Từ vựng Oxford - Phần 49

1,435

field
field (n.)

cánh đồng
/fiːld/

Ex: My parents are working in the field.
Cha mẹ tôi đang làm việc trên cánh đồng này.

fold
fold (v.)

gập, gấp
/fould/

Ex: You should fold the omelette in half.
Bạn nên gập trứng rán làm đôi.

forget
forget (v.)

quên
/fərˈɡet/

Ex: The waiter forgets bringing the rolls, annoying the customer.
Anh nhân viên phục vụ quên mang các ổ bánh mì, gây bực mình cho người khách.

frame
frame (n.)

khung
/freɪm/

Ex: I'm going to paint the door frame white
Tôi sẽ vẽ các khung cửa màu trắng

full
full (adj.)

đầy đặn, dày
/fʊl/

Ex:

girlfriend
girlfriend (n.)

bạn gái
/ˈɡɜːlfrend/

Ex: I've never met his girlfriend.
Tôi chưa bao giờ gặp bạn gái của anh ta.

husband
husband (n.)

chồng
/ˈhʌzbənd/

Ex: This is my husband, Steve
Đây là chồng tôi, Steve.

knit
knit (v.)

đan (len, sợi,...)
/nɪt/

Ex: She's knitting the baby a shawl.
Cô ấy đan cho em bé một chiếc khăn choàng.

medicine
medicine (n.)

thuốc
/ˈmɛds(ə)n/

Ex: Did you take your medicine?
Bạn đã uống thuốc chưa?

mentally
mentally (adv.)

về mặt trí tuệ, thần kinh
/ˈment̬əli/

Ex: The baby is very mentally alert.
Đứa bé rất có tinh thần cảnh giác.

raise
raise (v.)

nâng lên, đưa lên
/reiz/

Ex: The government plans to raise taxes.
Chính phủ đang có kế hoạch tăng mức thuế.

relief
relief (n.)

sự nhẹ nhõm
/rɪˈliːf/

Ex: We all breathed a sigh of relief when he left.
Chúng tôi đều thở phào nhẹ nhõm khi ông ấy rời đi.

repair
repair (v.)

sửa, sửa chữa (máy móc)
/rɪˈpeə(r)/

Ex: My brother is repairing my car.
Anh trai tôi đang sửa xe cho tôi.

senior
senior (adj.)

chức cao, thâm niên
/ˈsiːniər/

Ex: I have ten years' experience at senior management level.
Tôi có mười năm kinh nghiệm ở cấp quản lý cao cấp.

smash
smash (v.)

đập vỡ
/smæʃ/

Ex: Several windows have been smashed.
Một số cửa sổ đã bị đập vỡ.

softly
softly (adv.)

một cách nhẹ nhàng, êm ái
/ˈsɒftli/

Ex: She closed the door softly behind her.
Cô ấy đóng cửa một cách nhẹ nhàng phía sau mình.

structure
structure (n.)

cấu trúc, công trình kiến trúc
/ˈstrʌktʃər/

Ex: Tell me about the structure of the examination.
Nói cho tôi biết về cấu trúc của kỳ thi.

suggest
suggest (v.)

góp ý, gợi ý
/səˈdʒest/

Ex: I suggest being on time.
Tôi đề nghị đến đúng giờ.

training
training (n.)

‹sự› rèn luyện, tập luyện, huấn luyện, dạy dỗ, đào tạo
/'treiniɳ/

Ex: The new hire received such good training that, within a week, she was as productive as the other workers.
Người nhân viên mới nhận được sự huấn luyện tốt đến nỗi, trong vòng một tuần, cô đã có năng suất như là các công nhân khác.

writer
writer (n.)

nhà văn
/ˈraɪtər/

Ex: He is a thriller writer.
Ông ta là một nhà văn viết truyện ly kỳ đấy.

ambition
ambition (n.)

hoài bão, tham vọng
/æmˈbɪʃən/

Ex: His burning ambition was to study medicine.
Tham vọng cháy bỏng của ông là nghiên cứu y học.

aspect
aspect (n.)

khía cạnh
/ˈæspekt/

Ex: She felt she had looked at the problem from every aspect.
Cô ấy cảm thấy rằng cô ấy đã nhìn nhận vấn đề từ mọi khía cạnh.

break
break (n.)

giờ giải lao
/breɪk/

Ex: We'll take another break at 3.30.
Chúng ta sẽ giải lao tiếp lúc 3h30.

bright
bright (adj.)

sáng sủa
/braɪt/

Ex: A bright star was shining in the East.
Một ngôi sao sáng đang chiếu sáng ở phía Đông.

cool
cool (adj.)

ngầu, chất, phong cách, tuyệt
/ku:l/

Ex: She looks pretty cool with that new haircut.
Cô ấy trông khá phong cách với mái tóc mới.

cracked
cracked (adj.)

bị nứt, bị rạn
/krækt/

Ex: He suffered cracked ribs and bruising.
Ông ấy bị nứt xương sườn và bầm tím.

curve
curve (n.)

đường, bề mặt cong; đường vòng
/kɜːv/

Ex: Be careful with a curve in the road.
Hãy cẩn thận khúc cong trên đường.

electronic
electronic (adj.)

điện tử
/ɪˌlekˈtrɒnɪk/

Ex: This dictionary is available in electronic form.
Từ điển này có sẵn ở dạng điện tử.

every
every (det.)

mỗi
/'evri/

Ex: Every classroom has 25 desks.
Mỗi lớp học có 25 bàn.

extent
extent (n.)

mức độ
/ɪkˈstent/

Ex: She was exaggerating the true extent of the problem.
Cô ấy đã phóng đại mức độ thực sự của vấn đề.

feather
feather (n.)

lông vũ
/ˈfeðər/

Ex: I sleep on a feather pillow.
Tôi ngủ trên một cái gối lông vũ.

female
female (adj.)

nữ, giống cái
/'fi:meil/

Ex: The male voice is deeper than the female.
Giọng nam trầm hơn giọng nữ.

latter
latter (n.)

điều thứ hai trong hai thứ, nhóm người...; thứ cuối cùng trong một danh sách
/ˈlætər/

Ex: The latter half of my previous letter, will in part, explain why.
Nửa cuối lá thư trước đây của tôi, sẽ là một phần, giải thích lý do tại sao.

luggage
luggage (n.)

hành lý, đồ đạc
/ˈlʌɡɪdʒ/

Ex: There's room for one more piece of luggage.
Vẫn còn chỗ cho một kiện hành lý nữa.

metal
metal (n.)

kim loại
/'metl/

Ex: This table is made from metal.
Bàn này được làm từ kim loại.

moreover
moreover (adv.)

hơn thế nữa, thêm vào đó
/mɔːrˈəʊvər/

Ex: She's beautiful and moreover she's a sweet girl.
Cô ấy xinh đẹp và hơn nữa cô cũng là một cô gái dịu dàng.

painting
painting (n.)

bức tranh
/ˈpeɪntɪŋ/

Ex: That's an abstract painting.
Đó là một bức tranh trừu tượng.

player
player (n.)

người chơi
/ˈpleɪə(r)/

Ex: This game needs two players.
Trò chơi này cần 2 người chơi.

practically
practically (adv.)

hầu như, gần như
/ˈpræktɪkəli/

Ex: The theatre was practically empty.
Nhà hát hầu như trống rỗng.

practice
practice (v.)

thực hành, rèn luyện
/'præktis/

Ex: Bill practiced answering the telephone until he was satisfied.
Bill thực tập trả lời điện thoại cho đến khi anh ta cảm thấy hài lòng.

spare
spare (adj.)

thừa, dư
/sper/

Ex: Have you got a spare pen?
Cậu có cái bút nào dư không?

spot
spot (n.)

mụn nhọt
/spɑːt/

Ex: There are some spots on his face.
Có vài cái mụn trên mặt cậu ấy.

stay
stay (v.)

giữ, giữ gìn
/stei/

Ex: My father exercises every morning to stay healthy.
Cha tôi tập thể dục mỗi buổi sáng để giữ gìn sức khỏe.

striking
striking (adj.)

nổi bật, gây ấn tượng sâu sắc
/ˈstraɪkɪŋ/

Ex: The resemblance between the twins is striking.
Sự giống nhau y hệt giữa cặp sinh đôi đã gây ấn tượng sâu sắc.

tone
tone (n.)

giọng (lối diễn đạt trong khi nói)
/təʊn/

Ex: There's no need to take that tone with me—it's not my fault we're late.
Không cần phải nói giọng đó với tôi, đó không phải là lỗi của tôi khiến chúng ta trễ.

unique
unique (adj.)

độc đáo, duy nhất
/ju:ˈni:k/

Ex: That duck is very unique.
Chú vịt kia rất độc đáo.

upwards
upwards (adv.)

về phía trên, cao hơn
/ˈʌpwədz/

Ex: Place your hands on the table with the palms facing upwards.
Đặt bàn tay của bạn trên bàn với lòng bàn tay hướng lên trên.

virus
virus (n.)

vi-rút, siêu vi khuẩn
/ˈvaɪrəs/

Ex: My computer is infected with a virus.
Máy tính của tôi bị nhiễm vi-rút.

field

field (n.) : cánh đồng
/fiːld/

Ex: My parents are working in the field.
Cha mẹ tôi đang làm việc trên cánh đồng này.

fold

fold (v.) : gập, gấp
/fould/

Giải thích: to bend something, especially paper or cloth
Ex: You should fold the omelette in half.
Bạn nên gập trứng rán làm đôi.

forget

forget (v.) : quên
/fərˈɡet/

Giải thích: to be unable to remember something
Ex: The waiter forgets bringing the rolls, annoying the customer.
Anh nhân viên phục vụ quên mang các ổ bánh mì, gây bực mình cho người khách.

frame

frame (n.) : khung
/freɪm/

Ex: I'm going to paint the door frame white
Tôi sẽ vẽ các khung cửa màu trắng

full

full (adj.) : đầy đặn, dày
/fʊl/

Ex:

girlfriend

girlfriend (n.) : bạn gái
/ˈɡɜːlfrend/

Ex: I've never met his girlfriend.
Tôi chưa bao giờ gặp bạn gái của anh ta.

husband

husband (n.) : chồng
/ˈhʌzbənd/

Ex: This is my husband, Steve
Đây là chồng tôi, Steve.

knit

knit (v.) : đan (len, sợi,...)
/nɪt/

Ex: She's knitting the baby a shawl.
Cô ấy đan cho em bé một chiếc khăn choàng.

medicine

medicine (n.) : thuốc
/ˈmɛds(ə)n/

Ex: Did you take your medicine?
Bạn đã uống thuốc chưa?

mentally

mentally (adv.) : về mặt trí tuệ, thần kinh
/ˈment̬əli/

Ex: The baby is very mentally alert.
Đứa bé rất có tinh thần cảnh giác.

raise

raise (v.) : nâng lên, đưa lên
/reiz/

Giải thích: n: an increase in salary; v: to move up
Ex: The government plans to raise taxes.
Chính phủ đang có kế hoạch tăng mức thuế.

relief

relief (n.) : sự nhẹ nhõm
/rɪˈliːf/

Ex: We all breathed a sigh of relief when he left.
Chúng tôi đều thở phào nhẹ nhõm khi ông ấy rời đi.

repair

repair (v.) : sửa, sửa chữa (máy móc)
/rɪˈpeə(r)/

Ex: My brother is repairing my car.
Anh trai tôi đang sửa xe cho tôi.

senior

senior (adj.) : chức cao, thâm niên
/ˈsiːniər/

Ex: I have ten years' experience at senior management level.
Tôi có mười năm kinh nghiệm ở cấp quản lý cao cấp.

smash

smash (v.) : đập vỡ
/smæʃ/

Ex: Several windows have been smashed.
Một số cửa sổ đã bị đập vỡ.

softly

softly (adv.) : một cách nhẹ nhàng, êm ái
/ˈsɒftli/

Ex: She closed the door softly behind her.
Cô ấy đóng cửa một cách nhẹ nhàng phía sau mình.

structure

structure (n.) : cấu trúc, công trình kiến trúc
/ˈstrʌktʃər/

Ex: Tell me about the structure of the examination.
Nói cho tôi biết về cấu trúc của kỳ thi.

suggest

suggest (v.) : góp ý, gợi ý
/səˈdʒest/

Ex: I suggest being on time.
Tôi đề nghị đến đúng giờ.

training

training (n.) : ‹sự› rèn luyện, tập luyện, huấn luyện, dạy dỗ, đào tạo
/'treiniɳ/

Giải thích: the process of learning the skills that you need to do a job
Ex: The new hire received such good training that, within a week, she was as productive as the other workers.
Người nhân viên mới nhận được sự huấn luyện tốt đến nỗi, trong vòng một tuần, cô đã có năng suất như là các công nhân khác.

writer

writer (n.) : nhà văn
/ˈraɪtər/

Ex: He is a thriller writer.
Ông ta là một nhà văn viết truyện ly kỳ đấy.

ambition

ambition (n.) : hoài bão, tham vọng
/æmˈbɪʃən/

Ex: His burning ambition was to study medicine.
Tham vọng cháy bỏng của ông là nghiên cứu y học.

aspect

aspect (n.) : khía cạnh
/ˈæspekt/

Giải thích: a particular part or feature of a situation, an idea, a problem
Ex: She felt she had looked at the problem from every aspect.
Cô ấy cảm thấy rằng cô ấy đã nhìn nhận vấn đề từ mọi khía cạnh.

break

break (n.) : giờ giải lao
/breɪk/

Ex: We'll take another break at 3.30.
Chúng ta sẽ giải lao tiếp lúc 3h30.

bright

bright (adj.) : sáng sủa
/braɪt/

Ex: A bright star was shining in the East.
Một ngôi sao sáng đang chiếu sáng ở phía Đông.

cool

cool (adj.) : ngầu, chất, phong cách, tuyệt
/ku:l/

Ex: She looks pretty cool with that new haircut.
Cô ấy trông khá phong cách với mái tóc mới.

cracked

cracked (adj.) : bị nứt, bị rạn
/krækt/

Ex: He suffered cracked ribs and bruising.
Ông ấy bị nứt xương sườn và bầm tím.

curve

curve (n.) : đường, bề mặt cong; đường vòng
/kɜːv/

Ex: Be careful with a curve in the road.
Hãy cẩn thận khúc cong trên đường.

electronic

electronic (adj.) : điện tử
/ɪˌlekˈtrɒnɪk/

Ex: This dictionary is available in electronic form.
Từ điển này có sẵn ở dạng điện tử.

every

every (det.) : mỗi
/'evri/

Ex: Every classroom has 25 desks.
Mỗi lớp học có 25 bàn.

extent

extent (n.) : mức độ
/ɪkˈstent/

Ex: She was exaggerating the true extent of the problem.
Cô ấy đã phóng đại mức độ thực sự của vấn đề.

feather

feather (n.) : lông vũ
/ˈfeðər/

Ex: I sleep on a feather pillow.
Tôi ngủ trên một cái gối lông vũ.

female

female (adj.) : nữ, giống cái
/'fi:meil/

Ex: The male voice is deeper than the female.
Giọng nam trầm hơn giọng nữ.

latter

latter (n.) : điều thứ hai trong hai thứ, nhóm người...; thứ cuối cùng trong một danh sách
/ˈlætər/

Ex: The latter half of my previous letter, will in part, explain why.
Nửa cuối lá thư trước đây của tôi, sẽ là một phần, giải thích lý do tại sao.

luggage

luggage (n.) : hành lý, đồ đạc
/ˈlʌɡɪdʒ/

Ex: There's room for one more piece of luggage.
Vẫn còn chỗ cho một kiện hành lý nữa.

metal

metal (n.) : kim loại
/'metl/

Ex: This table is made from metal.
Bàn này được làm từ kim loại.

moreover

moreover (adv.) : hơn thế nữa, thêm vào đó
/mɔːrˈəʊvər/

Ex: She's beautiful and moreover she's a sweet girl.
Cô ấy xinh đẹp và hơn nữa cô cũng là một cô gái dịu dàng.

painting

painting (n.) : bức tranh
/ˈpeɪntɪŋ/

Ex: That's an abstract painting.
Đó là một bức tranh trừu tượng.

player

player (n.) : người chơi
/ˈpleɪə(r)/

Ex: This game needs two players.
Trò chơi này cần 2 người chơi.

practically

practically (adv.) : hầu như, gần như
/ˈpræktɪkəli/

Ex: The theatre was practically empty.
Nhà hát hầu như trống rỗng.

practice

practice (v.) : thực hành, rèn luyện
/'præktis/

Giải thích: action rather than ideas
Ex: Bill practiced answering the telephone until he was satisfied.
Bill thực tập trả lời điện thoại cho đến khi anh ta cảm thấy hài lòng.

spare

spare (adj.) : thừa, dư
/sper/

Ex: Have you got a spare pen?
Cậu có cái bút nào dư không?

spot

spot (n.) : mụn nhọt
/spɑːt/

Ex: There are some spots on his face.
Có vài cái mụn trên mặt cậu ấy.

stay

stay (v.) : giữ, giữ gìn
/stei/

Ex: My father exercises every morning to stay healthy.
Cha tôi tập thể dục mỗi buổi sáng để giữ gìn sức khỏe.

striking

striking (adj.) : nổi bật, gây ấn tượng sâu sắc
/ˈstraɪkɪŋ/

Ex: The resemblance between the twins is striking.
Sự giống nhau y hệt giữa cặp sinh đôi đã gây ấn tượng sâu sắc.

tone

tone (n.) : giọng (lối diễn đạt trong khi nói)
/təʊn/

Ex: There's no need to take that tone with me—it's not my fault we're late.
Không cần phải nói giọng đó với tôi, đó không phải là lỗi của tôi khiến chúng ta trễ.

unique

unique (adj.) : độc đáo, duy nhất
/ju:ˈni:k/

Ex: That duck is very unique.
Chú vịt kia rất độc đáo.

upwards

upwards (adv.) : về phía trên, cao hơn
/ˈʌpwədz/

Ex: Place your hands on the table with the palms facing upwards.
Đặt bàn tay của bạn trên bàn với lòng bàn tay hướng lên trên.

virus

virus (n.) : vi-rút, siêu vi khuẩn
/ˈvaɪrəs/

Ex: My computer is infected with a virus.
Máy tính của tôi bị nhiễm vi-rút.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập