The bond that links your true family is not one of blood, but of respect and joy in each other’s life.

762

The bond that links your true family is not one of blood, but of respect and joy in each other’s life.

The bond that links your true family is not one of blood, but of respect and joy in each other’s life.

Sự ràng buộc kết nối gia đình thật sự của bạn không phải là máu, mà là sự tôn trọng và hạnh phúc trong cuộc sống của mỗi thành viên.

Tác giả: Richard Bach (June 23, 1936)

bond

bond (n) : mối quan hệ, mối ràng buộc
/bɔnd/


Ví dụ: The agreement strengthened the bonds between the two countries.
Các thỏa thuận tăng cường mối ràng buộc giữa hai nước

blood

blood (n) : máu
/blʌd/


Ví dụ: He lost a lot of blood in the accident.
Anh ấy đã mất rất nhiều máu trong vụ tai nạn

respect

respect (n) : tộn trọng, kính trọng, khâm phục
/riˈspekt/


Ví dụ: she was respected by everyone she worked with
cô ấy tôn trọng tất cả mọi người mà cô ấy làm việc cùng



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập