Dad, your guiding hand on my shoulder will remain with me forever.

693

Dad, your guiding hand on my shoulder will remain with me forever.

Dad, your guiding hand on my shoulder will remain with me forever.

Cha, bàn tay dẫn lối của người trên đôi vai tôi sẽ luôn theo tôi suốt cuộc đời này.

Tác giả: Khuyết danh

guide

guide (n) : hướng dẫn viên, sách hướng dẫn
/gaɪd/

Giải thích: a person who shows other people the way to a place
Ex: I don't know where to go, so why don't we consult the guide
Tôi không biết đi đâu, vậy thì sao chúng ta không hỏi ý kiến hướng dẫn viên

shoulder

shoulder (n) : vai
/ˈʃəʊldə(r)/

Ex: He carried the child on his shoulders..
Anh ấy mang đứa trẻ trên vai.



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập