Từ vựng Oxford - Phần 22

984

rider
rider (n.)

người cưỡi ngựa, lái xe (xe đạp, xe máy)
/ˈraɪdər/

Ex: Three riders (= people riding horses) were approaching.
Ba người cưỡi ngựa đang tiến đến gần.

shot
shot (n.)

phát đạn, cú sút
/ʃɒt/

Ex: And that was a great shot by Marquez!
Và đó là một cú sút tuyệt vời của Marquez!

stop
stop (v.)

dừng lại
/stɑːp/

Ex: Stop making noise.
Dừng làm ồn.

subject
subject (n.)

môn học
/ˈsʌbdʒɪkt/

Ex: I love all subjects in high school, but if only I could choose what I want to take.
Tôi yêu tất cả các môn học ở trường trung học, nhưng giá như tôi có thể chọn những môn tôi muốn.

switch
switch (v.)

chuyển đổi
/swɪtʃ/

Ex: The meeting has been switched to next week.
Cuộc họp đã được chuyển đổi sang tuần tới.

term
term (n.)

học kỳ, thời hạn
/tɜːm/

Ex: The main exams are at the end of the summer term.
Vào cuối học kỳ hè sẽ có những bài kiểm tra quan trọng.

useful
useful (adj.)

hữu ích
/ˈjuːsfəl/

Ex: Some products can be recycled at the end of their useful life.
Một số sản phẩm có thể được tái chế vào cuối vòng đời hữu ích của chúng.

window
window (n.)

cửa sổ
/ˈwɪndəʊ/

Ex: I sit next to the window.
Tôi ngồi cạnh cửa sổ.

agree
agree (v.)

đồng ý, bằng lòng
/əˈɡri/

Ex: I agree with her analysis of the situation.
Tôi đồng ý với phân tích tình hình của cô.

ahead
ahead (adv.)

phía trước
/əˈhed/

Ex: The road ahead is very long.
Con đường phía trước còn rất dài.

alphabetical
alphabetical (adj.)

theo thứ tự bảng chữ cái
/ˌælfəˈbetɪkəl/

Ex: The names on the list are in alphabetical order.
Những cái tên trong danh sách theo thứ tự chữ cái.

already
already (adv.)

rồi
/ɔːlˈredi/

Ex: ‘Lunch?’_‘No thanks, I've already eaten.'
"Ăn trưa không?"_" Không, cảm ơn, tôi đã ăn rồi."

artificial
artificial (adj.)

nhân tạo
/ˌɑːtɪˈfɪʃəl/

Ex: Sputnik is the first artificial satellite.
Sputnik là vệ tinh nhân tạo đầu tiên.

beautifully
beautifully (adv.)

rất hay, rất đẹp
/ˈbjuːtɪfli/

Ex: She sings beautifully.
Cô ấy hát rất hay.

cancer
cancer (n.)

ung thư
/ˈkænsər /

Ex: He died of liver cancer.
Anh ta chết vì bệnh ung thư gan.

cast
cast (n.)

đổ bê tông
/kɑːst/

Ex: We are casting concrete.
Chúng tôi đang đổ bê tông.

compete
compete (v.)

đua tài, cạnh tranh
/kəmˈpiːt/

Ex: Both girls compete for their father's attention.
Cả hai cô con gái đều cạnh tranh để dành sự chú ý của bố mình.

death
death (n.)

cái chết
/deθ/

Ex: He died a slow and painful death.
Ông ấy đã chết một cái chết chậm chạp và đau đớn.

emphasis
emphasis (n.)

tầm quan trọng đặc biệt
/ˈemfəsɪs/

Ex: The examples we will look at have quite different emphases.
Các ví dụ, chúng tôi sẽ xem xét có tầm quan trọng khá khác nhau.

flat
flat (adj.)

phẳng
/flæt/

Ex: People used to think the earth was flat.
Người ta thường suy nghĩ trái đất là phẳng.

highlight
highlight (v.)

làm nổi bật
/ˈhaɪlaɪt/

Ex: Your résumé should highlight your skills and achievements.
Sơ yếu lý lịch của bạn nên làm nổi bật các kỹ năng và thành tích của bạn.

invent
invent (v.)

phát minh, sáng chế
/ɪnˈvent/

Ex: Who invented the steam engine?
Ai phát minh ra động cơ hơi nước?

machine
machine (n.)

máy, máy móc
/məˈʃiːn/

Ex: The machine doesn't work.
Cái máy không hoạt động.

membership
membership (n.)

(việc là) thành viên
/ˈmembəʃɪp/

Ex: Who is eligible to apply for membership of the association?
Ai đủ điều kiện để ứng tuyển là thành viên của hiệp hội?

origin
origin (n.)

nguồn gốc, lai lịch
/ˈɒrɪdʒɪn/

Ex: It's a book about the origin of the universe.
Đây là một cuốn sách nói về nguồn gốc của vũ trụ.

raise
raise (v.)

nâng lên, đưa lên
/reiz/

Ex: The government plans to raise taxes.
Chính phủ đang có kế hoạch tăng mức thuế.

reduce
reduce (v.)

giảm, hạ
/rɪˈduːs/

Ex: Doctors will always try to reduce the temperature of patients with fever.
Các bác sĩ sẽ luôn cố gắng để làm giảm nhiệt độ của bệnh nhân bị sốt.

relation
relation (n.)

mối quan hệ
/rɪˈleɪʃən/

Ex: Does he have any relation to you?
Ông ta có bất kỳ mối quan hệ nào với bạn không?

save
save (v.)

tiết kiệm, cứu
/seiv/

Ex: We need to save power.
Chúng ta cần phải tiết kiệm điện năng.

steam
steam (v.)

hấp
/stiːm/

Ex: You need to steam the cakes about 30 minutes.
Bạn cần hấp bánh trong khoảng 30 phút.

strike
strike (n.)

cuộc đình công, cuộc bãi công
/straɪk/

Ex: The train drivers have voted to take strike action.
Những người lái tàu hỏa đã bỏ phiếu cho cuộc bãi công.

survey
survey (n.)

cuộc khảo sát
/ˈsɜːveɪ/

Ex: According to our survey, Harry Potter is one of the favourite films of teenagers.
Theo khảo sát của chúng tôi thì Harry Potter là một trong những bộ phim yêu thích của thanh thiếu niên.

swing
swing (v.)

đu
/swɪŋ/

Ex: The door swung shut behind him.
Cánh cửa đóng lại sau lưng anh.

top
top (adj.)

đỉnh
/tɒp/

Ex: Welfare reform is a top priority for the government.
Cải cách phúc lợi là một ưu tiên hàng đầu của chính phủ.

tough
tough (adj.)

khó khăn
/tʌf/

Ex: It was a tough decision to make.
Đó là một quyết định khó khăn để thực hiện.

trial
trial (n.)

vụ, việc, sự xét xử
/traɪəl/

Ex: a murder trial
một vụ án giết người

unite
unite (v.)

đoàn kết, hợp lại
/juˈnaɪt/

Ex: The two countries united in 1887.
Hai nước đã hợp nhất vào năm 1887.

wedding
wedding (n.)

lễ cưới
/ˈwedɪŋ/

Ex: I received a wedding invitation from Mandy.
Tôi nhận được một lời mời đám cưới từ Mandy.

afford
afford (v.)

có khả năng chi trả
/ə'fɔ:d/

Ex: We can't afford to buy a luxury house.
Chúng tôi không có khả năng mua một ngôi nhà đắt tiền.

afraid
afraid (adj.)

sợ
/əˈfreɪd/

Ex: I started to feel afraid of going out alone at night.
Tôi bắt đầu cảm thấy sợ đi ra ngoài một mình vào ban đêm.

association
association (n.)

hội, hiệp hội
/ə,sousi'eiʃn/

Ex: I know that ASEAN stands for the Association of Southeast Asian Nations.
Tôi biết rằng ASEAN là viết tắt của Hiệp Hội Các Nước Đông Nam Á.

fast
fast (adj.)

nhanh
/fæst/

Ex: She is a fast runner.
Cô ấy là một người chạy nhanh.

fear
fear (v.)

sợ, sợ hãi
/fɪər/

Ex: Don't worry, you have nothing to fear from us.
Đừng lo lắng, bạn không có gì phải sợ chúng tôi cả

gamble
gamble (v.)

đánh bạc, cá cược
/ˈɡæmbl/

Ex: I gambled all my winnings on the last race
Tôi đánh cược tất cả tiền thắng cược của tôi trên cuộc đua cuối cùng

manufacture
manufacture (v.)

sản xuất, chế biến
/ˌmænjʊˈfæktʃər/

Ex: He works for a company that manufactures car parts.
Anh ta làm cho một công ty sản xuất phụ tùng ô tô.

married
married (adj.)

lập gia đình
/ˈmærid/

Ex: When are you getting married?
Khi nào bạn sẽ kết hôn?

material
material (n.)

vật liệu, chất liệu
/məˈtɪərɪəl/

Ex: Clothing has been made from many different kinds of materials.
Quần áo được làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau.

meal
meal (n.)

bữa ăn
/miːl/

Ex: Try not to eat between meals.
Cố gắng không ăn giữa các bữa ăn.

rider

rider (n.) : người cưỡi ngựa, lái xe (xe đạp, xe máy)
/ˈraɪdər/

Ex: Three riders (= people riding horses) were approaching.
Ba người cưỡi ngựa đang tiến đến gần.

shot

shot (n.) : phát đạn, cú sút
/ʃɒt/

Ex: And that was a great shot by Marquez!
Và đó là một cú sút tuyệt vời của Marquez!

stop

stop (v.) : dừng lại
/stɑːp/

Ex: Stop making noise.
Dừng làm ồn.

subject

subject (n.) : môn học
/ˈsʌbdʒɪkt/

Ex: I love all subjects in high school, but if only I could choose what I want to take.
Tôi yêu tất cả các môn học ở trường trung học, nhưng giá như tôi có thể chọn những môn tôi muốn.

switch

switch (v.) : chuyển đổi
/swɪtʃ/

Ex: The meeting has been switched to next week.
Cuộc họp đã được chuyển đổi sang tuần tới.

term

term (n.) : học kỳ, thời hạn
/tɜːm/

Ex: The main exams are at the end of the summer term.
Vào cuối học kỳ hè sẽ có những bài kiểm tra quan trọng.

useful

useful (adj.) : hữu ích
/ˈjuːsfəl/

Ex: Some products can be recycled at the end of their useful life.
Một số sản phẩm có thể được tái chế vào cuối vòng đời hữu ích của chúng.

window

window (n.) : cửa sổ
/ˈwɪndəʊ/

Ex: I sit next to the window.
Tôi ngồi cạnh cửa sổ.

agree

agree (v.) : đồng ý, bằng lòng
/əˈɡri/

Ex: I agree with her analysis of the situation.
Tôi đồng ý với phân tích tình hình của cô.

ahead

ahead (adv.) : phía trước
/əˈhed/

Ex: The road ahead is very long.
Con đường phía trước còn rất dài.

alphabetical

alphabetical (adj.) : theo thứ tự bảng chữ cái
/ˌælfəˈbetɪkəl/

Ex: The names on the list are in alphabetical order.
Những cái tên trong danh sách theo thứ tự chữ cái.

already

already (adv.) : rồi
/ɔːlˈredi/

Ex: ‘Lunch?’_‘No thanks, I've already eaten.'
"Ăn trưa không?"_" Không, cảm ơn, tôi đã ăn rồi."

artificial

artificial (adj.) : nhân tạo
/ˌɑːtɪˈfɪʃəl/

Ex: Sputnik is the first artificial satellite.
Sputnik là vệ tinh nhân tạo đầu tiên.

beautifully

beautifully (adv.) : rất hay, rất đẹp
/ˈbjuːtɪfli/

Ex: She sings beautifully.
Cô ấy hát rất hay.

cancer

cancer (n.) : ung thư
/ˈkænsər /

Ex: He died of liver cancer.
Anh ta chết vì bệnh ung thư gan.

cast

cast (n.) : đổ bê tông
/kɑːst/

Ex: We are casting concrete.
Chúng tôi đang đổ bê tông.

compete

compete (v.) : đua tài, cạnh tranh
/kəmˈpiːt/

Ex: Both girls compete for their father's attention.
Cả hai cô con gái đều cạnh tranh để dành sự chú ý của bố mình.

death

death (n.) : cái chết
/deθ/

Ex: He died a slow and painful death.
Ông ấy đã chết một cái chết chậm chạp và đau đớn.

emphasis

emphasis (n.) : tầm quan trọng đặc biệt
/ˈemfəsɪs/

Ex: The examples we will look at have quite different emphases.
Các ví dụ, chúng tôi sẽ xem xét có tầm quan trọng khá khác nhau.

flat

flat (adj.) : phẳng
/flæt/

Ex: People used to think the earth was flat.
Người ta thường suy nghĩ trái đất là phẳng.

highlight

highlight (v.) : làm nổi bật
/ˈhaɪlaɪt/

Ex: Your résumé should highlight your skills and achievements.
Sơ yếu lý lịch của bạn nên làm nổi bật các kỹ năng và thành tích của bạn.

invent

invent (v.) : phát minh, sáng chế
/ɪnˈvent/

Ex: Who invented the steam engine?
Ai phát minh ra động cơ hơi nước?

machine

machine (n.) : máy, máy móc
/məˈʃiːn/

Ex: The machine doesn't work.
Cái máy không hoạt động.

membership

membership (n.) : (việc là) thành viên
/ˈmembəʃɪp/

Ex: Who is eligible to apply for membership of the association?
Ai đủ điều kiện để ứng tuyển là thành viên của hiệp hội?

origin

origin (n.) : nguồn gốc, lai lịch
/ˈɒrɪdʒɪn/

Ex: It's a book about the origin of the universe.
Đây là một cuốn sách nói về nguồn gốc của vũ trụ.

raise

raise (v.) : nâng lên, đưa lên
/reiz/

Giải thích: n: an increase in salary; v: to move up
Ex: The government plans to raise taxes.
Chính phủ đang có kế hoạch tăng mức thuế.

reduce

reduce (v.) : giảm, hạ
/rɪˈduːs/

Ex: Doctors will always try to reduce the temperature of patients with fever.
Các bác sĩ sẽ luôn cố gắng để làm giảm nhiệt độ của bệnh nhân bị sốt.

relation

relation (n.) : mối quan hệ
/rɪˈleɪʃən/

Ex: Does he have any relation to you?
Ông ta có bất kỳ mối quan hệ nào với bạn không?

save

save (v.) : tiết kiệm, cứu
/seiv/

Ex: We need to save power.
Chúng ta cần phải tiết kiệm điện năng.

steam

steam (v.) : hấp
/stiːm/

Ex: You need to steam the cakes about 30 minutes.
Bạn cần hấp bánh trong khoảng 30 phút.

strike

strike (n.) : cuộc đình công, cuộc bãi công
/straɪk/

Ex: The train drivers have voted to take strike action.
Những người lái tàu hỏa đã bỏ phiếu cho cuộc bãi công.

survey

survey (n.) : cuộc khảo sát
/ˈsɜːveɪ/

Ex: According to our survey, Harry Potter is one of the favourite films of teenagers.
Theo khảo sát của chúng tôi thì Harry Potter là một trong những bộ phim yêu thích của thanh thiếu niên.

swing

swing (v.) : đu
/swɪŋ/

Ex: The door swung shut behind him.
Cánh cửa đóng lại sau lưng anh.

top

top (adj.) : đỉnh
/tɒp/

Ex: Welfare reform is a top priority for the government.
Cải cách phúc lợi là một ưu tiên hàng đầu của chính phủ.

tough

tough (adj.) : khó khăn
/tʌf/

Ex: It was a tough decision to make.
Đó là một quyết định khó khăn để thực hiện.

trial

trial (n.) : vụ, việc, sự xét xử
/traɪəl/

Ex: a murder trial
một vụ án giết người

unite

unite (v.) : đoàn kết, hợp lại
/juˈnaɪt/

Ex: The two countries united in 1887.
Hai nước đã hợp nhất vào năm 1887.

wedding

wedding (n.) : lễ cưới
/ˈwedɪŋ/

Ex: I received a wedding invitation from Mandy.
Tôi nhận được một lời mời đám cưới từ Mandy.

afford

afford (v.) : có khả năng chi trả
/ə'fɔ:d/

Ex: We can't afford to buy a luxury house.
Chúng tôi không có khả năng mua một ngôi nhà đắt tiền.

afraid

afraid (adj.) : sợ
/əˈfreɪd/

Ex: I started to feel afraid of going out alone at night.
Tôi bắt đầu cảm thấy sợ đi ra ngoài một mình vào ban đêm.

association

association (n.) : hội, hiệp hội
/ə,sousi'eiʃn/

Giải thích: an officcial group of people who have joined together for a particular purpose
Ex: I know that ASEAN stands for the Association of Southeast Asian Nations.
Tôi biết rằng ASEAN là viết tắt của Hiệp Hội Các Nước Đông Nam Á.

fast

fast (adj.) : nhanh
/fæst/

Ex: She is a fast runner.
Cô ấy là một người chạy nhanh.

fear

fear (v.) : sợ, sợ hãi
/fɪər/

Ex: Don't worry, you have nothing to fear from us.
Đừng lo lắng, bạn không có gì phải sợ chúng tôi cả

gamble

gamble (v.) : đánh bạc, cá cược
/ˈɡæmbl/

Ex: I gambled all my winnings on the last race
Tôi đánh cược tất cả tiền thắng cược của tôi trên cuộc đua cuối cùng

manufacture

manufacture (v.) : sản xuất, chế biến
/ˌmænjʊˈfæktʃər/

Ex: He works for a company that manufactures car parts.
Anh ta làm cho một công ty sản xuất phụ tùng ô tô.

married

married (adj.) : lập gia đình
/ˈmærid/

Ex: When are you getting married?
Khi nào bạn sẽ kết hôn?

material

material (n.) : vật liệu, chất liệu
/məˈtɪərɪəl/

Ex: Clothing has been made from many different kinds of materials.
Quần áo được làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau.

meal

meal (n.) : bữa ăn
/miːl/

Ex: Try not to eat between meals.
Cố gắng không ăn giữa các bữa ăn.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập