Từ vựng Oxford - Phần 57

1,373

cloth
cloth (n.)

vải
/klɒθ/

Ex: Use a piece of cloth to wipe the dirt off the table.
Sử dụng một miếng vải để lau bụi bẩn khỏi bàn.

contemporary
contemporary (adj.)

cùng thời, đương thời
/kənˈtem.pə.rer.i/

Ex: He was contemporary with Ho Chi Minh President.
Ông ấy ở cùng thời với Bác Hồ.

dollar
dollar (n.)

đô la
/ˈdɒlər/

Ex: You will be paid in American dollars.
Bạn sẽ được trả bằng đô la Mỹ.

dot
dot (n.)

dấu chấm
/dɒt/

Ex: The island is a small green dot on the map.
Hòn đảo này là một dấu chấm nhỏ màu xanh trên bản đồ.

further
further (adj.)

hơn; thêm nữa
/ˈfɜːðər/

Ex: Have you any further questions?
Bạn có bất kỳ câu hỏi nào khác không?

grandchild
grandchild (n.)

cháu (nội, ngoại)
/ˈɡrændtʃaɪld/

Ex: I love my grandchild so much.
Tôi yêu đứa cháu của tôi rất nhiều.

hand
hand (n.)

bàn tay
/hænd/

Ex: I want to hold your hand.
Tôi muốn nắm tay bạn.

injure
injure (v.)

làm bị thương
/ˈɪndʒər/

Ex: The bomb killed eleven people and injured 55.
Quả bom giết chết mười một người và làm 55 người bị thương.

issue
issue (n.)

vấn đề
/ˈɪʃuː/

Ex: This is a big issue, we need more time to think about it.
Đây là một vấn đề lớn, chúng ta cần có thời gian để suy nghĩ về nó.

keep
keep (v.)

giữ, duy trì
/kiːp/

Ex: I'm very sorry to keep you waiting.
Tôi rất xin lỗi đã khiến cho bạn chờ đợi.

military
military (adj.)

(thuộc về) quân đội
/ˈmɪlɪtri/

Ex: They 're military espionages.
Họ là gián điệp quân đội.

organize
organize (v.)

tổ chức
/'ɔ:gənaiz/

Ex: The meeting is organized every month.
Cuộc họp được tổ chức hàng tháng.

partly
partly (adv.)

một phần
/´pa:tli/

Ex: He was only partly responsible for the accident.
Anh ấy chỉ có một phần trách nhiệm cho vụ tai nạn

queen
queen (n.)

nữ hoàng
/kwiːn/

Ex: The queen has two princesses.
Nữ hoàng có hai nàng công chúa.

release
release (v.)

phát hành
/rɪˈliːs/

Ex: She is trying to release her album as planned.
Cô ấy đang cố gắng để phát hành đĩa nhạc của mình như đã dự định.

relevant
relevant (adj.)

có liên quan
/ˈreləvənt/

Ex: a relevant suggestion
một gợi ý liên quan

sand
sand (n.)

cát
/sand/

Ex: They mix sand and cement to make mortar.
Họ trộn cát và xi măng để làm vữa.

second
second (ordinal no.)

thứ hai, thứ nhì
/ˈsekənd /

Ex: My birthday is on the second of June.
Sinh nhật tôi vào ngày hai tháng sáu.

severe
severe (adj.)

cực kì nghiêm trọng, trầm trọng
/sɪˈvɪər/

Ex: I had a severe injury but luckily I am still alive.
Tôi đã bị một chấn thương nghiêm trọng nhưng may mắn là tôi vẫn còn sống.

sticky
sticky (adj.)

dính
/ˈstɪki/

Ex: He used his finger to take the glue, so it is very sticky now.
Anh ấy đã sử dụng ngón tay của mình để lấy keo, vì thế hiện giờ nó rất dính.

substantial
substantial (adj.)

lớn, đáng kể
/səbˈstænʃəl/

Ex: She inherited a substantial fortune from her grandmother.
Cô ấy thừa hưởng một gia tài lớn từ bà ngoại.

thread
thread (n.)

sợi chỉ, sợi vải, len
/θred/

Ex: You should sew with cotton thread.
Bạn nên khâu bằng sợi chỉ bông.

trap
trap (v.)

làm ai mắc kẹt
/træp/

Ex: They were trapped in the burning building.
Họ đã bị mắc kẹt trong các tòa nhà đang cháy.

untidy
untidy (adj.)

không gọn gàng; rối, lôi thôi
/ʌnˈtaɪdi/

Ex: She lectured her child for being untidy.
Bà ấy mắng con bà về sự thiếu gọn gàng.

wherever
wherever (conj.)

bất kì nơi đâu
/weəˈrevər/

Ex: Sit wherever you like.
Ngồi bất kì nơi đâu bạn muốn.

anniversary
anniversary (n.)

ngày/lễ kỷ niệm
/ˌænɪˈvɜːrsəri /

Ex: We always celebrate our wedding anniversary every year.
Chúng tôi luôn luôn tổ chức lễ kỷ niệm ngày cưới của chúng tôi hằng năm.

anxiety
anxiety (n.)

sự lo lắng
/æŋˈzaɪəti/

Ex: According to some articles, eating chocolate can reduce anxiety.
Theo một số bài báo thì ăn sô-cô-la có thể làm giảm sự lo âu.

arms
arms (n.)

vũ khí (đặc biệt trong quân đội, hải quân...)
/ɑːmz/

Ex: Police officers in the UK do not usually carry arms.
Những nhân viên cảnh sát ở Anh thường không mang theo vũ khí.

arrow
arrow (n.)

mũi tên
/ˈærəʊ/

Ex: Just follow the arrow.
Bạn cứ đi theo mũi tên chỉ.

ball
ball (n.)

trái banh
/bɔːl/

Ex: Bounce the ball and try and hit it over the net.
Tung bóng và cố gắng và ném nó vào rổ.

battle
battle (n.)

trận chiến đấu, trận đánh
/ˈbætl/

Ex: Almost everyone has heard of the battle at Waterloo.
Hầu như tất cả mọi người đã nghe nói về trận chiến tại Waterloo.

belt
belt (n.)

thắt lưng
/belt/

Ex: Your belt is too tight.
Dây nịt của bạn quá chật.

breed
breed (v.)

nuôi, gây giống
/briːd/

Ex: His main income comes from breeding cattle.
Nguồn thu nhập chính của anh ta là từ nuôi gia súc.

cause
cause (v.)

gây ra
/kɔːz/

Ex: I hope the children haven't caused you too much trouble.
Tôi hy vọng các em đã không gây ra cho bạn quá nhiều rắc rối.

cinema
cinema (n.)

rạp chiếu phim
/ˈsɪnəmə/

Ex: Do you often go to the cinema?
Bạn có thường hay đi xem phim không?

combine
combine (v.)

kết hợp, phối hợp
/'kɔmbain/

Ex: The director combined two previously separate visual techniques.
Đạo diễn đã kết hợp 2 kỹ xảo hình ảnh riêng biệt trước đây lại với nhau.

cross
cross (n.)

chữ thập, dấu chéo
/krɒs/

Ex: The cross is the main symbol of Christianity.
Thập giá là biểu tượng chính của Kitô giáo.

disappointment
disappointment (n.)

sự thất vọng
/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/

Ex: To our great disappointment, it rained every day of the trip.
Thật quá thất vọng cho chúng tôi, trời đã mưa mỗi ngày trong chuyến dã ngoại.

imagine
imagine (v.)

tưởng tượng, hình dung
/ɪˈmædʒɪn/

Ex: He imagined walking into the office and handing in his resignation.
Anh tưởng tượng đi vào văn phòng và giao thư từ chức.

involve
involve (v.)

bao gồm, liên quan
/ɪnˈvɒlv/

Ex: We've agreed to involve disabled students taking part in our Santa Claus activities for children in the neighbourhood.
Chúng tôi thống nhất để những học sinh khuyết tật tham gia vào các hoạt động ông già Noel cho trẻ em trong vùng.

job
job (n.)

công việc, nghề nghiệp
/dʒɒb/

Ex: What is your job?
Công việc của bạn là gì?

matter
matter (n.)

chủ đề, vấn đề, việc, chuyện
/'mætə/

Ex: What's the matter with you?
Có chuyện gì với bạn vậy?

measure
measure (v.)

đo
/ˈmeʒər/

Ex: Can you measure accurately with this ruler?
Cậu có thể đo chính xác với cái thước này không?

meet
meet (v.)

gặp, gặp mặt
/miːt/

Ex: They arranged to meet up this afternoon.
Họ đã sắp xếp để gặp chiều nay.

moon
moon (n.)

mặt trăng
/muːn/

Ex: There is a bright moon tonight.
Có mặt trăng sáng tối nay.

open
open (v.)

mở
/ˈəʊpən/

Ex: These shops open at 8 o'clock every morning.
Những cửa hàng này mở cửa lúc 8 giờ mỗi sáng.

potato
potato (n.)

khoai tây
/pə'teɪtəʊ/

Ex: Those farmers are planting potatoes.
Những người nông dân đang trồng khoai tây.

cloth

cloth (n.) : vải
/klɒθ/

Ex: Use a piece of cloth to wipe the dirt off the table.
Sử dụng một miếng vải để lau bụi bẩn khỏi bàn.

contemporary

contemporary (adj.) : cùng thời, đương thời
/kənˈtem.pə.rer.i/

Ex: He was contemporary with Ho Chi Minh President.
Ông ấy ở cùng thời với Bác Hồ.

dollar

dollar (n.) : đô la
/ˈdɒlər/

Ex: You will be paid in American dollars.
Bạn sẽ được trả bằng đô la Mỹ.

dot

dot (n.) : dấu chấm
/dɒt/

Ex: The island is a small green dot on the map.
Hòn đảo này là một dấu chấm nhỏ màu xanh trên bản đồ.

further

further (adj.) : hơn; thêm nữa
/ˈfɜːðər/

Ex: Have you any further questions?
Bạn có bất kỳ câu hỏi nào khác không?

grandchild

grandchild (n.) : cháu (nội, ngoại)
/ˈɡrændtʃaɪld/

Ex: I love my grandchild so much.
Tôi yêu đứa cháu của tôi rất nhiều.

hand

hand (n.) : bàn tay
/hænd/

Ex: I want to hold your hand.
Tôi muốn nắm tay bạn.

injure

injure (v.) : làm bị thương
/ˈɪndʒər/

Ex: The bomb killed eleven people and injured 55.
Quả bom giết chết mười một người và làm 55 người bị thương.

issue

issue (n.) : vấn đề
/ˈɪʃuː/

Ex: This is a big issue, we need more time to think about it.
Đây là một vấn đề lớn, chúng ta cần có thời gian để suy nghĩ về nó.

keep

keep (v.) : giữ, duy trì
/kiːp/

Ex: I'm very sorry to keep you waiting.
Tôi rất xin lỗi đã khiến cho bạn chờ đợi.

military

military (adj.) : (thuộc về) quân đội
/ˈmɪlɪtri/

Ex: They 're military espionages.
Họ là gián điệp quân đội.

organize

organize (v.) : tổ chức
/'ɔ:gənaiz/

Ex: The meeting is organized every month.
Cuộc họp được tổ chức hàng tháng.

partly

partly (adv.) : một phần
/´pa:tli/

Ex: He was only partly responsible for the accident.
Anh ấy chỉ có một phần trách nhiệm cho vụ tai nạn

queen

queen (n.) : nữ hoàng
/kwiːn/

Ex: The queen has two princesses.
Nữ hoàng có hai nàng công chúa.

release

release (v.) : phát hành
/rɪˈliːs/

Giải thích: to let someone or something come out of a place where they have been kept
Ex: She is trying to release her album as planned.
Cô ấy đang cố gắng để phát hành đĩa nhạc của mình như đã dự định.

relevant

relevant (adj.) : có liên quan
/ˈreləvənt/

Ex: a relevant suggestion
một gợi ý liên quan

sand

sand (n.) : cát
/sand/

Ex: They mix sand and cement to make mortar.
Họ trộn cát và xi măng để làm vữa.

second

second (ordinal no.) : thứ hai, thứ nhì
/ˈsekənd /

Ex: My birthday is on the second of June.
Sinh nhật tôi vào ngày hai tháng sáu.

severe

severe (adj.) : cực kì nghiêm trọng, trầm trọng
/sɪˈvɪər/

Ex: I had a severe injury but luckily I am still alive.
Tôi đã bị một chấn thương nghiêm trọng nhưng may mắn là tôi vẫn còn sống.

sticky

sticky (adj.) : dính
/ˈstɪki/

Ex: He used his finger to take the glue, so it is very sticky now.
Anh ấy đã sử dụng ngón tay của mình để lấy keo, vì thế hiện giờ nó rất dính.

substantial

substantial (adj.) : lớn, đáng kể
/səbˈstænʃəl/

Ex: She inherited a substantial fortune from her grandmother.
Cô ấy thừa hưởng một gia tài lớn từ bà ngoại.

thread

thread (n.) : sợi chỉ, sợi vải, len
/θred/

Ex: You should sew with cotton thread.
Bạn nên khâu bằng sợi chỉ bông.

trap

trap (v.) : làm ai mắc kẹt
/træp/

Ex: They were trapped in the burning building.
Họ đã bị mắc kẹt trong các tòa nhà đang cháy.

untidy

untidy (adj.) : không gọn gàng; rối, lôi thôi
/ʌnˈtaɪdi/

Ex: She lectured her child for being untidy.
Bà ấy mắng con bà về sự thiếu gọn gàng.

wherever

wherever (conj.) : bất kì nơi đâu
/weəˈrevər/

Ex: Sit wherever you like.
Ngồi bất kì nơi đâu bạn muốn.

anniversary

anniversary (n.) : ngày/lễ kỷ niệm
/ˌænɪˈvɜːrsəri /

Ex: We always celebrate our wedding anniversary every year.
Chúng tôi luôn luôn tổ chức lễ kỷ niệm ngày cưới của chúng tôi hằng năm.

anxiety

anxiety (n.) : sự lo lắng
/æŋˈzaɪəti/

Ex: According to some articles, eating chocolate can reduce anxiety.
Theo một số bài báo thì ăn sô-cô-la có thể làm giảm sự lo âu.

arms

arms (n.) : vũ khí (đặc biệt trong quân đội, hải quân...)
/ɑːmz/

Ex: Police officers in the UK do not usually carry arms.
Những nhân viên cảnh sát ở Anh thường không mang theo vũ khí.

arrow

arrow (n.) : mũi tên
/ˈærəʊ/

Ex: Just follow the arrow.
Bạn cứ đi theo mũi tên chỉ.

ball

ball (n.) : trái banh
/bɔːl/

Ex: Bounce the ball and try and hit it over the net.
Tung bóng và cố gắng và ném nó vào rổ.

battle

battle (n.) : trận chiến đấu, trận đánh
/ˈbætl/

Ex: Almost everyone has heard of the battle at Waterloo.
Hầu như tất cả mọi người đã nghe nói về trận chiến tại Waterloo.

belt

belt (n.) : thắt lưng
/belt/

Ex: Your belt is too tight.
Dây nịt của bạn quá chật.

breed

breed (v.) : nuôi, gây giống
/briːd/

Ex: His main income comes from breeding cattle.
Nguồn thu nhập chính của anh ta là từ nuôi gia súc.

cause

cause (v.) : gây ra
/kɔːz/

Ex: I hope the children haven't caused you too much trouble.
Tôi hy vọng các em đã không gây ra cho bạn quá nhiều rắc rối.

cinema

cinema (n.) : rạp chiếu phim
/ˈsɪnəmə/

Ex: Do you often go to the cinema?
Bạn có thường hay đi xem phim không?

combine

combine (v.) : kết hợp, phối hợp
/'kɔmbain/

Giải thích: to come together to form a single thing or group
Ex: The director combined two previously separate visual techniques.
Đạo diễn đã kết hợp 2 kỹ xảo hình ảnh riêng biệt trước đây lại với nhau.

cross

cross (n.) : chữ thập, dấu chéo
/krɒs/

Ex: The cross is the main symbol of Christianity.
Thập giá là biểu tượng chính của Kitô giáo.

disappointment

disappointment (n.) : sự thất vọng
/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/

Ex: To our great disappointment, it rained every day of the trip.
Thật quá thất vọng cho chúng tôi, trời đã mưa mỗi ngày trong chuyến dã ngoại.

imagine

imagine (v.) : tưởng tượng, hình dung
/ɪˈmædʒɪn/

Ex: He imagined walking into the office and handing in his resignation.
Anh tưởng tượng đi vào văn phòng và giao thư từ chức.

involve

involve (v.) : bao gồm, liên quan
/ɪnˈvɒlv/

Ex: We've agreed to involve disabled students taking part in our Santa Claus activities for children in the neighbourhood.
Chúng tôi thống nhất để những học sinh khuyết tật tham gia vào các hoạt động ông già Noel cho trẻ em trong vùng.

job

job (n.) : công việc, nghề nghiệp
/dʒɒb/

Ex: What is your job?
Công việc của bạn là gì?

matter

matter (n.) : chủ đề, vấn đề, việc, chuyện
/'mætə/

Giải thích: a subject or situation that you must consider or deal with
Ex: What's the matter with you?
Có chuyện gì với bạn vậy?

measure

measure (v.) : đo
/ˈmeʒər/

Ex: Can you measure accurately with this ruler?
Cậu có thể đo chính xác với cái thước này không?

meet

meet (v.) : gặp, gặp mặt
/miːt/

Ex: They arranged to meet up this afternoon.
Họ đã sắp xếp để gặp chiều nay.

moon

moon (n.) : mặt trăng
/muːn/

Ex: There is a bright moon tonight.
Có mặt trăng sáng tối nay.

open

open (v.) : mở
/ˈəʊpən/

Ex: These shops open at 8 o'clock every morning.
Những cửa hàng này mở cửa lúc 8 giờ mỗi sáng.

potato

potato (n.) : khoai tây
/pə'teɪtəʊ/

Ex: Those farmers are planting potatoes.
Những người nông dân đang trồng khoai tây.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập