Từ vựng Oxford - Phần 32

1,293

contribute
contribute (v.)

đóng góp
/kən'tribju:t/

Ex: Do you contribute anything to this charity?
Bạn có đóng góp gì cho buổi từ thiện này không?

curved
curved (adj.)

(có dạng) cong
/kɜːrvd/

Ex: Birds with long curved tails are singing.
Những con chim có đuôi dài và cong đang hót.

definition
definition (n.)

định nghĩa
/ˌdefɪˈnɪʃən/

Ex: This word has more than one definition.
Từ này có hơn một ý nghĩa.

edge
edge (n.)

mé, bìa, rìa
/eʤ/

Ex: He fell off the edge of the cliff.
Anh ta đã rơi từ mép của vách đá.

entertaining
entertaining (adj.)

mang tính giải trí
/ˌentəˈteɪnɪŋ/

Ex: Minions is an entertaining cartoon.
Minions là một bộ phim hoạt hình mang tính giải trí.

final
final (n.)

trận, vòng chung kết
/ˈfaɪnəl/

Ex: The players met in last year's final.
Các cầu thủ gặp nhau trong trận chung kết năm ngoái.

give
give (v.)

đưa, trao, cho
/ɡɪv/

Ex: Give your mother the letter.
Đưa cho mẹ bạn lá thư

habit
habit (n.)

thói quen
/ˈhæbɪt/

Ex: Negative thinking can become a habit.
Suy nghĩ tiêu cực có thể trở thành một thói quen.

important
important (adj.)

quan trọng, trọng đại
/ɪmˈpɔːtnt/

Ex: I have an important announcement to make.
Tôi có một thông báo quan trọng cần thông báo

less
less (adv.)

ít hơn
/les/

Ex: Talk less, do more.
Nên nói ít thôi và làm nhiều.

marketing
marketing (n.)

ngành tiếp thị
/ˈmɑːkɪtɪŋ/

Ex: She works in sales and marketing
Cô ấy bán hàng và tiếp thị

pants
pants (n.)

quần
/pænts/

Ex: The pants are defective.
Quần này bị lỗi.

patient
patient (n.)

bệnh nhân
/ˈpeɪʃənt/

Ex: I am a patient of Dr. Stephens; could I make an appointment to see her?
Tôi là một bệnh nhân của bác sĩ Stephens, tôi có thể hẹn gặp bà ấy được không?

peaceful
peaceful (adj.)

yên bình, thanh bình
/ˈpiːsfəl/

Ex: Iceland is considered as the most peaceful country in the world.
Iceland được xem là quốc gia yên bình nhất trên thế giới.

pray
pray (v.)

cầu nguyện
/preɪ/

Ex: I pray for peace all over the world.
Tôi cầu nguyện hòa bình trên toàn thế giới.

printing
printing (n.)

hoạt động in ấn
/ˈprɪntɪŋ/

Ex: The Chinese invented printing.
Người Trung Quốc đã phát minh ra thuật in ấn.

promise
promise (v.)

hứa hẹn
/ˈprɒmɪs/

Ex: The sales associate promised that our new mattress would arrive by noon on Saturday.
Người cộng tác kinh doanh hứa rằng tấm nệm mới của chúng ta sẽ đến trước trưa thứ Bảy.

qualify
qualify (v.)

đủ tư cách, khả năng, điều kiện
/ˈkwɒlɪfaɪ/

Ex: People who are well-qualified have more chances to get a good job.
Những người có trình độ tốt có nhiều cơ hội để có được một công việc tốt.

register
register (v.)

đăng ký
/'redʤistə/

Ex: You can register this mail for an additional $2.2.
Anh ấy có thể gửi đảm bảo thư này với một khoản 2.2 đô-la phí bổ sung.

remark
remark (n.)

lời nhận xét, ý kiến
/rɪˈmɑːk/

Ex: That remark was superfluous.
Lời nhận xét ấy là thừa.

right
right (n.)

bên phải
/raɪt/

Ex: My bag is on your right.
Túi của tôi là ở bên phải của bạn.

same
same (adv.)

cũng như vậy
/seɪm/

Ex: He gave me five dollars, same as usual.
Ông ấy đã cho tôi năm đô la, giống như thường lệ.

see
see (v.)

nhìn
/siː/

Ex: She looked for him but couldn't see him in the crowd
Cô ấy tìm anh nhưng không thể nhìn thấy anh trong đám đông

smoothly
smoothly (adv.)

một cách trôi chảy
/ˈsmuːðli/

Ex: The competition was held smoothly.
Giải thi đấu đã được tổ chức một cách trôi chảy.

spice
spice (n.)

gia vị
/spaɪs/

Ex: Chili is a pungent spice.
Ớt là gia vị cay.

suit
suit (v.)

phù hợp với, thích hợp với
/sju:t/

Ex: I have finally found a health plan that suits my needs
Rốt cuộc thì tôi đã tìm ra một dự án chăm sóc sức khỏe (mà) phù hợp với nhu cầu của tôi

arrest
arrest (v.)

bắt giữ (bởi cảnh sát)
/əˈrest/

Ex: A man has been arrested in connection with the robbery.
Một người đàn ông đã bị bắt vì dính líu vụ cướp.

downwards
downwards (adv.)

hướng xuống, xuống dưới
/ˈdaʊnwədz/

Ex: She was lying face downwards on the grass.
Cô ấy đang nằm úp mặt xuống cỏ.

effectively
effectively (adv.)

hiệu quả
/ɪˈfektɪvli/

Ex: Last month, I talked to some students about how to learn effectively.
Tháng trước, tôi đã nói với một số học sinh về cách học hiệu quả.

exact
exact (adj.)

chính xác, đúng dắn
/ig'zækt/

Ex: We will need an exact head count by noon tomorrow
Chúng tôi cần biết tổng số đầu người chính xác trước trưa ngày mai

flour
flour (n.)

bột mì
/flaʊər/

Ex: Flour is the main ingredient of bread.
Bột mì là nguyên liệu chính làm bánh mì.

guide
guide (n.)

hướng dẫn viên, sách hướng dẫn
/gaɪd/

Ex: I don't know where to go, so why don't we consult the guide
Tôi không biết đi đâu, vậy thì sao chúng ta không hỏi ý kiến hướng dẫn viên

infected
infected (adj.)

nhiễm trùng
/ɪnˈfɛktɪd/

Ex: The wound from the dog bite had become infected
Vết thương từ vết cắn con chó đã bị nhiễm khuẩn

menu
menu (n.)

thực đơn
/ˈmɛnjuː/

Ex: This is the menu.
Đây là thực đơn.

merely
merely (adv.)

chỉ, đơn giản là (dùng để nhân mạnh)
/ˈmɪəli/

Ex: It is not merely a job, but a way of life.
Đó không đơn thuần là một công việc, mà là một lối sống.

mine
mine (prop.)

của tôi
/maɪn/

Ex: She wanted one like mine (= like I have).
Cô muốn có một cái như của tôi (= như tôi có).

mistake
mistake (n.)

lỗi, sai, nhầm
/mis'teik/

Ex: I made a mistake in adding up your bill and we overcharged you twenty dollars.
Tôi đã nhầm lẫn khi tính tổng hóa đơn của anh và chúng tôi đã tính quá của anh 20 đô-la.

navy
navy (n.)

hải quân
/ˈneɪvi/

Ex: The navy is considering buying six new warships.
Hải quân đang xem xét mua sáu tàu chiến mới.

object
object (n.)

vật thể
/ˈɒbdʒɪkt/

Ex: You have to hide small objects in your house, or your baby may swallow them.
Bạn phải giấu các vật nhỏ trong ngôi nhà của bạn, hoặc em bé của bạn có thể nuốt chúng.

old
old (adj.)

già
/əʊld/

Ex: At thirty years old, he was already earning £40000 a year.
Ở tuổi ba mươi, anh ta đã kiếm được 40.000 Bảng một năm.

paper
paper (n.)

giấy
/ˈpeɪpə/

Ex: Experience is more important for this job than paper qualifications
Kinh nghiệm quan trọng cho công việc này hơn bằng cấp giấy

plate
plate (n.)

cái đĩa
/pleɪt/

Ex: There's still a lot of food on your plate.
Vẫn còn rất nhiều thức ăn trong đĩa của cậu.

push
push (v.)

đẩy
/pʊʃ/

Ex: I pushed the door open.
Tôi đẩy cánh cửa mở.

scissors
scissors (n.)

cái kéo
/ˈsɪzəz/

Ex: What are the scissors for?
Cái kéo này để làm gì thế?

sell
sell (v.)

bán
/sel/

Ex: I sold my car to James for £800.
Tôi bán xe của tôi để cho James 800 Bảng.

silk
silk (n.)

lụa
/sɪlk/

Ex: For special occasions they wear silk shirts.
Trong những dịp đặc biệt, họ mặc áo sơ mi lụa.

sure
sure (adj.)

chắc chắn
/ʃʊə/

Ex: I'm not sure whether I should tell you this
Tôi không chắc liệu tôi có nên nói với bạn điều này

contribute

contribute (v.) : đóng góp
/kən'tribju:t/

Giải thích: to give something, especially money or goods, to help somebody
Ex: Do you contribute anything to this charity?
Bạn có đóng góp gì cho buổi từ thiện này không?

curved

curved (adj.) : (có dạng) cong
/kɜːrvd/

Ex: Birds with long curved tails are singing.
Những con chim có đuôi dài và cong đang hót.

definition

definition (n.) : định nghĩa
/ˌdefɪˈnɪʃən/

Ex: This word has more than one definition.
Từ này có hơn một ý nghĩa.

edge

edge (n.) : mé, bìa, rìa
/eʤ/

Ex: He fell off the edge of the cliff.
Anh ta đã rơi từ mép của vách đá.

entertaining

entertaining (adj.) : mang tính giải trí
/ˌentəˈteɪnɪŋ/

Ex: Minions is an entertaining cartoon.
Minions là một bộ phim hoạt hình mang tính giải trí.

final

final (n.) : trận, vòng chung kết
/ˈfaɪnəl/

Ex: The players met in last year's final.
Các cầu thủ gặp nhau trong trận chung kết năm ngoái.

give

give (v.) : đưa, trao, cho
/ɡɪv/

Ex: Give your mother the letter.
Đưa cho mẹ bạn lá thư

habit

habit (n.) : thói quen
/ˈhæbɪt/

Giải thích: a thing that you do often and almost without thinking
Ex: Negative thinking can become a habit.
Suy nghĩ tiêu cực có thể trở thành một thói quen.

important

important (adj.) : quan trọng, trọng đại
/ɪmˈpɔːtnt/

Ex: I have an important announcement to make.
Tôi có một thông báo quan trọng cần thông báo

less

less (adv.) : ít hơn
/les/

Ex: Talk less, do more.
Nên nói ít thôi và làm nhiều.

marketing

marketing (n.) : ngành tiếp thị
/ˈmɑːkɪtɪŋ/

Ex: She works in sales and marketing
Cô ấy bán hàng và tiếp thị

pants

pants (n.) : quần
/pænts/

Ex: The pants are defective.
Quần này bị lỗi.

patient

patient (n.) : bệnh nhân
/ˈpeɪʃənt/

Ex: I am a patient of Dr. Stephens; could I make an appointment to see her?
Tôi là một bệnh nhân của bác sĩ Stephens, tôi có thể hẹn gặp bà ấy được không?

peaceful

peaceful (adj.) : yên bình, thanh bình
/ˈpiːsfəl/

Ex: Iceland is considered as the most peaceful country in the world.
Iceland được xem là quốc gia yên bình nhất trên thế giới.

pray

pray (v.) : cầu nguyện
/preɪ/

Ex: I pray for peace all over the world.
Tôi cầu nguyện hòa bình trên toàn thế giới.

printing

printing (n.) : hoạt động in ấn
/ˈprɪntɪŋ/

Ex: The Chinese invented printing.
Người Trung Quốc đã phát minh ra thuật in ấn.

promise

promise (v.) : hứa hẹn
/ˈprɒmɪs/

Giải thích: to tell somebody that you will definitely do or not do something
Ex: The sales associate promised that our new mattress would arrive by noon on Saturday.
Người cộng tác kinh doanh hứa rằng tấm nệm mới của chúng ta sẽ đến trước trưa thứ Bảy.

qualify

qualify (v.) : đủ tư cách, khả năng, điều kiện
/ˈkwɒlɪfaɪ/

Ex: People who are well-qualified have more chances to get a good job.
Những người có trình độ tốt có nhiều cơ hội để có được một công việc tốt.

register

register (v.) : đăng ký
/'redʤistə/

Giải thích: to record somebody / something name on a list
Ex: You can register this mail for an additional $2.2.
Anh ấy có thể gửi đảm bảo thư này với một khoản 2.2 đô-la phí bổ sung.

remark

remark (n.) : lời nhận xét, ý kiến
/rɪˈmɑːk/

Ex: That remark was superfluous.
Lời nhận xét ấy là thừa.

right

right (n.) : bên phải
/raɪt/

Ex: My bag is on your right.
Túi của tôi là ở bên phải của bạn.

same

same (adv.) : cũng như vậy
/seɪm/

Ex: He gave me five dollars, same as usual.
Ông ấy đã cho tôi năm đô la, giống như thường lệ.

see

see (v.) : nhìn
/siː/

Ex: She looked for him but couldn't see him in the crowd
Cô ấy tìm anh nhưng không thể nhìn thấy anh trong đám đông

smoothly

smoothly (adv.) : một cách trôi chảy
/ˈsmuːðli/

Ex: The competition was held smoothly.
Giải thi đấu đã được tổ chức một cách trôi chảy.

spice

spice (n.) : gia vị
/spaɪs/

Ex: Chili is a pungent spice.
Ớt là gia vị cay.

suit

suit (v.) : phù hợp với, thích hợp với
/sju:t/

Giải thích: to be convenient or useful for somebody
Ex: I have finally found a health plan that suits my needs
Rốt cuộc thì tôi đã tìm ra một dự án chăm sóc sức khỏe (mà) phù hợp với nhu cầu của tôi

arrest

arrest (v.) : bắt giữ (bởi cảnh sát)
/əˈrest/

Ex: A man has been arrested in connection with the robbery.
Một người đàn ông đã bị bắt vì dính líu vụ cướp.

downwards

downwards (adv.) : hướng xuống, xuống dưới
/ˈdaʊnwədz/

Ex: She was lying face downwards on the grass.
Cô ấy đang nằm úp mặt xuống cỏ.

effectively

effectively (adv.) : hiệu quả
/ɪˈfektɪvli/

Ex: Last month, I talked to some students about how to learn effectively.
Tháng trước, tôi đã nói với một số học sinh về cách học hiệu quả.

exact

exact (adj.) : chính xác, đúng dắn
/ig'zækt/

Giải thích: correct in every detail
Ex: We will need an exact head count by noon tomorrow
Chúng tôi cần biết tổng số đầu người chính xác trước trưa ngày mai

flour

flour (n.) : bột mì
/flaʊər/

Ex: Flour is the main ingredient of bread.
Bột mì là nguyên liệu chính làm bánh mì.

guide

guide (n.) : hướng dẫn viên, sách hướng dẫn
/gaɪd/

Giải thích: a person who shows other people the way to a place
Ex: I don't know where to go, so why don't we consult the guide
Tôi không biết đi đâu, vậy thì sao chúng ta không hỏi ý kiến hướng dẫn viên

infected

infected (adj.) : nhiễm trùng
/ɪnˈfɛktɪd/

Ex: The wound from the dog bite had become infected
Vết thương từ vết cắn con chó đã bị nhiễm khuẩn

menu

menu (n.) : thực đơn
/ˈmɛnjuː/

Ex: This is the menu.
Đây là thực đơn.

merely

merely (adv.) : chỉ, đơn giản là (dùng để nhân mạnh)
/ˈmɪəli/

Ex: It is not merely a job, but a way of life.
Đó không đơn thuần là một công việc, mà là một lối sống.

mine

mine (prop.) : của tôi
/maɪn/

Ex: She wanted one like mine (= like I have).
Cô muốn có một cái như của tôi (= như tôi có).

mistake

mistake (n.) : lỗi, sai, nhầm
/mis'teik/

Giải thích: an action or an opinion that is not correct
Ex: I made a mistake in adding up your bill and we overcharged you twenty dollars.
Tôi đã nhầm lẫn khi tính tổng hóa đơn của anh và chúng tôi đã tính quá của anh 20 đô-la.

navy

navy (n.) : hải quân
/ˈneɪvi/

Ex: The navy is considering buying six new warships.
Hải quân đang xem xét mua sáu tàu chiến mới.

object

object (n.) : vật thể
/ˈɒbdʒɪkt/

Ex: You have to hide small objects in your house, or your baby may swallow them.
Bạn phải giấu các vật nhỏ trong ngôi nhà của bạn, hoặc em bé của bạn có thể nuốt chúng.

old

old (adj.) : già
/əʊld/

Ex: At thirty years old, he was already earning £40000 a year.
Ở tuổi ba mươi, anh ta đã kiếm được 40.000 Bảng một năm.

paper

paper (n.) : giấy
/ˈpeɪpə/

Ex: Experience is more important for this job than paper qualifications
Kinh nghiệm quan trọng cho công việc này hơn bằng cấp giấy

plate

plate (n.) : cái đĩa
/pleɪt/

Ex: There's still a lot of food on your plate.
Vẫn còn rất nhiều thức ăn trong đĩa của cậu.

push

push (v.) : đẩy
/pʊʃ/

Ex: I pushed the door open.
Tôi đẩy cánh cửa mở.

scissors

scissors (n.) : cái kéo
/ˈsɪzəz/

Ex: What are the scissors for?
Cái kéo này để làm gì thế?

sell

sell (v.) : bán
/sel/

Ex: I sold my car to James for £800.
Tôi bán xe của tôi để cho James 800 Bảng.

silk

silk (n.) : lụa
/sɪlk/

Ex: For special occasions they wear silk shirts.
Trong những dịp đặc biệt, họ mặc áo sơ mi lụa.

sure

sure (adj.) : chắc chắn
/ʃʊə/

Ex: I'm not sure whether I should tell you this
Tôi không chắc liệu tôi có nên nói với bạn điều này



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập