A man falls in love through his eyes, a woman through her ears.

1,431

A man falls in love through his eyes, a woman through her ears.

A man falls in love through his eyes, a woman through her ears.

Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.

Tác giả: Woodrow Wyatt (4 July 1918 – 7 December 1997)

through

through (prep) : xuyên qua, xuyên suốt
/θru:/


Ví dụ: The bullet went straight through him.
Viên đạn đi xuyên qua ông ta

eye

eye (n) : mắt
/aɪ/


Ví dụ: There were tears in his eyes.
Có nước mắt trên mắt của anh ấy

ear

ear (n.) : tai
/iə(r)/


Ví dụ: He put his hands over his ears.
Anh ta đặt tay của mình lên tai



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập