Từ vựng Oxford - Phần 20

1,398

justify
justify (v.)

giải trình
/ˈdʒʌstɪfʌɪ/

Ex: It's so hard to justify.
Thật khó để thanh minh.

mixed
mixed (adj.)

lẫn lộn, pha trộn
/mɪkst/

Ex: I still have mix.
Tôi vẫn còn lẫn lộn.

offence
offence (n.)

hành động phi pháp
/əˈfens/

Ex: New legislation makes it an offence to carry guns.
Luật mới làm cho nó trở thành một hành vi mang súng phi pháp.

primary
primary (adj.)

hàng đầu, chính
/ˈpraɪməri/

Ex: Eating well is my primary concern now.
Ăn lành mạnh là mối quan tâm chính của tôi bây giờ.

recognition
recognition (n.)

sự ghi nhận, sự công nhận
/,rekəg'niʃn/

Ex: She received recognition for her work.
Cô ấy đã có được sự ghi nhận cho những việc cô ấy đã làm.

sentence
sentence (n.)

câu
/ˈsentəns/

Ex: Your conclusion is good, but the final sentence is too long and complicated.
Kết luận của bạn là tốt, nhưng câu cuối cùng là quá dài và phức tạp.

serious
serious (adj.)

nghiêm túc
/'siəriəs/

Ex: We are always serious when working.
Chúng tôi luôn nghiêm túc khi làm việc.

snow
snow (n.)

tuyết
/snəʊ/

Ex: The children are playing in the snow.
Những đứa trẻ đang chơi trong tuyết.

towards
towards (prep.)

về phía
/təˈwɔːdz/

Ex: She had her back towards me.
Cô đã quay lưng về phía tôi.

undo
undo (v.)

mở ra, tháo ra, cởi
/ʌnˈduː/

Ex: I undid the package and took out the books.
Tôi mở gói quà và lấy ra những cuốn sách.

useless
useless (adj.)

vô dụng, vô ích
/ˈjuːsləs/

Ex: This pen is useless.
Câ bút này vô dụng.

valid
valid (adj.)

có giá trị, có hiệu lực
/'vælid/

Ex: I need to make certain that my passport is valid if we plan to go overseas this December
Tôi cần biết chắc rằng hộ chiếu của tôi có giá trị nếu chúng tôi dự tính xuất ngoại tháng 12 này.

vote
vote (n.)

lá phiếu, sự bỏ phiếu
/vəʊt/

Ex: There were 21 votes for and 17 against the motion, with 2 abstentions.
Có 21 phiếu cho 17 chống lại kiến nghị, với 2 phiếu trắng.

wash
wash (v.)

rửa, giặt
/wɒʃ/

Ex: Do you wash your face every morning?
Bạn có rửa mặt mỗi sáng không?

apart from
apart from (prep.)

ngoại trừ
/əˈpɑːrt frəm/

Ex: I've finished apart from the last question.
Tôi đã hoàn thành ngoại trừ câu hỏi cuối cùng.

atom
atom (n.)

nguyên tử
/ˈætəm/

Ex: the splitting of the atom
sự tách nguyên tử

broken
broken (adj.)

gãy xương
/ˈbrəʊk(ə)n/

Ex: He had a broken arm.
Anh ta đã bị gãy tay.

career
career (n.)

nghề nghiệp, sự nghiệp
/kəˈrɪər/

Ex: Pelé started his career as a football player at the age of 15.
Pê-lê bắt đầu sự nghiệp là một cầu thủ bóng đá khi ông ấy 15 tuổi.

cow
cow (n.)

bò cái
/kaʊ/

Ex: They raise many cows.
Họ nuôi nhiều bò.

encouragement
encouragement (n.)

khuyến khích, cổ vũ, niềm động viên
/in'kʌridʤmənt/

Ex: Let me offer you some encouragement about your crooked teeth.
Để tôi sẵn sàng cho anh vài sự động viên về hàm răng lệch lạc của anh.

entire
entire (adj.)

toàn bộ, hoàn toàn
/ɪnˈtaɪər/

Ex: I have never in my entire life heard such nonsense!
Tôi chưa bao giờ nghe một chuyện phi lý như vậy trong đời mình!

especially
especially (adv.)

đặc biệt
/ɪˈspeʃəli/

Ex: I love Rome, especially in the spring.
Tôi yêu Roma, đặc biệt là vào mùa xuân.

everything
everything (prop.)

mọi thứ
/ˈevriθɪŋ/

Ex: She seemed to have everything—looks, money, intelligence.
Cô dường như có tất cả mọi thứ - ngoại hình, tiền bạc, sự thông minh.

furniture
furniture (n.)

đồ đạc trong nhà
/ˈfɜrnɪtʃər/

Ex: Williams is buying some furniture for his new apartment.
Williams đang mua một số đồ đạc cho căn hộ mới của mình.

gentle
gentle (adj.)

nhẹ nhàng, dịu êm
/ˈdʒentl ̩/

Ex: He's very gentle with his kids.
Anh ta rất nhẹ nhàng với những đứa con của anh ta.

include
include (v.)

bao gồm
/ɪnˈkluːd/

Ex: Tax and service are included in the bill.
Thuế và dịch vụ được bao gồm trong cước phí.

last
last (v.)

kéo dài
/lɑːst/

Ex: A football match often lasts 90 minutes.
Một trận bóng đá thường kéo dài 90 phút.

lend
lend (v.)

cho mượn
/lend/

Ex: Can you lend me your car this evening?
Bạn có thể cho tôi mượn xe của bạn tối nay không?

look
look (v.)

nhìn
/lʊk/

Ex: If you look carefully you can just see our house from here.
Nếu bạn nhìn kỹ, bạn chỉ có thể nhìn thấy ngôi nhà của chúng tôi từ đây.

meaning
meaning (n.)

nghĩa, ý nghĩa
/ˈmiːnɪŋ/

Ex: The expression has two very different meanings in English.
Lối diễn đạt này có hai ý nghĩa rất khác nhau trong tiếng Anh.

ocean
ocean (n.)

đại dương, biển
/ˈəʊʃn/

Ex: Ocean levels are rising.
mực nước biển đang dâng lên.

odd
odd (adj.)

kì lạ, không bình thường
/ɒd/

Ex: There's something odd about that man.
Có điều gì đó kỳ lạ về người đàn ông đó.

owner
owner (n.)

người sở hữu
/ˈəʊnər/

Ex: Are you the owner of this car?
Bạn là người sở hữu chiếc ô tô này à?

report
report (v.)

báo cáo, tường thuật
/rɪˈpɔːt/

Ex: The company is expected to report record profits this year.
Công ty dự kiến ​​sẽ báo cáo lợi nhuận kỷ lục trong năm nay.

satisfaction
satisfaction (n.)

sự hài lòng, sự thỏa mãn,
/,sætis'fækʃn/

Ex: Your satisfaction is guaranteed or you'll get your money back.
Sự hài lòng của bạn được bảo đảm, hoặc là bạn sẽ được nhận lại tiền của mình

separation
separation (n.)

sự tách rời, tách biệt
/ˌsepərˈeɪʃən/

Ex: After a long period of separation, they reunited.
Sau một thời gian dài chia cắt, họ đoàn tụ.

share
share (n.)

một phần (được phân chia giữa 2 hay nhiều người)
/ʃeər/

Ex: We gave them all the chance to have a share in the profits.
Chúng tôi đã cho họ cơ hội để chia sẻ một phần lợi nhuận.

sir
sir (n.)

ngài
/sə:/

Ex: You're welcome, sir.
Không có chi, thưa ông.

sound
sound (v.)

nghe có vẻ, nghe như
/saʊnd/

Ex: That plan sounds interesting, doesn't it?
Kế hoạch đó nghe có vẻ thú vị, phải không?

support
support (v.)

ủng hộ, hỗ trợ
/sə´pɔ:t/

Ex: She supported her husband through many difficult times
Cô ấy đã hỗ trợ chồng mình qua nhiều thời điểm khó khăn

thousand
thousand (no.)

nghìn, ngàn
/ˈθaʊznd/

Ex: It costs about one thousand dong.
Nó có giá khoảng một ngàn đồng.

two
two (cardinal no.)

số hai
/tuː/

Ex: I have two elder brothers.
Tôi có hai người anh trai.

who
who (pron.)

ai
/hu:/

Ex: Who is this?
Đây là ai?

action
action (n.)

hành động, hoạt động
/ˈækʃn/

Ex: I like action films.
Tôi thích phim hành động.

adequate
adequate (adj.)

đầy đủ
/ˈædɪkwət /

Ex: Make sure that the lighting is adequate so that the guests can see what they are eating.
Hãy đảm bảo đủ ánh sáng, để khách khứa có thể nhìn thấy rõ là họ đang ăn những gì.

aid
aid (v.)

hỗ trợ, giúp đỡ
/eɪd/

Ex: They were accused of aiding his escape.
Họ bị cáo buộc đã hỗ trợ cuộc trốn thoát của anh ta.

bear
bear (v.)

chịu đựng, cam chịu
/beə/

Ex: Moya doesn't like crowds so she cannot bear to shop during the holiday rush
Moya không thích đám đông vì thế cô không chịu đi mua sắm trong kỳ đổ xô đi sắm dịp lễ

justify

justify (v.) : giải trình
/ˈdʒʌstɪfʌɪ/

Ex: It's so hard to justify.
Thật khó để thanh minh.

mixed

mixed (adj.) : lẫn lộn, pha trộn
/mɪkst/

Ex: I still have mix.
Tôi vẫn còn lẫn lộn.

offence

offence (n.) : hành động phi pháp
/əˈfens/

Ex: New legislation makes it an offence to carry guns.
Luật mới làm cho nó trở thành một hành vi mang súng phi pháp.

primary

primary (adj.) : hàng đầu, chính
/ˈpraɪməri/

Ex: Eating well is my primary concern now.
Ăn lành mạnh là mối quan tâm chính của tôi bây giờ.

recognition

recognition (n.) : sự ghi nhận, sự công nhận
/,rekəg'niʃn/

Giải thích: the act of accepting that something exists, is true or is official
Ex: She received recognition for her work.
Cô ấy đã có được sự ghi nhận cho những việc cô ấy đã làm.

sentence

sentence (n.) : câu
/ˈsentəns/

Ex: Your conclusion is good, but the final sentence is too long and complicated.
Kết luận của bạn là tốt, nhưng câu cuối cùng là quá dài và phức tạp.

serious

serious (adj.) : nghiêm túc
/'siəriəs/

Giải thích: bad or dangerous
Ex: We are always serious when working.
Chúng tôi luôn nghiêm túc khi làm việc.

snow

snow (n.) : tuyết
/snəʊ/

Ex: The children are playing in the snow.
Những đứa trẻ đang chơi trong tuyết.

towards

towards (prep.) : về phía
/təˈwɔːdz/

Ex: She had her back towards me.
Cô đã quay lưng về phía tôi.

undo

undo (v.) : mở ra, tháo ra, cởi
/ʌnˈduː/

Ex: I undid the package and took out the books.
Tôi mở gói quà và lấy ra những cuốn sách.

useless

useless (adj.) : vô dụng, vô ích
/ˈjuːsləs/

Ex: This pen is useless.
Câ bút này vô dụng.

valid

valid (adj.) : có giá trị, có hiệu lực
/'vælid/

Giải thích: that is legally or officially acceptable
Ex: I need to make certain that my passport is valid if we plan to go overseas this December
Tôi cần biết chắc rằng hộ chiếu của tôi có giá trị nếu chúng tôi dự tính xuất ngoại tháng 12 này.

vote

vote (n.) : lá phiếu, sự bỏ phiếu
/vəʊt/

Ex: There were 21 votes for and 17 against the motion, with 2 abstentions.
Có 21 phiếu cho 17 chống lại kiến nghị, với 2 phiếu trắng.

wash

wash (v.) : rửa, giặt
/wɒʃ/

Ex: Do you wash your face every morning?
Bạn có rửa mặt mỗi sáng không?

apart from

apart from (prep.) : ngoại trừ
/əˈpɑːrt frəm/

Ex: I've finished apart from the last question.
Tôi đã hoàn thành ngoại trừ câu hỏi cuối cùng.

atom

atom (n.) : nguyên tử
/ˈætəm/

Ex: the splitting of the atom
sự tách nguyên tử

broken

broken (adj.) : gãy xương
/ˈbrəʊk(ə)n/

Ex: He had a broken arm.
Anh ta đã bị gãy tay.

career

career (n.) : nghề nghiệp, sự nghiệp
/kəˈrɪər/

Ex: Pelé started his career as a football player at the age of 15.
Pê-lê bắt đầu sự nghiệp là một cầu thủ bóng đá khi ông ấy 15 tuổi.

cow

cow (n.) : bò cái
/kaʊ/

Ex: They raise many cows.
Họ nuôi nhiều bò.

encouragement

encouragement (n.) : khuyến khích, cổ vũ, niềm động viên
/in'kʌridʤmənt/

Giải thích: the act of encouraging someone to do something
Ex: Let me offer you some encouragement about your crooked teeth.
Để tôi sẵn sàng cho anh vài sự động viên về hàm răng lệch lạc của anh.

entire

entire (adj.) : toàn bộ, hoàn toàn
/ɪnˈtaɪər/

Ex: I have never in my entire life heard such nonsense!
Tôi chưa bao giờ nghe một chuyện phi lý như vậy trong đời mình!

especially

especially (adv.) : đặc biệt
/ɪˈspeʃəli/

Ex: I love Rome, especially in the spring.
Tôi yêu Roma, đặc biệt là vào mùa xuân.

everything

everything (prop.) : mọi thứ
/ˈevriθɪŋ/

Ex: She seemed to have everything—looks, money, intelligence.
Cô dường như có tất cả mọi thứ - ngoại hình, tiền bạc, sự thông minh.

furniture

furniture (n.) : đồ đạc trong nhà
/ˈfɜrnɪtʃər/

Ex: Williams is buying some furniture for his new apartment.
Williams đang mua một số đồ đạc cho căn hộ mới của mình.

gentle

gentle (adj.) : nhẹ nhàng, dịu êm
/ˈdʒentl ̩/

Ex: He's very gentle with his kids.
Anh ta rất nhẹ nhàng với những đứa con của anh ta.

include

include (v.) : bao gồm
/ɪnˈkluːd/

Ex: Tax and service are included in the bill.
Thuế và dịch vụ được bao gồm trong cước phí.

last

last (v.) : kéo dài
/lɑːst/

Ex: A football match often lasts 90 minutes.
Một trận bóng đá thường kéo dài 90 phút.

lend

lend (v.) : cho mượn
/lend/

Ex: Can you lend me your car this evening?
Bạn có thể cho tôi mượn xe của bạn tối nay không?

look

look (v.) : nhìn
/lʊk/

Ex: If you look carefully you can just see our house from here.
Nếu bạn nhìn kỹ, bạn chỉ có thể nhìn thấy ngôi nhà của chúng tôi từ đây.

meaning

meaning (n.) : nghĩa, ý nghĩa
/ˈmiːnɪŋ/

Ex: The expression has two very different meanings in English.
Lối diễn đạt này có hai ý nghĩa rất khác nhau trong tiếng Anh.

ocean

ocean (n.) : đại dương, biển
/ˈəʊʃn/

Ex: Ocean levels are rising.
mực nước biển đang dâng lên.

odd

odd (adj.) : kì lạ, không bình thường
/ɒd/

Ex: There's something odd about that man.
Có điều gì đó kỳ lạ về người đàn ông đó.

owner

owner (n.) : người sở hữu
/ˈəʊnər/

Ex: Are you the owner of this car?
Bạn là người sở hữu chiếc ô tô này à?

report

report (v.) : báo cáo, tường thuật
/rɪˈpɔːt/

Ex: The company is expected to report record profits this year.
Công ty dự kiến ​​sẽ báo cáo lợi nhuận kỷ lục trong năm nay.

satisfaction

satisfaction (n.) : sự hài lòng, sự thỏa mãn,
/,sætis'fækʃn/

Giải thích: the good feeling that you have when you have achieved something
Ex: Your satisfaction is guaranteed or you'll get your money back.
Sự hài lòng của bạn được bảo đảm, hoặc là bạn sẽ được nhận lại tiền của mình

separation

separation (n.) : sự tách rời, tách biệt
/ˌsepərˈeɪʃən/

Ex: After a long period of separation, they reunited.
Sau một thời gian dài chia cắt, họ đoàn tụ.

share

share (n.) : một phần (được phân chia giữa 2 hay nhiều người)
/ʃeər/

Ex: We gave them all the chance to have a share in the profits.
Chúng tôi đã cho họ cơ hội để chia sẻ một phần lợi nhuận.

sir

sir (n.) : ngài
/sə:/

Ex: You're welcome, sir.
Không có chi, thưa ông.

sound

sound (v.) : nghe có vẻ, nghe như
/saʊnd/

Ex: That plan sounds interesting, doesn't it?
Kế hoạch đó nghe có vẻ thú vị, phải không?

support

support (v.) : ủng hộ, hỗ trợ
/sə´pɔ:t/

Ex: She supported her husband through many difficult times
Cô ấy đã hỗ trợ chồng mình qua nhiều thời điểm khó khăn

thousand

thousand (no.) : nghìn, ngàn
/ˈθaʊznd/

Ex: It costs about one thousand dong.
Nó có giá khoảng một ngàn đồng.

two

two (cardinal no.) : số hai
/tuː/

Ex: I have two elder brothers.
Tôi có hai người anh trai.

who

who (pron.) : ai
/hu:/

Ex: Who is this?
Đây là ai?

action

action (n.) : hành động, hoạt động
/ˈækʃn/

Giải thích: the events in a story, play, etc
Ex: I like action films.
Tôi thích phim hành động.

adequate

adequate (adj.) : đầy đủ
/ˈædɪkwət /

Ex: Make sure that the lighting is adequate so that the guests can see what they are eating.
Hãy đảm bảo đủ ánh sáng, để khách khứa có thể nhìn thấy rõ là họ đang ăn những gì.

aid

aid (v.) : hỗ trợ, giúp đỡ
/eɪd/

Ex: They were accused of aiding his escape.
Họ bị cáo buộc đã hỗ trợ cuộc trốn thoát của anh ta.

bear

bear (v.) : chịu đựng, cam chịu
/beə/

Giải thích: to be able to accept and deal with something unpleasant
Ex: Moya doesn't like crowds so she cannot bear to shop during the holiday rush
Moya không thích đám đông vì thế cô không chịu đi mua sắm trong kỳ đổ xô đi sắm dịp lễ



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập