Từ vựng Oxford - Phần 30

964

wealth
wealth (n.)

sự giàu có
/welθ/

Ex: His personal wealth is estimated at around $100 million.
Tài sản cá nhân của ông được ước tính vào khoảng 100 triệu USD.

where
where (adv.)

đâu, ở đâu
/wer/

Ex: Where is your white shirt?
Cái áo sơ mi trắng của bạn ở đâu?

yesterday
yesterday (adv.)

ngày hôm qua
/ˈjɛstədeɪ/

Ex: Where did you go yesterday?
Con đi đâu vào ngày hôm qua?

amused
amused (adj.)

thích thú
/əˈmjuːzd/

Ex: We were all amused at his stories.
Chúng tôi đều thích thú với câu chuyện của anh ấy.

apple
apple (n.)

táo
/'æpl/

Ex: There are some apples on the table.
Có một số trái táo trên bàn.

awful
awful (adj.)

tồi tệ, kinh khủng
/ˈɔːfl/

Ex: Is that food awful?
Món ăn đó khó ăn lắm hả?

build
build (v.)

xây dựng
/bild/

Ex: They decided to build Tan Ky House in Hoi An two centuries ago.
Hai thế kỉ trước họ quyết định xây dựng nhà Tấn Ký tại Hội An.

buy
buy (v.)

mua
/baɪ/

Ex: Where did you buy that dress?
Bạn đã mua chiếc áo đó ở đâu?

construction
construction (n.)

ngành xây dựng
/kənˈstrʌkʃ(ə)n/

Ex: Our new offices are still under construction(= being built)
Văn phòng mới của chúng tôi vẫn đang được xây dựng (= đang được xây dựng)

controlled
controlled (adj.)

được thực hiện, sắp xếp một cách cẩn thận; có kiểm soát
/kənˈtroʊld/

Ex: He played very controlled football.
Anh ta chơi bóng rất cẩn thận.

cruel
cruel (adj.)

độc ác, tàn nhẫn
/ˈkruəl/

Ex: She was often cruel to her sister.
Cô ấy thường tàn nhẫn với em gái mình.

deny
deny (v.)

chối, phủ nhận
/dɪˈnaɪ/

Ex: Nobody can deny the benefit of the Internet to our lives.
Không ai có thể phủ nhận những lợi ích của Internet đối với cuộc sống của chúng ta.

divide
divide (v.)

chia ra, chia
/dɪˈvaɪd/

Ex: The English Channel divides England from France.
Kênh Anh chia nước Anh khỏi Pháp.

fit
fit (v.)

hợp, vừa
/fɪt/

Ex: This skirt does not fit me.
Chiếc váy này không phù hợp với tôi.

gift
gift (n.)

quà
/gift/

Ex: Thank you for your generous gift
Cảm ơn món quà hào phóng của bạn

grant
grant (n.)

chấp thuận
/ɡrɑːnt/

Ex: These discretionary grants are offered to help businesses carry out research or development work that will lead to technologically innovative products or processes.
Các khoản tài trợ tùy ý được cung cấp để giúp các doanh nghiệp thực hiện các nghiên cứu hoặc phát triển công việc để tạo ra sản phẩm công nghệ sáng tạo hoặc các quy trình làm việc.

half
half (n.)

một nửa, phân nửa
/hɑːf/

Ex: It's half past five.
Bây giờ là năm giờ rưỡi.

have to
have to (modal verb.)

phải làm gì
/ˈhæv tə/

Ex: Did she have to pay a fine?
Cô ấy đã phải trả một khoản tiền phạt phải không?

heel
heel (n.)

gót chân
/hiːl/

Ex: Each shoe has a thick sole and high wedge heel.
Mỗi chiếc giày có đế cao và nêm gót chân dày.

hope
hope (n.)

hy vọng
/həʊp/

Ex: They have given up hope of finding any more survivors.
Họ đã từ bỏ hy vọng tìm thấy người sống sót nhiều hơn.

inside
inside (adv.)

bên trong
/ɪnˈsaɪd/

Ex: She opened the gift box and saw a nice watch inside.
Cô mở hộp quà và thấy một chiếc đồng hồ đẹp bên trong.

kindly
kindly (adv.)

một cách tử tế, tốt bụng
/ˈkaɪndli/

Ex: She spoke kindly to them.
Cô ấy đã nói chuyện một cách tử tế với họ.

king
king (n.)

vua
/kɪŋ/

Ex: He became king in 634.
Ông ấy trở thành vua vào năm 634.

language
language (n.)

ngôn ngữ
/'læŋgwɪʤ/

Ex: English is the international language.
Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế.

marriage
marriage (n.)

hôn nhân
/ˈmærɪdʒ/

Ex: They had a long and happy marriage.
Họ đã có một cuộc hôn nhân lâu dài và hạnh phúc.

movie
movie (n.)

phim, điện ảnh
/'mu:vi/

Ex: I like watching movies very much.
Tôi thích xem phim rất nhiều.

museum
museum (n.)

viện bảo tàng
/mju:'ziːəm/

Ex: We can walk to the museum. It’s not far from here.
Chúng ta có thể đi bộ tới viện bảo tàng, nó cách đây không xa lắm.

partnership
partnership (n.)

mối quan hệ cộng tác (trong kinh doanh)
/ˈpɑːtnəʃɪp/

Ex: He developed his own program in partnership with an American expert.
Anh ấy phát triển chương trình riêng của mình trong mối quan hệ cộng tác với một chuyên gia người Mỹ.

quickly
quickly (adv.)

nhanh
/ˈkwɪkli/

Ex: We'll repair it as quickly as possible.
Chúng tôi sẽ sửa chữa nó càng nhanh càng tốt.

set
set (n.)

bộ
/set/

Ex: He bought Mandy a set of cutlery for her birthday.
Anh ta mua cho Mandy một bộ dao kéo để tặng sinh nhật cho cô ấy.

shake
shake (v.)

rung, lắc
/ʃeɪk/

Ex: Shake the bottle well before use.
Lắc chai trước khi sử dụng.

she
she (pron.)

Cô ấy, bà ấy,bạn ấy,...(dùng cho nữ giới)
/ʃi:/

Ex: Daisy is my friend. She is very kind.
Daisy là bạn của tôi. Cô ấy rất hiền.

appropriate
appropriate (adj.)

thích hợp, thích đáng
/əˈprəʊpriət/

Ex: The book was written in a style appropriate to the age of the children
Cuốn sách được viết bằng một phong cách thích hợp với lứa tuổi của trẻ em

century
century (n.)

thế kỷ
/ˈsent ʃəri/

Ex: The city centre has scarcely changed in over a century.
Trung tâm thành phố gần như không thay đổi chút nào suốt một thế kỷ qua.

closet
closet (n.)

buồng nhỏ, buồng riêng, phòng để đồ
/ˈklɑːzət/

Ex: She has a huge storage closet.
Cô ấy có một cái tủ chứa đồ rất lớn.

decision
decision (n.)

quyết định
/di'siʤn/

Ex: It is time for me to make a very important decision which can change my life.
Đã đến lúc để tôi đưa ra một quyết định quan trọng có thể thay đổi cả cuộc sống của tôi.

dream
dream (n.)


/driːm/

Ex: Anh ta muốn trở nên giàu có nhưng đó là một giấc mơ không thể.

have
have (v.)


/hæv/

Ex: My family has four people.
Gia đình tôi có bốn người.

improve
improve (v.)

tốt lên
/ɪmˈpruːv/

Ex: I cannot seem to improve my memory even if I try.
Tôi dường như không thể cải thiện trí nhớ của mình ngay cả khi tôi cố gắng.

leader
leader (n.)

(người) lãnh đạo
/ˈliːdər/

Ex: She's a born leader.
Cô ấy là một nhà lãnh đạo bẩm sinh.

muscle
muscle (n.)

bắp thịt
/ˈmʌsl/

Ex: She tried to relax her tense muscles
Cô đã cố gắng để thư giãn cơ bắp căng thẳng của mình

mystery
mystery (n.)

điều huyền bí, bí ẩn
/ˈmɪstəri/

Ex: He's a bit of a mystery.
Anh ta có một chút bí ẩn.

punishment
punishment (n.)

hình phạt
/ˈpʌnɪʃmənt/

Ex: There is little evidence that harsher punishments deter any better than more lenient ones.
Có rất ít bằng chứng cho thấy những hình phạt khắc nghiệt hơn ngăn chặn tốt hơn so với hình phạt khoan dung hơn.

quality
quality (n.)

chất lượng, phẩm chất
/'kwɔliti/

Ex: The quality of their clothes has fallen ever since they started using cheaper fabrics to make them
Chất lượng quần áo của họ đã bị sa sút kể từ khi họ bắt đầu dùng các loại vải rẻ tiền hơn để làm ra chúng

repeated
repeated (adj.)

lặp đi lặp lại
/rɪˈpiːtɪd/

Ex: The marriage failed despite repeated attempts to save it.
Các cuộc hôn nhân thất bại mặc dù những nỗ lực lặp đi lặp lại để bảo vệ nó.

runner
runner (n.)

người, động vật chạy (đặc biệt trong một cuộc đua)
/ˈrʌnər/

Ex: The runner had shot his bolt.
Vận động viên chạy đua đã cố gắng hết sức.

signature
signature (n.)

chữ ký, ký hiệu, dấu hiệu
/'signitʃə/

Ex: The customer's signature was kept on file for identification purposes
Chữ ký của khách hàng được lưu trên file nhằm mục đích nhận dạng

similarly
similarly (adv.)

tương tự, gần giống nhau
/ˈsɪmɪləli/

Ex: Husband and wife were similarly successful in their chosen careers.
Người chồng và người vợ đã thành công tương tự trong sự nghiệp mà họ được chọn.

wealth

wealth (n.) : sự giàu có
/welθ/

Ex: His personal wealth is estimated at around $100 million.
Tài sản cá nhân của ông được ước tính vào khoảng 100 triệu USD.

where

where (adv.) : đâu, ở đâu
/wer/

Ex: Where is your white shirt?
Cái áo sơ mi trắng của bạn ở đâu?

yesterday

yesterday (adv.) : ngày hôm qua
/ˈjɛstədeɪ/

Ex: Where did you go yesterday?
Con đi đâu vào ngày hôm qua?

amused

amused (adj.) : thích thú
/əˈmjuːzd/

Ex: We were all amused at his stories.
Chúng tôi đều thích thú với câu chuyện của anh ấy.

apple

apple (n.) : táo
/'æpl/

Ex: There are some apples on the table.
Có một số trái táo trên bàn.

awful

awful (adj.) : tồi tệ, kinh khủng
/ˈɔːfl/

Ex: Is that food awful?
Món ăn đó khó ăn lắm hả?

build

build (v.) : xây dựng
/bild/

Ex: They decided to build Tan Ky House in Hoi An two centuries ago.
Hai thế kỉ trước họ quyết định xây dựng nhà Tấn Ký tại Hội An.

buy

buy (v.) : mua
/baɪ/

Ex: Where did you buy that dress?
Bạn đã mua chiếc áo đó ở đâu?

construction

construction (n.) : ngành xây dựng
/kənˈstrʌkʃ(ə)n/

Ex: Our new offices are still under construction(= being built)
Văn phòng mới của chúng tôi vẫn đang được xây dựng (= đang được xây dựng)

controlled

controlled (adj.) : được thực hiện, sắp xếp một cách cẩn thận; có kiểm soát
/kənˈtroʊld/

Ex: He played very controlled football.
Anh ta chơi bóng rất cẩn thận.

cruel

cruel (adj.) : độc ác, tàn nhẫn
/ˈkruəl/

Ex: She was often cruel to her sister.
Cô ấy thường tàn nhẫn với em gái mình.

deny

deny (v.) : chối, phủ nhận
/dɪˈnaɪ/

Ex: Nobody can deny the benefit of the Internet to our lives.
Không ai có thể phủ nhận những lợi ích của Internet đối với cuộc sống của chúng ta.

divide

divide (v.) : chia ra, chia
/dɪˈvaɪd/

Giải thích: to separate or make something separate into parts
Ex: The English Channel divides England from France.
Kênh Anh chia nước Anh khỏi Pháp.

fit

fit (v.) : hợp, vừa
/fɪt/

Ex: This skirt does not fit me.
Chiếc váy này không phù hợp với tôi.

gift

gift (n.) : quà
/gift/

Ex: Thank you for your generous gift
Cảm ơn món quà hào phóng của bạn

grant

grant (n.) : chấp thuận
/ɡrɑːnt/

Ex: These discretionary grants are offered to help businesses carry out research or development work that will lead to technologically innovative products or processes.
Các khoản tài trợ tùy ý được cung cấp để giúp các doanh nghiệp thực hiện các nghiên cứu hoặc phát triển công việc để tạo ra sản phẩm công nghệ sáng tạo hoặc các quy trình làm việc.

half

half (n.) : một nửa, phân nửa
/hɑːf/

Ex: It's half past five.
Bây giờ là năm giờ rưỡi.

have to

have to (modal verb.) : phải làm gì
/ˈhæv tə/

Ex: Did she have to pay a fine?
Cô ấy đã phải trả một khoản tiền phạt phải không?

heel

heel (n.) : gót chân
/hiːl/

Ex: Each shoe has a thick sole and high wedge heel.
Mỗi chiếc giày có đế cao và nêm gót chân dày.

hope

hope (n.) : hy vọng
/həʊp/

Ex: They have given up hope of finding any more survivors.
Họ đã từ bỏ hy vọng tìm thấy người sống sót nhiều hơn.

inside

inside (adv.) : bên trong
/ɪnˈsaɪd/

Ex: She opened the gift box and saw a nice watch inside.
Cô mở hộp quà và thấy một chiếc đồng hồ đẹp bên trong.

kindly

kindly (adv.) : một cách tử tế, tốt bụng
/ˈkaɪndli/

Ex: She spoke kindly to them.
Cô ấy đã nói chuyện một cách tử tế với họ.

king

king (n.) : vua
/kɪŋ/

Ex: He became king in 634.
Ông ấy trở thành vua vào năm 634.

language

language (n.) : ngôn ngữ
/'læŋgwɪʤ/

Ex: English is the international language.
Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế.

marriage

marriage (n.) : hôn nhân
/ˈmærɪdʒ/

Ex: They had a long and happy marriage.
Họ đã có một cuộc hôn nhân lâu dài và hạnh phúc.

movie

movie (n.) : phim, điện ảnh
/'mu:vi/

Ex: I like watching movies very much.
Tôi thích xem phim rất nhiều.

museum

museum (n.) : viện bảo tàng
/mju:'ziːəm/

Ex: We can walk to the museum. It’s not far from here.
Chúng ta có thể đi bộ tới viện bảo tàng, nó cách đây không xa lắm.

partnership

partnership (n.) : mối quan hệ cộng tác (trong kinh doanh)
/ˈpɑːtnəʃɪp/

Ex: He developed his own program in partnership with an American expert.
Anh ấy phát triển chương trình riêng của mình trong mối quan hệ cộng tác với một chuyên gia người Mỹ.

quickly

quickly (adv.) : nhanh
/ˈkwɪkli/

Ex: We'll repair it as quickly as possible.
Chúng tôi sẽ sửa chữa nó càng nhanh càng tốt.

set

set (n.) : bộ
/set/

Ex: He bought Mandy a set of cutlery for her birthday.
Anh ta mua cho Mandy một bộ dao kéo để tặng sinh nhật cho cô ấy.

shake

shake (v.) : rung, lắc
/ʃeɪk/

Ex: Shake the bottle well before use.
Lắc chai trước khi sử dụng.

she

she (pron.) : Cô ấy, bà ấy,bạn ấy,...(dùng cho nữ giới)
/ʃi:/

Ex: Daisy is my friend. She is very kind.
Daisy là bạn của tôi. Cô ấy rất hiền.

appropriate

appropriate (adj.) : thích hợp, thích đáng
/əˈprəʊpriət/

Ex: The book was written in a style appropriate to the age of the children
Cuốn sách được viết bằng một phong cách thích hợp với lứa tuổi của trẻ em

century

century (n.) : thế kỷ
/ˈsent ʃəri/

Ex: The city centre has scarcely changed in over a century.
Trung tâm thành phố gần như không thay đổi chút nào suốt một thế kỷ qua.

closet

closet (n.) : buồng nhỏ, buồng riêng, phòng để đồ
/ˈklɑːzət/

Ex: She has a huge storage closet.
Cô ấy có một cái tủ chứa đồ rất lớn.

decision

decision (n.) : quyết định
/di'siʤn/

Giải thích: a choice or judgment that you make after thinking
Ex: It is time for me to make a very important decision which can change my life.
Đã đến lúc để tôi đưa ra một quyết định quan trọng có thể thay đổi cả cuộc sống của tôi.

dream

dream (n.) :
/driːm/

Giải thích: He wanted to be rich but it was an impossible dream.
Ex: Anh ta muốn trở nên giàu có nhưng đó là một giấc mơ không thể.

have

have (v.) :
/hæv/

Ex: My family has four people.
Gia đình tôi có bốn người.

improve

improve (v.) : tốt lên
/ɪmˈpruːv/

Ex: I cannot seem to improve my memory even if I try.
Tôi dường như không thể cải thiện trí nhớ của mình ngay cả khi tôi cố gắng.

leader

leader (n.) : (người) lãnh đạo
/ˈliːdər/

Ex: She's a born leader.
Cô ấy là một nhà lãnh đạo bẩm sinh.

muscle

muscle (n.) : bắp thịt
/ˈmʌsl/

Ex: She tried to relax her tense muscles
Cô đã cố gắng để thư giãn cơ bắp căng thẳng của mình

mystery

mystery (n.) : điều huyền bí, bí ẩn
/ˈmɪstəri/

Ex: He's a bit of a mystery.
Anh ta có một chút bí ẩn.

punishment

punishment (n.) : hình phạt
/ˈpʌnɪʃmənt/

Ex: There is little evidence that harsher punishments deter any better than more lenient ones.
Có rất ít bằng chứng cho thấy những hình phạt khắc nghiệt hơn ngăn chặn tốt hơn so với hình phạt khoan dung hơn.

quality

quality (n.) : chất lượng, phẩm chất
/'kwɔliti/

Giải thích: the standard of something when it is compared to other things like it; how good or bad something is
Ex: The quality of their clothes has fallen ever since they started using cheaper fabrics to make them
Chất lượng quần áo của họ đã bị sa sút kể từ khi họ bắt đầu dùng các loại vải rẻ tiền hơn để làm ra chúng

repeated

repeated (adj.) : lặp đi lặp lại
/rɪˈpiːtɪd/

Ex: The marriage failed despite repeated attempts to save it.
Các cuộc hôn nhân thất bại mặc dù những nỗ lực lặp đi lặp lại để bảo vệ nó.

runner

runner (n.) : người, động vật chạy (đặc biệt trong một cuộc đua)
/ˈrʌnər/

Ex: The runner had shot his bolt.
Vận động viên chạy đua đã cố gắng hết sức.

signature

signature (n.) : chữ ký, ký hiệu, dấu hiệu
/'signitʃə/

Giải thích: your name as you usually write it, for example at the end of a letter
Ex: The customer's signature was kept on file for identification purposes
Chữ ký của khách hàng được lưu trên file nhằm mục đích nhận dạng

similarly

similarly (adv.) : tương tự, gần giống nhau
/ˈsɪmɪləli/

Ex: Husband and wife were similarly successful in their chosen careers.
Người chồng và người vợ đã thành công tương tự trong sự nghiệp mà họ được chọn.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập