At the shrine of friendship never say die, let the wine of friendship never run dry.

627

At the shrine of friendship never say die, let the wine of friendship never run dry.

At the shrine of friendship never say die, let the wine of friendship never run dry.

Ở ngôi đền Tình bạn, đừng bao giờ nói từ chết; hãy để ly rượu tình bạn không bao giờ cạn.

Tác giả: Victor Hugo

shrine

shrine (n) : miếu thờ, điện thờ, am
/ʃraɪn/


Ví dụ: The singer’s grave in Paris has become a shrine.
Mộ của ca sĩ ở Paris đã trở thành một ngôi đền



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập