TOEIC WORDS - Warranties

6,413

characteristic

characteristic (n.) : đặc trưng, đặc điểm, đặc thù, cá biệt
/,kæriktə'ristik/

Giải thích: very typical of something or of somebody's character.
Ex: One characteristic of the store is that it is slow in mailing refund checks.
Một đặc điểm của cửa hàng là nó chậm chạp trong việc gửi hóa đơn hoàn trả.

consequence

consequence (n.) : kết quả, hậu quả, hệ quả; tầm quan trọng, tính trọng đại
/'kɔnsikwəns/

Giải thích: a result of something that has happened
Ex: As a consequence of not having seen a dentist for several years, Lydia had several cavities.
Hậu quả của việc không đi khám nha sĩ trong vài năm, Lydia đã bị vài răng sâu.

consider

consider (v.) : xem như
/kən'sidə/

Giải thích: to think about something carefully
Ex: You shouldn't consider marrying a man for his money.
Bạn không nên nghĩ rằng lấy một người đàn ông vì tiền của anh ta.

cover

cover (v.) : che, phủ, trùm, bọc; bao gồm
/'kʌvə/

Giải thích: to include something; to deal with something
Ex: The passport is covered with leather.
Quyển hộ chiếu được bọc bằng da.

expiration

expiration (n.) : sự mãn hạn, sự hết hạn, sự kết thúc
/,ekspaiə'reiʃn/

Giải thích: an ending of the period of time when an official document can be used
Ex: Have you checked the expiration date on this yogurt?
Anh đã kiểm tra hạn sử dụng của món sữa chua này chưa?

frequently

frequently (adv.) : thường xuyên, một cách thường xuyên
/ˈfriːkwəntli/

Giải thích: often
Ex: Appliances frequently come with a one-year warranty.
Trang thiết bị thường có bảo hành một năm.

imply

imply (v.) : ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói
/im'plai/

Giải thích: to suggest that something is true without saying so directly
Ex: The guarantees on the Walkman imply that all damages were covered under warranty for one year.
Giấy bảo đảm theo máy nghe nhạc Walkman đã ngụ ý rằng mọi hư hỏng đều được bao gồm trong thời hạn bảo hành là 1 năm.

promise

promise (v.) : hứa hẹn
/ˈprɒmɪs/

Giải thích: to tell somebody that you will definitely do or not do something
Ex: Please promise not to tell anyone!
Xin hãy hứa là không nói với ai!

protect

protect (v.) : bảo vệ, bảo hộ, che chở
/prəˈtekt/

Giải thích: to make sure that somebody / something is not harmed, injured
Ex: Consumer laws are designed to protect the public against unscrupulous vendors.
Luật tiêu dùng được thiết kế để bảo vệ công chúng trước những kẻ bán hàng vô lương tâm.

reputation

reputation (n.) : danh tiếng, thanh danh, tiếng (tốt của nhân vật)
/,repju:'teiʃn/

Giải thích: the opinion that people have about what s.b/s.th is like, based on what has happened in the past
Ex: Hogwarts is a school with an excellent reputation.
Hogwarts là một trường học với một danh tiếng xuất sắc.

require

require (v.) : đòi hỏi, yêu cầu
/ri'kwaiə/

Giải thích: to need something; to depend on s.b / s.th
Ex: The law requires that each item clearly display the warranty information.
Luật pháp yêu cầu mỗi món hàng trình bày rõ ràng thông tin về bảo hành.

variety

variety (n.) : sự đa dạng, trạng thái muôn màu
/və'raiəti/

Giải thích: different sorts of the same thing
Ex: Thanks to the development of the media, people have more chances to see a variety of programs.
Nhờ sự phát triển của các phương tiện truyền thông, người dân có nhiều cơ hội hơn để xem một loạt các chương trình.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập