A mother understands what a child does not say.

682

A mother understands what a child does not say.

A mother understands what a child does not say.

Người mẹ hiểu được lời đứa trẻ chưa nói.

Tác giả: Khuyết danh

understand

understand (v) : hiểu, thông cảm
/ʌndə'stænd/

Ex: My dog understood a word I said
Con chó của tôi hiểu được lời tôi đã nói

forever

forever (adv) : mãi mãi, vĩnh viễn
/fərˈevə(r)/

Ex: I'll love you forever!
Anh sẽ yêu em mãi mãi



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập