Từ vựng Oxford - Phần 53

836

split
split (n.)

sự chia bè phái, chia rẽ
/splɪt/

Ex: There have been reports of a split between the Prime Minister and the Cabinet
Đã có báo cáo về một sự chia rẽ giữa Thủ tướng và Nội các

supply
supply (n.)

‹sự/đồ/nguồn/_› dự trữ, tiếp tế cấp
/sə'plai/

Ex: By making better use of our supplies, we can avoid ordering until next month
Bằng cách dùng tốt hơn đồ dự trữ của mình, chúng tôi khỏi phải đặt hàng cho đến tháng tới.

thirteen
thirteen (cardinal no.)

số mười ba
/θəːˈtiːn/

Ex: She's 13 years old.
Cô ấy 13 tuổi.

trillion
trillion (number.)

một triệu triệu, 1000000000000
/ˈtrɪl.jən/

Ex: Four light years is 25 trillion miles.
Bốn năm ánh sáng là 25 nghìn tỉ dặm.

wake
wake (v.)

tỉnh dậy; thức dậy
/weɪk/

Ex: I always wake up early in the summer.
Tôi luôn luôn thức sớm trong mùa hè.

website
website (n.)

trang web
/ˈwɛbsʌɪt/

Ex: This website has many readers.
Trang web này có nhiều người đọc.

weigh
weigh (v.)

cân, cân nặng
/wei/

Ex: How much do you weigh?
Bạn nặng bao nhiêu cân?

will
will (n.)

mong muốn, ý chí
/wɪl/

Ex: From an early age she had a very strong will.
Từ khi còn nhỏ, cô ấy đã có một ý chí rất mạnh mẽ.

alarm
alarm (v.)

khiến ai đó lo lắng, hoảng sợ
/əˈlɑːm/

Ex: The captain knew there was an engine fault but didn't want to alarm the passengers.
Thuyền trưởng đã biết có một lỗi động cơ nhưng không muốn báo động cho hành khách.

all
all (adv.)

tất cả
/ɔːl/

Ex: He lives all alone.
Ông sống hoàn toàn một mình.

automatic
automatic (adj.)

tự động
/ˌɔːtəˈmætɪk/

Ex: They use an automatic balance.
Họ dùng một cái cân tự động.

bone
bone (n.)

xương
/bəʊn/

Ex: The accident left him with three broken bones.
Vụ tai nạn làm cậu ta gãy 3 cái xương.

chain
chain (n.)

dây xích, chuỗi
/tʃein/

Ex: Budget-priced hotel chains have made a huge impact in the industry
Chuỗi khách sạn giá rẻ đã tạo ra một tác động to lớn cho nền công nghiệp.

climbing
climbing (n.)

môn, hoạt động leo núi
/ˈklaɪmɪŋ/

Ex: My favorite sport is climbing.
Môn thể thao ưa thích của tôi là leo núi.

conclusion
conclusion (n.)

kết luận
/kənˈkluːʒən/

Ex: I've come to the conclusion that he's not the right person for the job.
Tôi đã đi đến kết luận rằng anh ta không phải là người thích hợp cho công việc.

context
context (n.)

ngữ cảnh, hoàn cảnh
/ˈkɒntekst/

Ex: This speech needs to be set in the context of Britain in the 1960s.
Bài phát biểu này cần phải được đặt trong bối cảnh nước Anh vào những năm 1960.

daily
daily (adj.)

hằng ngày
/ˈdeɪli/

Ex: The machines are inspected daily.
Máy móc được kiểm tra hằng ngày.

disappear
disappear (v.)

biến mất, biến đi
/ˌdɪsəˈpɪə(r)/

Ex: My wallet seemed to have disappeared.
Ví của tôi dường như đã biến mất.

end
end (n.)

sự kết thúc
/end/

Ex: We had to hear about the whole journey from beginning to end.
Chúng ta phải nghe về cả chuyến đi từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc

farther
farther (adj.)

ở xa hơn (không gian, phương hướng, thời gian)
/ˈfɑːðər/

Ex: We have gone much farther.
Chúng tôi đã đi xa hơn nhiều.

governor
governor (n.)

người cầm quyền (của một quốc gia, khu vực)
/ˈɡʌvənər/

Ex: We cheered the news that he was elected governor.
Chúng tôi reo mừng vì tin ông ấy được bầu làm thống đốc.

growth
growth (n.)

sự tăng trưởng
/ɡrəʊθ/

Ex: Economic growth is at zero.
Sự tăng trưởng kinh tế ở điểm không.

hear
hear (v.)

nghe
/hɪər/

Ex: Didn't you hear what I said?I can't hear very well.
Bạn có nghe thấy những gì tôi nói không? Tôi không thể nghe thấy tốt.

injury
injury (n.)

vết thương, thương tổn
/ˈɪndʒəri/

Ex: The passengers escaped with only minor injuries.
Hành khách thoát hiểm chỉ bị thương nhẹ.

line
line (n.)

đường kẻ
/laɪn/

Ex: Draw a thick black line across the page.
Vẽ một đường màu đen dày qua trang giấy.

open
open (v.)

mở
/ˈəʊpən/

Ex: These shops open at 8 o'clock every morning.
Những cửa hàng này mở cửa lúc 8 giờ mỗi sáng.

past
past (past.)

qua (khi nói giờ)
/pɑ:st/

Ex: It's half past seven.
Bây giờ là bảy giờ rưỡi.

post
post (v.)

đăng tin
/pəʊst/

Ex: Please log-in to post your comment.
Xin vui lòng đăng nhập để đăng bình luận của bạn.

punch
punch (n.)

cú đấm
/pʌntʃ/

Ex: He packed a punch for enemy.
Anh ta nện kẻ thù một cú đấm.

rank
rank (n.)

thứ hạng
/ræŋk/

Ex: Vietnamese athletes compete regionally and internationally and hold high ranks in many sports.
Các vận động viên Việt Nam tranh tài trong khu vực và quốc tế và giữ những thứ hạng cao ở nhiều môn thể thao.

ruin
ruin (v.)

hủy hoại, phá hỏng
/ˈruːɪn/

Ex: Poor customer service ruined the company's reputation.
Dịch vụ khách hàng tệ hủy hoại danh tiếng của công ty.

season
season (n.)

mùa
/'si:zn/

Ex: There are four seasons in my country.
Có bốn mùa ở nước tôi.

spider
spider (spider.)

con nhện
/'spaidər/

Ex: There is a big spider here.
Có một con nhện lớn ở đây.

tube
tube (n.)

ống, tuýp
/tju:b/

Ex: I want to buy a few meters of tube.
Tôi muốn mua một vài mét ống.

underground
underground (adv.)

dưới mặt đất
/ˌʌndərˈɡraʊnd/

Ex: There is an underground garage.
Có một nhà để xe dưới lòng đất.

unexpected
unexpected (adj.)

gây bất ngờ, ngạc nhiên
/ˌʌnɪkˈspektɪd/

Ex: The announcement was not entirely unexpected.
Thông báo là không hoàn toàn bất ngờ.

urban
urban (adj.)

thuộc đô thị
/ˈɜːrbən/

Ex: Mary lives in an urban area while her cousin lives in a rural area.
Mary sống trong một khu vực đô thị, trong khi cô em họ sống trong một khu vực nông thôn.

vary
vary (v.)

khác nhau
/ˈveəri/

Ex: The quality of the students' work varies considerably.
Chất lượng công việc của các sinh viên khác nhau đáng kể.

Sunday
Sunday (n.)

Chủ nhật
/ˈsʌndeɪ/

Ex: Why don't we go out this Sunday?
Tại sao chúng ta không đi chơi Chủ nhật này?

abandoned
abandoned (adj.)

bị bỏ rơi, bỏ hoang
/əˈbændənd/

Ex: The child was found abandoned but unharmed.
Đứa trẻ được tìm thấy bị bỏ rơi nhưng không hề hấn gì.

absent
absent (adj.)

vắng mặt, đi vắng
/'æbsənt/

Ex: most students were absent from school at least once
Hầu hết các học sinh đều đã vắng học ít nhất một lần

answer
answer (v.)

trả lời
/ˈɑːnsər/

Ex: He refused to answer the charges against him.
Ông từ chối trả lời các cáo buộc chống lại ông.

believe
believe (v.)

tin
/bɪˈliːv/

Ex: Believe me, she's not right for you.
Tin tôi đi, cô ấy không thích hợp với bạn

college
college (n.)

đại học
/ˈkɒlɪdʒ/

Ex: She's at college.
Cô ấy học trường đại học.

colour
colour (n.)

màu sắc
/'kʌlə(r)/

Ex: What colour do you like?
Bạn thích màu gì?

disapproval
disapproval (n.)

sự phản đối, không tán thành
/ˌdɪsəˈpruːvəl/

Ex: She expresses her strong disapproval by refusing to go out with him.
Cô ấy thể hiện sự phản đối quyết liệt của mình bằng việc từ chối không đi ra ngoài với anh ta.

disaster
disaster (n.)

thảm họa, tai họa
/dɪˈzæstər/

Ex: The film begins with a terrible disaster.
Bộ phim bắt đầu với một tai nạn khủng khiếp.

disease
disease (n.)

bệnh, bệnh tật
/dɪˈziːz/

Ex: A fatty diet increases the risk of heart disease.
Chế độ ăn uống giàu chất béo làm tăng nguy cơ bệnh tim.

split

split (n.) : sự chia bè phái, chia rẽ
/splɪt/

Ex: There have been reports of a split between the Prime Minister and the Cabinet
Đã có báo cáo về một sự chia rẽ giữa Thủ tướng và Nội các

supply

supply (n.) : ‹sự/đồ/nguồn/_› dự trữ, tiếp tế cấp
/sə'plai/

Giải thích: an amount of something that is provided or available to be used.
Ex: By making better use of our supplies, we can avoid ordering until next month
Bằng cách dùng tốt hơn đồ dự trữ của mình, chúng tôi khỏi phải đặt hàng cho đến tháng tới.

thirteen

thirteen (cardinal no.) : số mười ba
/θəːˈtiːn/

Ex: She's 13 years old.
Cô ấy 13 tuổi.

trillion

trillion (number.) : một triệu triệu, 1000000000000
/ˈtrɪl.jən/

Ex: Four light years is 25 trillion miles.
Bốn năm ánh sáng là 25 nghìn tỉ dặm.

wake

wake (v.) : tỉnh dậy; thức dậy
/weɪk/

Ex: I always wake up early in the summer.
Tôi luôn luôn thức sớm trong mùa hè.

website

website (n.) : trang web
/ˈwɛbsʌɪt/

Ex: This website has many readers.
Trang web này có nhiều người đọc.

weigh

weigh (v.) : cân, cân nặng
/wei/

Ex: How much do you weigh?
Bạn nặng bao nhiêu cân?

will

will (n.) : mong muốn, ý chí
/wɪl/

Ex: From an early age she had a very strong will.
Từ khi còn nhỏ, cô ấy đã có một ý chí rất mạnh mẽ.

alarm

alarm (v.) : khiến ai đó lo lắng, hoảng sợ
/əˈlɑːm/

Ex: The captain knew there was an engine fault but didn't want to alarm the passengers.
Thuyền trưởng đã biết có một lỗi động cơ nhưng không muốn báo động cho hành khách.

all

all (adv.) : tất cả
/ɔːl/

Ex: He lives all alone.
Ông sống hoàn toàn một mình.

automatic

automatic (adj.) : tự động
/ˌɔːtəˈmætɪk/

Ex: They use an automatic balance.
Họ dùng một cái cân tự động.

bone

bone (n.) : xương
/bəʊn/

Ex: The accident left him with three broken bones.
Vụ tai nạn làm cậu ta gãy 3 cái xương.

chain

chain (n.) : dây xích, chuỗi
/tʃein/

Giải thích: a group of stores or hotels owned by the same company
Ex: Budget-priced hotel chains have made a huge impact in the industry
Chuỗi khách sạn giá rẻ đã tạo ra một tác động to lớn cho nền công nghiệp.

climbing

climbing (n.) : môn, hoạt động leo núi
/ˈklaɪmɪŋ/

Ex: My favorite sport is climbing.
Môn thể thao ưa thích của tôi là leo núi.

conclusion

conclusion (n.) : kết luận
/kənˈkluːʒən/

Ex: I've come to the conclusion that he's not the right person for the job.
Tôi đã đi đến kết luận rằng anh ta không phải là người thích hợp cho công việc.

context

context (n.) : ngữ cảnh, hoàn cảnh
/ˈkɒntekst/

Ex: This speech needs to be set in the context of Britain in the 1960s.
Bài phát biểu này cần phải được đặt trong bối cảnh nước Anh vào những năm 1960.

daily

daily (adj.) : hằng ngày
/ˈdeɪli/

Ex: The machines are inspected daily.
Máy móc được kiểm tra hằng ngày.

disappear

disappear (v.) : biến mất, biến đi
/ˌdɪsəˈpɪə(r)/

Ex: My wallet seemed to have disappeared.
Ví của tôi dường như đã biến mất.

end

end (n.) : sự kết thúc
/end/

Ex: We had to hear about the whole journey from beginning to end.
Chúng ta phải nghe về cả chuyến đi từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc

farther

farther (adj.) : ở xa hơn (không gian, phương hướng, thời gian)
/ˈfɑːðər/

Ex: We have gone much farther.
Chúng tôi đã đi xa hơn nhiều.

governor

governor (n.) : người cầm quyền (của một quốc gia, khu vực)
/ˈɡʌvənər/

Ex: We cheered the news that he was elected governor.
Chúng tôi reo mừng vì tin ông ấy được bầu làm thống đốc.

growth

growth (n.) : sự tăng trưởng
/ɡrəʊθ/

Ex: Economic growth is at zero.
Sự tăng trưởng kinh tế ở điểm không.

hear

hear (v.) : nghe
/hɪər/

Ex: Didn't you hear what I said?I can't hear very well.
Bạn có nghe thấy những gì tôi nói không? Tôi không thể nghe thấy tốt.

injury

injury (n.) : vết thương, thương tổn
/ˈɪndʒəri/

Ex: The passengers escaped with only minor injuries.
Hành khách thoát hiểm chỉ bị thương nhẹ.

line

line (n.) : đường kẻ
/laɪn/

Ex: Draw a thick black line across the page.
Vẽ một đường màu đen dày qua trang giấy.

open

open (v.) : mở
/ˈəʊpən/

Ex: These shops open at 8 o'clock every morning.
Những cửa hàng này mở cửa lúc 8 giờ mỗi sáng.

past

past (past.) : qua (khi nói giờ)
/pɑ:st/

Ex: It's half past seven.
Bây giờ là bảy giờ rưỡi.

post

post (v.) : đăng tin
/pəʊst/

Ex: Please log-in to post your comment.
Xin vui lòng đăng nhập để đăng bình luận của bạn.

punch

punch (n.) : cú đấm
/pʌntʃ/

Ex: He packed a punch for enemy.
Anh ta nện kẻ thù một cú đấm.

rank

rank (n.) : thứ hạng
/ræŋk/

Ex: Vietnamese athletes compete regionally and internationally and hold high ranks in many sports.
Các vận động viên Việt Nam tranh tài trong khu vực và quốc tế và giữ những thứ hạng cao ở nhiều môn thể thao.

ruin

ruin (v.) : hủy hoại, phá hỏng
/ˈruːɪn/

Ex: Poor customer service ruined the company's reputation.
Dịch vụ khách hàng tệ hủy hoại danh tiếng của công ty.

season

season (n.) : mùa
/'si:zn/

Ex: There are four seasons in my country.
Có bốn mùa ở nước tôi.

spider

spider (spider.) : con nhện
/'spaidər/

Ex: There is a big spider here.
Có một con nhện lớn ở đây.

tube

tube (n.) : ống, tuýp
/tju:b/

Ex: I want to buy a few meters of tube.
Tôi muốn mua một vài mét ống.

underground

underground (adv.) : dưới mặt đất
/ˌʌndərˈɡraʊnd/

Ex: There is an underground garage.
Có một nhà để xe dưới lòng đất.

unexpected

unexpected (adj.) : gây bất ngờ, ngạc nhiên
/ˌʌnɪkˈspektɪd/

Ex: The announcement was not entirely unexpected.
Thông báo là không hoàn toàn bất ngờ.

urban

urban (adj.) : thuộc đô thị
/ˈɜːrbən/

Ex: Mary lives in an urban area while her cousin lives in a rural area.
Mary sống trong một khu vực đô thị, trong khi cô em họ sống trong một khu vực nông thôn.

vary

vary (v.) : khác nhau
/ˈveəri/

Ex: The quality of the students' work varies considerably.
Chất lượng công việc của các sinh viên khác nhau đáng kể.

Sunday

Sunday (n.) : Chủ nhật
/ˈsʌndeɪ/

Ex: Why don't we go out this Sunday?
Tại sao chúng ta không đi chơi Chủ nhật này?

abandoned

abandoned (adj.) : bị bỏ rơi, bỏ hoang
/əˈbændənd/

Ex: The child was found abandoned but unharmed.
Đứa trẻ được tìm thấy bị bỏ rơi nhưng không hề hấn gì.

absent

absent (adj.) : vắng mặt, đi vắng
/'æbsənt/

Ex: most students were absent from school at least once
Hầu hết các học sinh đều đã vắng học ít nhất một lần

answer

answer (v.) : trả lời
/ˈɑːnsər/

Ex: He refused to answer the charges against him.
Ông từ chối trả lời các cáo buộc chống lại ông.

believe

believe (v.) : tin
/bɪˈliːv/

Ex: Believe me, she's not right for you.
Tin tôi đi, cô ấy không thích hợp với bạn

college

college (n.) : đại học
/ˈkɒlɪdʒ/

Ex: She's at college.
Cô ấy học trường đại học.

colour

colour (n.) : màu sắc
/'kʌlə(r)/

Ex: What colour do you like?
Bạn thích màu gì?

disapproval

disapproval (n.) : sự phản đối, không tán thành
/ˌdɪsəˈpruːvəl/

Ex: She expresses her strong disapproval by refusing to go out with him.
Cô ấy thể hiện sự phản đối quyết liệt của mình bằng việc từ chối không đi ra ngoài với anh ta.

disaster

disaster (n.) : thảm họa, tai họa
/dɪˈzæstər/

Ex: The film begins with a terrible disaster.
Bộ phim bắt đầu với một tai nạn khủng khiếp.

disease

disease (n.) : bệnh, bệnh tật
/dɪˈziːz/

Ex: A fatty diet increases the risk of heart disease.
Chế độ ăn uống giàu chất béo làm tăng nguy cơ bệnh tim.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập