Từ vựng Oxford - Phần 54

791

finance
finance (n.)

tài chính
/ˈfaɪnæns/

Ex: New York is the center of global finance, communications and business.
New York là trung tâm tài chính, thông tin và kinh tế của toàn thế giới.

gate
gate (n.)

cổng
/ɡeɪt/

Ex: He pushed open the garden gate.
Ông ấy đẩy mở cánh cổng vườn.

historical
historical (adj.)

có liên quan đến sự kiện của quá khứ; (thuộc về) lịch sử
/hɪˈstɒrɪkəl/

Ex: Women are not allowed to enter the monastery for historical reasons.
Phụ nữ không được phép vào tu viện vì những lý do lịch sử.

imaginary
imaginary (adj.)

chỉ tồn tại trong tâm trí, trí tưởng tượng
/ɪˈmædʒɪnəri/

Ex: The equator is an imaginary line around the middle of the earth.
Đường Xích đạo là một đường tưởng tượng xung quanh giữa trái đất.

leg
leg (n.)

chân
/leg/

Ex: How many legs does an ant have?
Một con kiến có bao nhiêu cái chân?

occasion
occasion (n.)

dịp, cơ hội
/əˈkeɪʒ(ə)n/

Ex: That rich man often goes to that place on special occasions.
Đó là người đàn ông giàu có thường đi vào đó diễn ra vào những dịp đặc biệt.

poison
poison (v.)

gây nhiễm độc, đánh thuốc độc
/ˈpɔɪzən/

Ex: In the last chapter, she poisons herself with arsenic.
Trong chương cuối cùng, cô ấy đầu độc mình bằng arsenic.

professional
professional (adj.)

chuyên nghiệp
/prəˈfeʃənəl/

Ex: She's a professional dancer.
Cô ấy là một người khiêu vũ chuyên nghiệp.

reach
reach (v.)

đạt đến một mốc hay giai đoạn nào đó
/riːtʃ/

Ex: They didn't reach the border until after dark.
Họ không đến biên giới cho đến khi trời tối.

smile
smile (v.)

cười, mỉm cười
/smaɪl/

Ex: She never seems to smile.
Cô ta dường như không bao giờ cười.

so
so (conj.)

vì vậy, do vậy
/səʊ/

Ex: It was still painful so I went to see a doctor.
Nó vẫn còn đau nên tôi đã đến gặp bác sĩ.

specially
specially (adv.)

đặc biệt, riêng biệt; chỉ dành cho
/ˈspeʃəli/

Ex: The ring was specially made for her.
Chiếc nhẫn được làm đặc biệt cho cô ấy.

sport
sport (n.)

môn thể thao
/spɔ:t/

Ex: I like this sport.
Tôi thích môn thể thao này.

terribly
terribly (adv.)

rất
/ˈterəbli/

Ex: It's terribly important for parents to be consistent.
Điều rất quan trọng với cha mẹ là phải kiên định.

thanks
thanks (n.)

cảm ơn
/θaŋks/

Ex: How can I ever express my thanks to you for all you've done?
Làm thế nào tôi có thể bao giờ bày tỏ lời cảm ơn đến bạn cho tất cả các bạn đã làm?

treat
treat (v.)

đối xử
/triːt/

Ex: They treated me like a member of their family.
Họ đối xử tôi như thành viên trong gia đình họ.

violence
violence (n.)

bạo lực, cảnh phim bạo lực
/ˈvaɪələns/

Ex: You should protect your children from film violence.
Bạn nên bảo vệ con mình khỏi những bạo lực trên phim ảnh.

waste
waste (v.)

lãng phí
/weɪst/

Ex: Don't waste your money on that game.
Đừng lãng phí tiền của bạn vào trò chơi đó.

when
when (adv.)

khi nào, bao giờ
/wɛn/

Ex: When will we go fishing?
Khi nào chúng ta đi câu cá?

whisper
whisper (n.)

lời, sự thì thầm
/ˈwɪspər/

Ex: They spoke in whispers.
Họ đã nói chuyện thì thầm.

armed
armed (adj.)

có sử dụng vũ khí
/ɑːmd/

Ex: The President's bodyguard is armed.
Vệ sĩ của Tổng thống được mang vũ khí.

aunt
aunt (n.)

cô, dì, bác gái
/ænt/

Ex: My aunt lives in Canada.
Dì của tôi sống ở Canada.

better
better (v.)

cải thiện, làm cho tốt hơn
/ˈbetər/

Ex: The organization was established to better conditions for the disabled.
Tổ chức này được thành lập để cải thiện điều kiện cho những người khuyết tật.

curtain
curtain (n.)

màn, rèm
/ˈkɜːtən/

Ex: The curtain is going up.
Màn đang được kéo lên.

deliver
deliver (v.)

phân phát (thư), giao (hàng), đưa ai đến đâu
/dɪˈlɪvər/

Ex: Leaflets have been delivered to every household.
Tờ rơi đã được giao cho mỗi hộ gia đình.

difficult
difficult (adj.)

khó
/ˈdɪfɪkəlt/

Ex: This homework is very difficult.
Bài tập này là rất khó khăn.

distribute
distribute (v.)

phân phối
/dɪˈstrɪbjuːt/

Ex: The books will be distributed free to local schools.
Những cuốn sách sẽ được phát miễn phí cho các trường học địa phương.

essentially
essentially (adv.)

về cơ bản
/ɪˈsenʃəli/

Ex: He was, essentially, a teacher, not a manager.
Về cơ bản thì anh ấy như là 1 giáo viên chứ không phải người quản lý.

event
event (n.)

sự kiện
/ɪˈvent/

Ex: What is the event in the Sports programme today?
Sự kiện trong chương trình thể thao hôm nay là gì?

feature
feature (n.)

điểm đặc trưng
/'fi:tʃər/

Ex: Her big eyes are her most attractive feature.
Đôi mắt to của cô ấy là điểm đặc trưng hấp dẫn nhất của cô ấy.

finish
finish (v.)

hoàn thành, kết thúc
/'fɪnɪʃ/

Ex: My class finishes at 11 o'clock.
Lớp học của tôi kết thúc lúc 11 giờ.

forest
forest (n.)

rừng
/ˈfɔːrɪst/

Ex: How long will it take to walk through this forest?
Băng qua khu rừng này sẽ mất bao lâu?

ground
ground (n.)

mặt đất
/ɡraʊnd/

Ex: He lost his balance and fell to the ground.
Ông bị mất thăng bằng và ngã xuống đất.

imply
imply (v.)

ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói
/im'plai/

Ex: The guarantee on the Walkman implied that all damages were covered under warranty for one year
Giấy bảo đảm theo máy nghe nhạc Walkman đã ngụ ý rằng mọi hư hỏng đều được bao gồm trong thời hạn bảo hành là 1 năm

indirect
indirect (adj.)

gián tiếp
/ˌɪndɪˈrekt/

Ex: The building collapsed as an indirect result of the heavy rain.
Các tòa nhà bị sụp đổ là một kết quả gián tiếp của cơn mưa to.

ingredient
ingredient (n.)

thành phần, nguyên liệu
/in'gri:djənt/

Ex: We want to make a special cake. To do that, we need to buy all the ingredients.
Chúng tôi muốn làm một chiếc bánh đặc biệt. Để làm được điều đó, chúng tôi cần mua đầy đủ các nguyên liệu.

justified
justified (adj.)

có lí do chính đáng để làm gì
/ˈdʒʌstɪfaɪd/

Ex: She felt fully justified in asking for her money back.
Bà ta cảm thấy mình có lí do chính đáng để đòi lại tiền.

milligram
milligram (n.)

(đơn vị đo khối lượng, 1, 1000 của gam)
/ˈmɪlɪɡræm/

Ex: The driver was well above the limit of 80 milligrams of alcohol per 100 millilitres of blood.
Người lái xe vượt giới hạn của 80 mg cồn trên 100 mililít máu.

option
option (n.)

sự chọn lựa, quyền lựa chọn
/'ɔpʃn/

Ex: With the real estate market so tight right now, you don't have that many options
Với thị trường BĐS khan hiếm đến vậy vào lúc này, anh không có nhiều chọn lựa đến vậy

particularly
particularly (adv.)

rất, cực kì; đặc biệt (ở một vùng, khu vực nào đó)
/pəˈtɪkjələli/

Ex: I enjoyed the play, particularly the second half.
Tôi rất thích vở diễn, đặc biệt là nửa cuối.

race
race (n.)

cuộc đua
/reɪs/

Ex: He's already in training for the big race.
Anh ấy đã đào tạo cho những cuộc đua lớn.

room
room (n.)

phòng
/ruːmrʊm/

Ex: They had to sit in the waiting room for an hour
Họ đã phải ngồi trong phòng chờ đợi cho một giờ

satisfying
satisfying (adj.)

mang lại sự hài lòng
/ˈsætɪsfaɪɪŋ/

Ex: Congratulation! You have got a satisfying result.
Chúc mừng! Bạn đã có một kết quả hài lòng.

sensitive
sensitive (adj.)

nhạy cảm
/ˈsensɪtɪv/

Ex: Lan is very sensitive to criticism. She thinks a lot about it.
Lan rất nhạy cảm với những lời chỉ trích. Cô ấy thường nghĩ rất nhiều về chúng.

servant
servant (n.)

người đầy tớ, người hầu
/ˈsɜːvənt/

Ex: They treat their mother like a servant.
Họ đối xử với mẹ mình như người đầy tớ.

shape
shape (n.)

hình dáng
/ʃeɪp/

Ex: She liked the shape of his nose.
Cô ấy thích hình dạng mũi anh ta.

shoulder
shoulder (n.)

vai
/ˈʃəʊldə(r)/

Ex: He carried the child on his shoulders..
Anh ấy mang đứa trẻ trên vai.

show
show (v.)

cho thấy, cho xem
/ʃəʊ/

Ex: He began to show signs of recovery.
Anh ta bắt đầu cho thấy dấu hiệu hồi phục.

finance

finance (n.) : tài chính
/ˈfaɪnæns/

Ex: New York is the center of global finance, communications and business.
New York là trung tâm tài chính, thông tin và kinh tế của toàn thế giới.

gate

gate (n.) : cổng
/ɡeɪt/

Ex: He pushed open the garden gate.
Ông ấy đẩy mở cánh cổng vườn.

historical

historical (adj.) : có liên quan đến sự kiện của quá khứ; (thuộc về) lịch sử
/hɪˈstɒrɪkəl/

Ex: Women are not allowed to enter the monastery for historical reasons.
Phụ nữ không được phép vào tu viện vì những lý do lịch sử.

imaginary

imaginary (adj.) : chỉ tồn tại trong tâm trí, trí tưởng tượng
/ɪˈmædʒɪnəri/

Ex: The equator is an imaginary line around the middle of the earth.
Đường Xích đạo là một đường tưởng tượng xung quanh giữa trái đất.

leg

leg (n.) : chân
/leg/

Ex: How many legs does an ant have?
Một con kiến có bao nhiêu cái chân?

occasion

occasion (n.) : dịp, cơ hội
/əˈkeɪʒ(ə)n/

Ex: That rich man often goes to that place on special occasions.
Đó là người đàn ông giàu có thường đi vào đó diễn ra vào những dịp đặc biệt.

poison

poison (v.) : gây nhiễm độc, đánh thuốc độc
/ˈpɔɪzən/

Ex: In the last chapter, she poisons herself with arsenic.
Trong chương cuối cùng, cô ấy đầu độc mình bằng arsenic.

professional

professional (adj.) : chuyên nghiệp
/prəˈfeʃənəl/

Ex: She's a professional dancer.
Cô ấy là một người khiêu vũ chuyên nghiệp.

reach

reach (v.) : đạt đến một mốc hay giai đoạn nào đó
/riːtʃ/

Ex: They didn't reach the border until after dark.
Họ không đến biên giới cho đến khi trời tối.

smile

smile (v.) : cười, mỉm cười
/smaɪl/

Ex: She never seems to smile.
Cô ta dường như không bao giờ cười.

so

so (conj.) : vì vậy, do vậy
/səʊ/

Ex: It was still painful so I went to see a doctor.
Nó vẫn còn đau nên tôi đã đến gặp bác sĩ.

specially

specially (adv.) : đặc biệt, riêng biệt; chỉ dành cho
/ˈspeʃəli/

Ex: The ring was specially made for her.
Chiếc nhẫn được làm đặc biệt cho cô ấy.

sport

sport (n.) : môn thể thao
/spɔ:t/

Ex: I like this sport.
Tôi thích môn thể thao này.

terribly

terribly (adv.) : rất
/ˈterəbli/

Ex: It's terribly important for parents to be consistent.
Điều rất quan trọng với cha mẹ là phải kiên định.

thanks

thanks (n.) : cảm ơn
/θaŋks/

Ex: How can I ever express my thanks to you for all you've done?
Làm thế nào tôi có thể bao giờ bày tỏ lời cảm ơn đến bạn cho tất cả các bạn đã làm?

treat

treat (v.) : đối xử
/triːt/

Ex: They treated me like a member of their family.
Họ đối xử tôi như thành viên trong gia đình họ.

violence

violence (n.) : bạo lực, cảnh phim bạo lực
/ˈvaɪələns/

Ex: You should protect your children from film violence.
Bạn nên bảo vệ con mình khỏi những bạo lực trên phim ảnh.

waste

waste (v.) : lãng phí
/weɪst/

Giải thích: to use more of something than is necessary or useful
Ex: Don't waste your money on that game.
Đừng lãng phí tiền của bạn vào trò chơi đó.

when

when (adv.) : khi nào, bao giờ
/wɛn/

Ex: When will we go fishing?
Khi nào chúng ta đi câu cá?

whisper

whisper (n.) : lời, sự thì thầm
/ˈwɪspər/

Ex: They spoke in whispers.
Họ đã nói chuyện thì thầm.

armed

armed (adj.) : có sử dụng vũ khí
/ɑːmd/

Ex: The President's bodyguard is armed.
Vệ sĩ của Tổng thống được mang vũ khí.

aunt

aunt (n.) : cô, dì, bác gái
/ænt/

Ex: My aunt lives in Canada.
Dì của tôi sống ở Canada.

better

better (v.) : cải thiện, làm cho tốt hơn
/ˈbetər/

Ex: The organization was established to better conditions for the disabled.
Tổ chức này được thành lập để cải thiện điều kiện cho những người khuyết tật.

curtain

curtain (n.) : màn, rèm
/ˈkɜːtən/

Ex: The curtain is going up.
Màn đang được kéo lên.

deliver

deliver (v.) : phân phát (thư), giao (hàng), đưa ai đến đâu
/dɪˈlɪvər/

Ex: Leaflets have been delivered to every household.
Tờ rơi đã được giao cho mỗi hộ gia đình.

difficult

difficult (adj.) : khó
/ˈdɪfɪkəlt/

Ex: This homework is very difficult.
Bài tập này là rất khó khăn.

distribute

distribute (v.) : phân phối
/dɪˈstrɪbjuːt/

Ex: The books will be distributed free to local schools.
Những cuốn sách sẽ được phát miễn phí cho các trường học địa phương.

essentially

essentially (adv.) : về cơ bản
/ɪˈsenʃəli/

Giải thích: when you think about the true, important, or basic nature of someone or something
Ex: He was, essentially, a teacher, not a manager.
Về cơ bản thì anh ấy như là 1 giáo viên chứ không phải người quản lý.

event

event (n.) : sự kiện
/ɪˈvent/

Ex: What is the event in the Sports programme today?
Sự kiện trong chương trình thể thao hôm nay là gì?

feature

feature (n.) : điểm đặc trưng
/'fi:tʃər/

Ex: Her big eyes are her most attractive feature.
Đôi mắt to của cô ấy là điểm đặc trưng hấp dẫn nhất của cô ấy.

finish

finish (v.) : hoàn thành, kết thúc
/'fɪnɪʃ/

Ex: My class finishes at 11 o'clock.
Lớp học của tôi kết thúc lúc 11 giờ.

forest

forest (n.) : rừng
/ˈfɔːrɪst/

Ex: How long will it take to walk through this forest?
Băng qua khu rừng này sẽ mất bao lâu?

ground

ground (n.) : mặt đất
/ɡraʊnd/

Ex: He lost his balance and fell to the ground.
Ông bị mất thăng bằng và ngã xuống đất.

imply

imply (v.) : ngụ ý, hàm ý, ẩn ý, ý nói
/im'plai/

Giải thích: to suggest that something is true without saying so directly
Ex: The guarantee on the Walkman implied that all damages were covered under warranty for one year
Giấy bảo đảm theo máy nghe nhạc Walkman đã ngụ ý rằng mọi hư hỏng đều được bao gồm trong thời hạn bảo hành là 1 năm

indirect

indirect (adj.) : gián tiếp
/ˌɪndɪˈrekt/

Ex: The building collapsed as an indirect result of the heavy rain.
Các tòa nhà bị sụp đổ là một kết quả gián tiếp của cơn mưa to.

ingredient

ingredient (n.) : thành phần, nguyên liệu
/in'gri:djənt/

Giải thích: one of the things from which something is made, especially one of the foods
Ex: We want to make a special cake. To do that, we need to buy all the ingredients.
Chúng tôi muốn làm một chiếc bánh đặc biệt. Để làm được điều đó, chúng tôi cần mua đầy đủ các nguyên liệu.

justified

justified (adj.) : có lí do chính đáng để làm gì
/ˈdʒʌstɪfaɪd/

Ex: She felt fully justified in asking for her money back.
Bà ta cảm thấy mình có lí do chính đáng để đòi lại tiền.

milligram

milligram (n.) : (đơn vị đo khối lượng, 1, 1000 của gam)
/ˈmɪlɪɡræm/

Ex: The driver was well above the limit of 80 milligrams of alcohol per 100 millilitres of blood.
Người lái xe vượt giới hạn của 80 mg cồn trên 100 mililít máu.

option

option (n.) : sự chọn lựa, quyền lựa chọn
/'ɔpʃn/

Giải thích: something that you can choose to have or do
Ex: With the real estate market so tight right now, you don't have that many options
Với thị trường BĐS khan hiếm đến vậy vào lúc này, anh không có nhiều chọn lựa đến vậy

particularly

particularly (adv.) : rất, cực kì; đặc biệt (ở một vùng, khu vực nào đó)
/pəˈtɪkjələli/

Ex: I enjoyed the play, particularly the second half.
Tôi rất thích vở diễn, đặc biệt là nửa cuối.

race

race (n.) : cuộc đua
/reɪs/

Ex: He's already in training for the big race.
Anh ấy đã đào tạo cho những cuộc đua lớn.

room

room (n.) : phòng
/ruːmrʊm/

Ex: They had to sit in the waiting room for an hour
Họ đã phải ngồi trong phòng chờ đợi cho một giờ

satisfying

satisfying (adj.) : mang lại sự hài lòng
/ˈsætɪsfaɪɪŋ/

Ex: Congratulation! You have got a satisfying result.
Chúc mừng! Bạn đã có một kết quả hài lòng.

sensitive

sensitive (adj.) : nhạy cảm
/ˈsensɪtɪv/

Ex: Lan is very sensitive to criticism. She thinks a lot about it.
Lan rất nhạy cảm với những lời chỉ trích. Cô ấy thường nghĩ rất nhiều về chúng.

servant

servant (n.) : người đầy tớ, người hầu
/ˈsɜːvənt/

Ex: They treat their mother like a servant.
Họ đối xử với mẹ mình như người đầy tớ.

shape

shape (n.) : hình dáng
/ʃeɪp/

Ex: She liked the shape of his nose.
Cô ấy thích hình dạng mũi anh ta.

shoulder

shoulder (n.) : vai
/ˈʃəʊldə(r)/

Ex: He carried the child on his shoulders..
Anh ấy mang đứa trẻ trên vai.

show

show (v.) : cho thấy, cho xem
/ʃəʊ/

Ex: He began to show signs of recovery.
Anh ta bắt đầu cho thấy dấu hiệu hồi phục.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập