Từ vựng Oxford - Phần 47

867

book
book (n.)

sách, quyển sách
/buk/

Ex: My book is thick. Your book is thin.
Quyển sách của tôi dày. Quyển sách của bạn mỏng.

bore
bore (v.)

khiến ai chán
/bɔːr/

Ex: I'm not boring you, am I?
Tôi không làm bạn chán phải không?

bullet
bullet (n.)

(viên) đạn
/ˈbʊlɪt/

Ex: He was killed by a bullet in the head.
Ông ấy đã bị giết chết bởi một viên đạn vào đầu.

congratulate
congratulate (v.)

chúc mừng
/kənˈɡrætʃuleɪt/

Ex: The operators are to be congratulated for the service that they provide.
Các nhà hoạt động được chúc mừng về dịch vụ mà họ cung cấp.

cook
cook (n.)

đầu bếp
/kʊk/

Ex: She was employed as a cook in a hotel
Cô ấy đã làm việc như một đầu bếp tại một khách sạn

curb
curb (n.)

sự kềm chế, hạn chế
/kɜːb/

Ex: He needs to learn to curb his temper.
Ông ta cần phải học cách kiềm chế cơn giận.

dance
dance (v.)

nhảy, khiêu vũ
/dɑːns/

Ex: He asked me to dance.
Ông ấy yêu cầu tôi nhảy múa.

decoration
decoration (n.)

sự, đồ trang trí
/dekəˈreɪʃən/

Ex: We should buy some decorations for the house before Tet.
Chúng ta nên mua một vài đồ trang trí cho nhà trước dịp Tết.

draw
draw (v.)

vẽ
/drɔː/

Ex: He is only three years old but he can draw a chicken.
Cậu bé chỉ mới ba tuổi thôi nhưng có thể vẽ được con gà.

farm
farm (n.)

nông trại, trang trại
/fɑ:rm/

Ex: My grandparents have a large farm.
Ông bà của tôi có một trang trại lớn.

fifth
fifth (ordinal no.)

thứ năm
/fɪfθ/

Ex: It’s her fifth birthday.
Đó là sinh nhật lần thứ năm của cô ấy.

four
four (cardinal no.)

số bốn
/fɔː/

Ex: He's four years old.
Cậu ấy bốn tuổi.

grave
grave (adj.)

trang nghiêm, nghiêm nghị
/ɡreɪv/

Ex: Tom put some flowers on Mary's tomb in the grave atmosphere.
Tom đặt một ít hoa trên mộ của Mary trong bầu không khí trang nghiêm.

hand
hand (n.)

bàn tay
/hænd/

Ex: I want to hold your hand.
Tôi muốn nắm tay bạn.

p.m.
p.m. (abbreviation.)

sau 12 giờ trưa (từ viết tắt của tiếng Latin "post meridiem")
/piː ˈem/

Ex: We'll be arriving at about 4 p.m.
Chúng tôi sẽ đến vào khoảng 4 giờ chiều.

pen
pen (n.)

bút mực
/pen/

Ex: My pen is red.
Bút tôi màu đỏ.

phrase
phrase (n.)

cụm từ
/freɪz/

Ex: Please say what this phrase means.
Xin hãy nói xem cụm từ này có nghĩa là gì.

regional
regional (adj.)

(thuộc) khu vực, vùng
/ˈriːdʒənəl/

Ex: When you learn a language, you will see there are regional variations in pronunciation.
Khi bạn học một ngôn ngữ, bạn sẽ thấy có những sự khác biệt vùng miền trong phát âm.

should
should (v.)

nên
/ʃʊd/

Ex: You should be ashamed of yourselves.
Bạn nên xấu hổ với chính mình.

shy
shy (adj.)

bẽn lẽn, hay xấu hổ, nhút nhát
/ʃaɪ/

Ex: She is a shy girl. She doesn’t speak to strangers.
Cô ấy là một cô gái nhút nhát. Cô ấy thường không nói chuyện với người lạ.

single
single (n.)

đĩa đơn
/ˈsɪŋɡl/

Ex: My favourite singer releases his new single next Tuesday.
Ca sĩ yêu thích của tôi sẽ phát hành đĩa đơn mới vào thứ Ba tuần tới.

stare
stare (v.)

nhìn chằm chằm
/'steә(r)/

Ex: I screamed and everyone stared.
Tôi hét lên và mọi người nhìn tôi chằm chằm

stay
stay (v.)

giữ, giữ gìn
/stei/

Ex: My father exercises every morning to stay healthy.
Cha tôi tập thể dục mỗi buổi sáng để giữ gìn sức khỏe.

strange
strange (adj.)

lạ lẫm
/streɪndʒ/

Ex: She was looking at me in a very strange way.
Cô ấy đang nhìn tôi với ánh mắt rất lạ.

sugar
sugar (n.)

đường
/ˈʃʊɡər/

Ex: This juice contains no added sugar
Nước quả này không chứa thêm đường

sweep
sweep (v.)

quét
/swiːp/

Ex: Chimneys should be swept regularly.
Ống khói nên được quét thường xuyên.

act
act (v.)

hành động
/ækt/

Ex: The murder was the act of a psychopath.
Các vụ giết người là hành động của kẻ tâm thần

advice
advice (n.)

lời khuyên
/ədˈvaɪs/

Ex: Steven gave me some good advice.
Steven đã cho tôi một vài lời khuyên tốt.

bike
bike (n.)

xe đạp
/baɪk/

Ex: Peter often goes to school by bike.
Peter thường đi học bằng xe đạp.

bitter
bitter (adj.)

đắng
/ˈbɪtə/

Ex: That cup of coffee is too bitter for me to drink.
Cốc cà phê đó đắng quá tôi không uống được.

come
come (v.)

đến, tới
/kʌm/

Ex: They're coming to stay for a week
Họ đến để ở lại trong một tuần

commit
commit (v.)

gửi, giao, giao phó, ủy nhiệm, ủy thác
/kə'mit/

Ex: It is a good idea to commit a certain percentage of your income to investments.
Ý tưởng tốt là đem một vài % nào đó thu nhập của bạn để đầu tư.

covering
covering (n.)

một lớp phủ gì đó
/ˈkʌvərɪŋ/

Ex: The platypus has hair covering its body.
Thú mỏ vịt có lông bao phủ toàn thân.

delicate
delicate (adj.)

dễ vỡ (đồ thuỷ tinh...), dễ bị tổn thương, phá hủy
/ˈdelɪkət/

Ex: Babies have very delicate skin.
Những đứa trẻ có làn da rất dễ bị tổn thương.

destroy
destroy (v.)

tàn phá, phá hủy
/dɪˈstrɔɪ/

Ex: We can't destroy the forests anymore.
Chúng ta không thể phá hủy các rừng nữa.

either
either (adv.)

cũng vậy (đứng sau cụm phủ định để thể hiện sự đồng tình)
/ˈiːðər/

Ex: Pete can't go and I can't either.
Pete không thể đi và tôi cũng vậy.

firm
firm (n.)

hãng, công ty
/fɜːrm

Ex: It's a progressive firm.
Đó là một công ty đang phát triển.

fry
fry (v.)

rán, chiên
/frʌɪ/

Ex: You have to fry the pork joints in the oil until golden brown.
Bạn phải chiên những miếng thịt heo trong dầu cho đến khi có màu nâu vàng.

juice
juice (n.)

nước cốt
/ʤu:s/

Ex: Would you like a glass of orange juice?
Bạn có muốn một ly nước cam không?

listen
listen (v.)

nghe
/ˈlɪsn/

Ex: Most young people like listening to pop music.
Hầu hết những người trẻ thích nghe nhạc Pop.

lonely
lonely (adj.)

cô đơn
/ˈləʊnli/

Ex: She lives alone and often feels lonely.
Cô ấy sống một mình và thường cảm thấy cô đơn.

offer
offer (n.)

đề xuất, đề nghị, chào mời, chào hàng
/'ɔfə/

Ex: Devon accepted our offer to write the business plan
Devon đã chuấp thuận đề nghị của chúng tôi để viết một bản kế hoạch kinh doanh

pet
pet (n.)

thú cưng, vật nuôi
/pɛt/

Ex: My favorite pet is dog.
Loại thú cưng mà tôi yêu thích là chó.

photo
photo (n.)

ảnh chụp, bức ảnh (viết tắt của photograph)
/ˈfəʊtəʊ/

Ex: This is a photo of my parents.
Đây là một bức ảnh của cha mẹ tôi.

pile
pile (v.)

chất đống lên, trở nên nhiều hơn
/paɪl/

Ex: Problems were beginning to pile up.
Vấn đề đã bắt đầu chồng chất lên.

plus
plus (prep.)

cộng thêm
/plʌs/

Ex: Two plus five is seven.
Hai cộng thêm năm là bảy.

shake
shake (v.)

rung, lắc
/ʃeɪk/

Ex: Shake the bottle well before use.
Lắc chai trước khi sử dụng.

sign
sign (n.)

bảng hiệu, dấu hiệu
/sain/

Ex: There is no sign of John anywhere.
Không có dấu hiệu của John ở bất cứ nơi nào cả

book

book (n.) : sách, quyển sách
/buk/

Ex: My book is thick. Your book is thin.
Quyển sách của tôi dày. Quyển sách của bạn mỏng.

bore

bore (v.) : khiến ai chán
/bɔːr/

Ex: I'm not boring you, am I?
Tôi không làm bạn chán phải không?

bullet

bullet (n.) : (viên) đạn
/ˈbʊlɪt/

Ex: He was killed by a bullet in the head.
Ông ấy đã bị giết chết bởi một viên đạn vào đầu.

congratulate

congratulate (v.) : chúc mừng
/kənˈɡrætʃuleɪt/

Ex: The operators are to be congratulated for the service that they provide.
Các nhà hoạt động được chúc mừng về dịch vụ mà họ cung cấp.

cook

cook (n.) : đầu bếp
/kʊk/

Ex: She was employed as a cook in a hotel
Cô ấy đã làm việc như một đầu bếp tại một khách sạn

curb

curb (n.) : sự kềm chế, hạn chế
/kɜːb/

Ex: He needs to learn to curb his temper.
Ông ta cần phải học cách kiềm chế cơn giận.

dance

dance (v.) : nhảy, khiêu vũ
/dɑːns/

Ex: He asked me to dance.
Ông ấy yêu cầu tôi nhảy múa.

decoration

decoration (n.) : sự, đồ trang trí
/dekəˈreɪʃən/

Ex: We should buy some decorations for the house before Tet.
Chúng ta nên mua một vài đồ trang trí cho nhà trước dịp Tết.

draw

draw (v.) : vẽ
/drɔː/

Ex: He is only three years old but he can draw a chicken.
Cậu bé chỉ mới ba tuổi thôi nhưng có thể vẽ được con gà.

farm

farm (n.) : nông trại, trang trại
/fɑ:rm/

Ex: My grandparents have a large farm.
Ông bà của tôi có một trang trại lớn.

fifth

fifth (ordinal no.) : thứ năm
/fɪfθ/

Ex: It’s her fifth birthday.
Đó là sinh nhật lần thứ năm của cô ấy.

four

four (cardinal no.) : số bốn
/fɔː/

Ex: He's four years old.
Cậu ấy bốn tuổi.

grave

grave (adj.) : trang nghiêm, nghiêm nghị
/ɡreɪv/

Ex: Tom put some flowers on Mary's tomb in the grave atmosphere.
Tom đặt một ít hoa trên mộ của Mary trong bầu không khí trang nghiêm.

hand

hand (n.) : bàn tay
/hænd/

Ex: I want to hold your hand.
Tôi muốn nắm tay bạn.

p.m.

p.m. (abbreviation.) : sau 12 giờ trưa (từ viết tắt của tiếng Latin "post meridiem")
/piː ˈem/

Ex: We'll be arriving at about 4 p.m.
Chúng tôi sẽ đến vào khoảng 4 giờ chiều.

pen

pen (n.) : bút mực
/pen/

Ex: My pen is red.
Bút tôi màu đỏ.

phrase

phrase (n.) : cụm từ
/freɪz/

Ex: Please say what this phrase means.
Xin hãy nói xem cụm từ này có nghĩa là gì.

regional

regional (adj.) : (thuộc) khu vực, vùng
/ˈriːdʒənəl/

Ex: When you learn a language, you will see there are regional variations in pronunciation.
Khi bạn học một ngôn ngữ, bạn sẽ thấy có những sự khác biệt vùng miền trong phát âm.

should

should (v.) : nên
/ʃʊd/

Ex: You should be ashamed of yourselves.
Bạn nên xấu hổ với chính mình.

shy

shy (adj.) : bẽn lẽn, hay xấu hổ, nhút nhát
/ʃaɪ/

Ex: She is a shy girl. She doesn’t speak to strangers.
Cô ấy là một cô gái nhút nhát. Cô ấy thường không nói chuyện với người lạ.

single

single (n.) : đĩa đơn
/ˈsɪŋɡl/

Ex: My favourite singer releases his new single next Tuesday.
Ca sĩ yêu thích của tôi sẽ phát hành đĩa đơn mới vào thứ Ba tuần tới.

stare

stare (v.) : nhìn chằm chằm
/'steә(r)/

Ex: I screamed and everyone stared.
Tôi hét lên và mọi người nhìn tôi chằm chằm

stay

stay (v.) : giữ, giữ gìn
/stei/

Ex: My father exercises every morning to stay healthy.
Cha tôi tập thể dục mỗi buổi sáng để giữ gìn sức khỏe.

strange

strange (adj.) : lạ lẫm
/streɪndʒ/

Ex: She was looking at me in a very strange way.
Cô ấy đang nhìn tôi với ánh mắt rất lạ.

sugar

sugar (n.) : đường
/ˈʃʊɡər/

Ex: This juice contains no added sugar
Nước quả này không chứa thêm đường

sweep

sweep (v.) : quét
/swiːp/

Ex: Chimneys should be swept regularly.
Ống khói nên được quét thường xuyên.

act

act (v.) : hành động
/ækt/

Ex: The murder was the act of a psychopath.
Các vụ giết người là hành động của kẻ tâm thần

advice

advice (n.) : lời khuyên
/ədˈvaɪs/

Ex: Steven gave me some good advice.
Steven đã cho tôi một vài lời khuyên tốt.

bike

bike (n.) : xe đạp
/baɪk/

Ex: Peter often goes to school by bike.
Peter thường đi học bằng xe đạp.

bitter

bitter (adj.) : đắng
/ˈbɪtə/

Ex: That cup of coffee is too bitter for me to drink.
Cốc cà phê đó đắng quá tôi không uống được.

come

come (v.) : đến, tới
/kʌm/

Ex: They're coming to stay for a week
Họ đến để ở lại trong một tuần

commit

commit (v.) : gửi, giao, giao phó, ủy nhiệm, ủy thác
/kə'mit/

Giải thích: to promise sincerely that you will definitely do something.
Ex: It is a good idea to commit a certain percentage of your income to investments.
Ý tưởng tốt là đem một vài % nào đó thu nhập của bạn để đầu tư.

covering

covering (n.) : một lớp phủ gì đó
/ˈkʌvərɪŋ/

Ex: The platypus has hair covering its body.
Thú mỏ vịt có lông bao phủ toàn thân.

delicate

delicate (adj.) : dễ vỡ (đồ thuỷ tinh...), dễ bị tổn thương, phá hủy
/ˈdelɪkət/

Ex: Babies have very delicate skin.
Những đứa trẻ có làn da rất dễ bị tổn thương.

destroy

destroy (v.) : tàn phá, phá hủy
/dɪˈstrɔɪ/

Ex: We can't destroy the forests anymore.
Chúng ta không thể phá hủy các rừng nữa.

either

either (adv.) : cũng vậy (đứng sau cụm phủ định để thể hiện sự đồng tình)
/ˈiːðər/

Ex: Pete can't go and I can't either.
Pete không thể đi và tôi cũng vậy.

firm

firm (n.) : hãng, công ty
/fɜːrm

Ex: It's a progressive firm.
Đó là một công ty đang phát triển.

fry

fry (v.) : rán, chiên
/frʌɪ/

Ex: You have to fry the pork joints in the oil until golden brown.
Bạn phải chiên những miếng thịt heo trong dầu cho đến khi có màu nâu vàng.

juice

juice (n.) : nước cốt
/ʤu:s/

Ex: Would you like a glass of orange juice?
Bạn có muốn một ly nước cam không?

listen

listen (v.) : nghe
/ˈlɪsn/

Ex: Most young people like listening to pop music.
Hầu hết những người trẻ thích nghe nhạc Pop.

lonely

lonely (adj.) : cô đơn
/ˈləʊnli/

Ex: She lives alone and often feels lonely.
Cô ấy sống một mình và thường cảm thấy cô đơn.

offer

offer (n.) : đề xuất, đề nghị, chào mời, chào hàng
/'ɔfə/

Giải thích: to say that you are willing to do something for somebody
Ex: Devon accepted our offer to write the business plan
Devon đã chuấp thuận đề nghị của chúng tôi để viết một bản kế hoạch kinh doanh

pet

pet (n.) : thú cưng, vật nuôi
/pɛt/

Ex: My favorite pet is dog.
Loại thú cưng mà tôi yêu thích là chó.

photo

photo (n.) : ảnh chụp, bức ảnh (viết tắt của photograph)
/ˈfəʊtəʊ/

Ex: This is a photo of my parents.
Đây là một bức ảnh của cha mẹ tôi.

pile

pile (v.) : chất đống lên, trở nên nhiều hơn
/paɪl/

Ex: Problems were beginning to pile up.
Vấn đề đã bắt đầu chồng chất lên.

plus

plus (prep.) : cộng thêm
/plʌs/

Ex: Two plus five is seven.
Hai cộng thêm năm là bảy.

shake

shake (v.) : rung, lắc
/ʃeɪk/

Ex: Shake the bottle well before use.
Lắc chai trước khi sử dụng.

sign

sign (n.) : bảng hiệu, dấu hiệu
/sain/

Ex: There is no sign of John anywhere.
Không có dấu hiệu của John ở bất cứ nơi nào cả



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập