My father gave me the greatest gift anyone could give another person, he believed in me.

877

My father gave me the greatest gift anyone could give another person, he believed in me.

My father gave me the greatest gift anyone could give another person, he believed in me.

Bố tôi đã trao cho tôi món quà lớn nhất mà bất cứ ai cũng có thể trao cho bất kỳ người nào, đó là niềm tin của ông ấy.

Tác giả: Jim Valvano (March 10, 1946 – April 28, 1993)

gift

gift (n) : quà
/gift/


Ví dụ: Thank you for your generous gift
Cảm ơn món quà hào phóng của bạn

believe

believe (v) : tin
/bɪˈliːv/


Ví dụ: Believe me, she's not right for you.
Tin tôi đi, cô ấy không thích hợp với bạn

give

give : cho, tặng, đưa
/ɡɪv/


Ví dụ: Give your mother the letter.
Đưa cho mẹ bạn lá thư



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập