A man falls in love through his eyes, a woman through her ears.

1,012

A man falls in love through his eyes, a woman through her ears.

A man falls in love through his eyes, a woman through her ears.

Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.

Tác giả: Woodrow Wyatt (4 July 1918 – 7 December 1997)

through

through (prep) : xuyên qua, xuyên suốt
/θru:/


Ví dụ: The bullet went straight through him.
Viên đạn đi xuyên qua ông ta

eye

eye (n) : mắt
/aɪ/


Ví dụ: There were tears in his eyes.
Có nước mắt trên mắt của anh ấy

ear

ear (n.) : tai
/iə(r)/


Ví dụ: He put his hands over his ears.
Anh ta đặt tay của mình lên tai



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)