Từ vựng Oxford - Phần 37

1,195

bit
bit (n.)

hơi
/bɪt/

Ex: It costs a bit more.
Nó hơi đắt một chút.

chairwoman
chairwoman (n.)

nữ chủ tịch, nữ chủ tọa trong cuộc họp
/ˈtʃeəwʊmən/

Ex: A chairwoman is very powerful.
Nữ chủ tịch rất là quyền lực.

crown
crown (n.)

vương miện
/kraʊn/

Ex: He plans to defend his Olympic crown.
Anh ấy có kế hoạch để bảo vệ vương miện Olympic của mình.

customer
customer (n.)

khách hàng (người mua hàng hóa hoặc dịch vụ)
/'kʌstəmə/

Ex: Let's make sure all invoices sent to customers are kept in alphabetical order.
Chúng ta phải chắc rằng mọi hóa đơn gửi cho khách hàng được giữ theo thứ tự ABC.

escape
escape (v.)

trốn thoát
/ɪˈskeɪp/

Ex: Two prisoners have escaped.
Hai tù nhân đã trốn thoát.

even
even (adj.)

huề vốn
/ˈiːvən/

Ex: The company just about broke even last year.
Công ty vừa huề vốn năm ngoái.

expense
expense (n.)

chi phí
/iks'pens/

Ex: Buying a new house needs a lot of expense.
Mua một ngôi nhà mới cần rất nhiều chi phí.

finely
finely (adv.)

thành những hạt, miếng nhỏ
/ˈfaɪnli/

Ex: Give me finely minced kilo of lean beef.
Cho tôi một kí lô thịt bò cắt nhỏ.

grade
grade (n.)

lớp (xét về trình độ)
/greɪd/

Ex: Mary is in grade 6.
Mary học lớp sáu.

grass
grass (n.)

cỏ
/ɡrɑːs/

Ex: The dry grass caught fire.
Cỏ khô bốc cháy.

guarantee
guarantee (n.)

sự bảo đảm, bảo hành
/ˌgærənˈtiː/

Ex: He gave me a guarantee that it would never happen again.
Anh ấy cho tôi một sự đảm bảo rằng nó sẽ không xảy ra lần nữa.

immediate
immediate (adj.)

tức thì, trước mắt
/ɪˈmiːdiət/

Ex: We desire an immediate answer.
Chúng tôi yêu cầu một câu trả lời ngay lập tức.

lane
lane (n.)

làn đường
/leɪn/

Ex: The bridge has three lanes on each side.
Cây cầu có ba làn đường mỗi bên.

means
means (n.)

phương tiện
/miːnz/

Ex: The telephone is a means of communication.
Điện thoại là một phương tiện liên lạc.

of
of (prep.)

của ai
/ɒv/

Ex: She repented of her haste.
Cô ấy ân hận vì sự vội vàng của mình.

official
official (n.)

quan chức, công chức
/əˈfɪʃəl/

Ex: Palace officials are refusing to comment on the royal divorce.
Các viên chức cung điện từ chối bình luận về việc ly hôn của hoàng gia.

party
party (n.)

đảng, phái, nhóm
/'pɑ:ti/

Ex: The parties agreed to settlement in their contract dispute.
Các bên đã nhất trí đi đến một thỏa thuận trong hợp đồng gây tranh cãi của họ.

pretend
pretend (v.)

giả vờ
/prɪˈtend/

Ex: I pretended to be asleep.
Tôi giả vờ như đang ngủ.

promise
promise (v.)

hứa hẹn
/ˈprɒmɪs/

Ex: The sales associate promised that our new mattress would arrive by noon on Saturday.
Người cộng tác kinh doanh hứa rằng tấm nệm mới của chúng ta sẽ đến trước trưa thứ Bảy.

purely
purely (adv.)

hoàn toàn, chỉ là
/pjʊəli/

Ex: The charity is run on a purely voluntary basis.
Các tổ chức từ thiện vận hành trên một cơ sở hoàn toàn tự nguyện.

quick
quick (adj.)

nhanh chóng
/kwɪk/

Ex: The doctor said she'd make a quick recovery
Các bác sĩ cho biết cô sẽ bình phục nhanh chóng

recall
recall (v.)

nhớ lại
/rɪˈkɔːl/

Ex: ‘It was on a Thursday in March,’ he recalled.
"Đó là vào một ngày thứ năm tháng ba," ông nhớ lại.

rival
rival (n.)

đối thủ
/ˈraɪvəl/

Ex: He beat his rival by reducing the price.
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình bằng cách giảm giá thành.

specialist
specialist (n.)

chuyên gia
/ˈspeʃəlɪst/

Ex: He's a computer specialist.
Anh ấy là chuyên gia máy tính.

stiff
stiff (adj.)

cứng (không dễ uốn, gấp)
/stɪf/

Ex: The windows were stiff and she couldn't get them open.
Các cửa sổ cứng và cô không thể mở được chúng.

tower
tower (n.)

tháp
/ˈtaʊər/

Ex: The Eiffel Tower is the symbol and the tallest structure of France.
Tháp Eiffel là biểu tượng và cũng là công trình kiến trúc cao nhất của nước Pháp.

beef
beef (n.)

thịt bò
/biːf/

Ex: I have lunch with beef and rice.
Tôi ăn trưa với thịt bò và cơm.

big
big (adj.)

to, lớn
/big/

Ex: My school is very big.
Trường tôi rất to.

blood
blood (n.)

máu
/blʌd/

Ex: Donating blood is a very good action.
Hiến máu là một hành động rất tốt đẹp.

breath
breath (n.)

hơi thở
/breθ/

Ex: His breath smelt of garlic.
Hơi thở của anh ấy có mùi của tỏi.

centimetre
centimetre (n.)

cen-ti-mét (đơn vị đo độ dài, 1 mét = 100 cen-ti-mét)
/ˈsentɪˌmiːtər/

Ex: This map is in scale of ten kilometers to the centimetre.
Bản đồ này có tỉ lệ 10 km bằng một cm.

departure
departure (n.)

sự khởi hành
/dɪˈpɑrtʃər/

Ex: Our departure was delayed because of bad weather.
Sự khởi hành của chúng tôi bị hoãn vì thời tiết xấu.

document
document (n.)

văn bản
/ˈdɒkjʊmənt/

Ex: This is the document for the new project.
Đây là văn bản cho dự án mới.

exercise
exercise (n.)

các hoạt động thể lực, tinh thần để rèn luyện sức khỏe; sự tập luyện, bài thể dục
/ˈeksəsaɪz/

Ex: Swimming is good exercise
Bơi lội là môn thể dục tốt

exit
exit (n.)

lối ra
/ˈeɡzɪt/

Ex: There are four emergency exits in the department store.
Có 4 lối ra khẩn cấp trong cửa hàng bách hóa.

form
form (n.)

mẫu đơn
/fɔ:m/

Ex: I send you my application form.
Tôi gửi bạn đơn xin việc của tôi.

geography
geography (n.)

môn điạ lý
/dʒiˈɒɡrəfi/

Ex: We know more about the countries through Geography.
Chúng tôi biết nhiều hơn về các quốc gia thông qua môn Địa lý.

grain
grain (n.)

hạt (của cây lương thực)
/ɡreɪn/

Ex: In rural areas, rats are a threat to grains.
Ở các vùng nông thôn, chuột là một mối đe dọa cho các loại hạt lương thực.

ink
ink (n.)

mực
/ɪŋk/

Ex: Emergency food supplies were brought in by lorry
Nguồn cung cấp thực phẩm khẩn cấp đã được đưa vào bằng xe tải

lorry
lorry (n.)

xe tải
/ˈlɒri/

Ex: Emergency food supplies were brought in by lorry.
Nguồn cung cấp lương thực khẩn cấp đã được đưa vào bằng xe tải.

newspaper
newspaper (n.)

nhật báo
/ˈnjuːspeɪpə/

Ex: Newspapers are published daily.
Báo chí được xuất bản hằng ngày.

offend
offend (v.)

làm ai phật ý, buồn lòng
/əˈfend/

Ex: A TV interviewer must be careful not to offend.
Phỏng vấn viên truyền hình phải cẩn thận để không làm ai phật ý.

ordinary
ordinary (adj.)

bình thường, thông thường
/ˈɔːdɪneri/

Ex: They are ordinary people like you and me.
Họ là những người bình thường như bạn và tôi.

out
out (adv.)

ra khỏi
/aʊt/

Ex: She ran out into the corridor.
Cô ấy chạy ra hành lang.

part
part (n.)

phần, bộ phận
/pa:t/

Ex: I was part of the family
Tôi là một phần của gia đình

physically
physically (adv.)

về thân thể, thể chất
/ˈfɪzɪkli /

Ex: The computer screen is making her physically sick.
Màn hình máy tính khiến cho cô ta khó chịu về mặt thể chất.

popular
popular (adj.)

nổi tiếng, phổ biến
/ˈpɒpjələr/

Ex: Tea is the most popular drink in Britain.
Trà là đồ uống phổ biến nhất tại nước Anh.

rail
rail (n.)

tay vịn, lan can, chấn song
/reɪl/

Ex: She leaned on the ship's rail and gazed out to sea.
Cô ấy dựa vào lan can tàu và nhìn ra biển.

bit

bit (n.) : hơi
/bɪt/

Ex: It costs a bit more.
Nó hơi đắt một chút.

chairwoman

chairwoman (n.) : nữ chủ tịch, nữ chủ tọa trong cuộc họp
/ˈtʃeəwʊmən/

Ex: A chairwoman is very powerful.
Nữ chủ tịch rất là quyền lực.

crown

crown (n.) : vương miện
/kraʊn/

Ex: He plans to defend his Olympic crown.
Anh ấy có kế hoạch để bảo vệ vương miện Olympic của mình.

customer

customer (n.) : khách hàng (người mua hàng hóa hoặc dịch vụ)
/'kʌstəmə/

Giải thích: a person or an organization that buys something from a store or business
Ex: Let's make sure all invoices sent to customers are kept in alphabetical order.
Chúng ta phải chắc rằng mọi hóa đơn gửi cho khách hàng được giữ theo thứ tự ABC.

escape

escape (v.) : trốn thoát
/ɪˈskeɪp/

Ex: Two prisoners have escaped.
Hai tù nhân đã trốn thoát.

even

even (adj.) : huề vốn
/ˈiːvən/

Ex: The company just about broke even last year.
Công ty vừa huề vốn năm ngoái.

expense

expense (n.) : chi phí
/iks'pens/

Giải thích: the money that you spend on something
Ex: Buying a new house needs a lot of expense.
Mua một ngôi nhà mới cần rất nhiều chi phí.

finely

finely (adv.) : thành những hạt, miếng nhỏ
/ˈfaɪnli/

Ex: Give me finely minced kilo of lean beef.
Cho tôi một kí lô thịt bò cắt nhỏ.

grade

grade (n.) : lớp (xét về trình độ)
/greɪd/

Ex: Mary is in grade 6.
Mary học lớp sáu.

grass

grass (n.) : cỏ
/ɡrɑːs/

Ex: The dry grass caught fire.
Cỏ khô bốc cháy.

guarantee

guarantee (n.) : sự bảo đảm, bảo hành
/ˌgærənˈtiː/

Ex: He gave me a guarantee that it would never happen again.
Anh ấy cho tôi một sự đảm bảo rằng nó sẽ không xảy ra lần nữa.

immediate

immediate (adj.) : tức thì, trước mắt
/ɪˈmiːdiət/

Ex: We desire an immediate answer.
Chúng tôi yêu cầu một câu trả lời ngay lập tức.

lane

lane (n.) : làn đường
/leɪn/

Ex: The bridge has three lanes on each side.
Cây cầu có ba làn đường mỗi bên.

means

means (n.) : phương tiện
/miːnz/

Ex: The telephone is a means of communication.
Điện thoại là một phương tiện liên lạc.

of

of (prep.) : của ai
/ɒv/

Ex: She repented of her haste.
Cô ấy ân hận vì sự vội vàng của mình.

official

official (n.) : quan chức, công chức
/əˈfɪʃəl/

Ex: Palace officials are refusing to comment on the royal divorce.
Các viên chức cung điện từ chối bình luận về việc ly hôn của hoàng gia.

party

party (n.) : đảng, phái, nhóm
/'pɑ:ti/

Giải thích: one of the people or groups of people involved in a legal agreemen
Ex: The parties agreed to settlement in their contract dispute.
Các bên đã nhất trí đi đến một thỏa thuận trong hợp đồng gây tranh cãi của họ.

pretend

pretend (v.) : giả vờ
/prɪˈtend/

Ex: I pretended to be asleep.
Tôi giả vờ như đang ngủ.

promise

promise (v.) : hứa hẹn
/ˈprɒmɪs/

Giải thích: to tell somebody that you will definitely do or not do something
Ex: The sales associate promised that our new mattress would arrive by noon on Saturday.
Người cộng tác kinh doanh hứa rằng tấm nệm mới của chúng ta sẽ đến trước trưa thứ Bảy.

purely

purely (adv.) : hoàn toàn, chỉ là
/pjʊəli/

Ex: The charity is run on a purely voluntary basis.
Các tổ chức từ thiện vận hành trên một cơ sở hoàn toàn tự nguyện.

quick

quick (adj.) : nhanh chóng
/kwɪk/

Ex: The doctor said she'd make a quick recovery
Các bác sĩ cho biết cô sẽ bình phục nhanh chóng

recall

recall (v.) : nhớ lại
/rɪˈkɔːl/

Ex: ‘It was on a Thursday in March,’ he recalled.
"Đó là vào một ngày thứ năm tháng ba," ông nhớ lại.

rival

rival (n.) : đối thủ
/ˈraɪvəl/

Ex: He beat his rival by reducing the price.
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình bằng cách giảm giá thành.

specialist

specialist (n.) : chuyên gia
/ˈspeʃəlɪst/

Ex: He's a computer specialist.
Anh ấy là chuyên gia máy tính.

stiff

stiff (adj.) : cứng (không dễ uốn, gấp)
/stɪf/

Ex: The windows were stiff and she couldn't get them open.
Các cửa sổ cứng và cô không thể mở được chúng.

tower

tower (n.) : tháp
/ˈtaʊər/

Ex: The Eiffel Tower is the symbol and the tallest structure of France.
Tháp Eiffel là biểu tượng và cũng là công trình kiến trúc cao nhất của nước Pháp.

beef

beef (n.) : thịt bò
/biːf/

Ex: I have lunch with beef and rice.
Tôi ăn trưa với thịt bò và cơm.

big

big (adj.) : to, lớn
/big/

Ex: My school is very big.
Trường tôi rất to.

blood

blood (n.) : máu
/blʌd/

Ex: Donating blood is a very good action.
Hiến máu là một hành động rất tốt đẹp.

breath

breath (n.) : hơi thở
/breθ/

Ex: His breath smelt of garlic.
Hơi thở của anh ấy có mùi của tỏi.

centimetre

centimetre (n.) : cen-ti-mét (đơn vị đo độ dài, 1 mét = 100 cen-ti-mét)
/ˈsentɪˌmiːtər/

Ex: This map is in scale of ten kilometers to the centimetre.
Bản đồ này có tỉ lệ 10 km bằng một cm.

departure

departure (n.) : sự khởi hành
/dɪˈpɑrtʃər/

Ex: Our departure was delayed because of bad weather.
Sự khởi hành của chúng tôi bị hoãn vì thời tiết xấu.

document

document (n.) : văn bản
/ˈdɒkjʊmənt/

Ex: This is the document for the new project.
Đây là văn bản cho dự án mới.

exercise

exercise (n.) : các hoạt động thể lực, tinh thần để rèn luyện sức khỏe; sự tập luyện, bài thể dục
/ˈeksəsaɪz/

Ex: Swimming is good exercise
Bơi lội là môn thể dục tốt

exit

exit (n.) : lối ra
/ˈeɡzɪt/

Ex: There are four emergency exits in the department store.
Có 4 lối ra khẩn cấp trong cửa hàng bách hóa.

form

form (n.) : mẫu đơn
/fɔ:m/

Ex: I send you my application form.
Tôi gửi bạn đơn xin việc của tôi.

geography

geography (n.) : môn điạ lý
/dʒiˈɒɡrəfi/

Ex: We know more about the countries through Geography.
Chúng tôi biết nhiều hơn về các quốc gia thông qua môn Địa lý.

grain

grain (n.) : hạt (của cây lương thực)
/ɡreɪn/

Ex: In rural areas, rats are a threat to grains.
Ở các vùng nông thôn, chuột là một mối đe dọa cho các loại hạt lương thực.

ink

ink (n.) : mực
/ɪŋk/

Ex: Emergency food supplies were brought in by lorry
Nguồn cung cấp thực phẩm khẩn cấp đã được đưa vào bằng xe tải

lorry

lorry (n.) : xe tải
/ˈlɒri/

Ex: Emergency food supplies were brought in by lorry.
Nguồn cung cấp lương thực khẩn cấp đã được đưa vào bằng xe tải.

newspaper

newspaper (n.) : nhật báo
/ˈnjuːspeɪpə/

Ex: Newspapers are published daily.
Báo chí được xuất bản hằng ngày.

offend

offend (v.) : làm ai phật ý, buồn lòng
/əˈfend/

Ex: A TV interviewer must be careful not to offend.
Phỏng vấn viên truyền hình phải cẩn thận để không làm ai phật ý.

ordinary

ordinary (adj.) : bình thường, thông thường
/ˈɔːdɪneri/

Ex: They are ordinary people like you and me.
Họ là những người bình thường như bạn và tôi.

out

out (adv.) : ra khỏi
/aʊt/

Ex: She ran out into the corridor.
Cô ấy chạy ra hành lang.

part

part (n.) : phần, bộ phận
/pa:t/

Ex: I was part of the family
Tôi là một phần của gia đình

physically

physically (adv.) : về thân thể, thể chất
/ˈfɪzɪkli /

Giải thích: in a way that is connected with a person's body rather than their mind
Ex: The computer screen is making her physically sick.
Màn hình máy tính khiến cho cô ta khó chịu về mặt thể chất.

popular

popular (adj.) : nổi tiếng, phổ biến
/ˈpɒpjələr/

Ex: Tea is the most popular drink in Britain.
Trà là đồ uống phổ biến nhất tại nước Anh.

rail

rail (n.) : tay vịn, lan can, chấn song
/reɪl/

Ex: She leaned on the ship's rail and gazed out to sea.
Cô ấy dựa vào lan can tàu và nhìn ra biển.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập