practice a play, piece of music, etc. in preparation for a public performance
Ex: Today, we'll just rehearse the final scene.
Hôm nay, chúng tôi sẽ chỉ tập luyện cảnh cuối cùng.

review

review (n.) : bài đánh giá, lời đánh giá
/rɪˈvjuː/

Giải thích: an examination of something, with the intention of changing it if necessary
Ex: The film received generally positive reviews.
Bộ phim nhìn chung đã nhận được nhiều lời đánh giá tích cực.

sell out

sell out (v.) : hết vé
/'selaut/

Giải thích: to sell all the tickets
Ex: The tickets sold out within hours.
Các vé đã được bán hết trong vài giờ.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)