There are risks and costs to action. But they are far less than the long range risks of comfortable inaction.

433

There are risks and costs to action. But they are far less than the long range risks of comfortable inaction.

There are risks and costs to action. But they are far less than the long range risks of comfortable inaction.

Có nhiều rủi ro và mất mát khi ta hành động. Nhưng chúng còn kém xa vô số những rủi ro khi ta phởn phơ ù lì.

Tác giả: John F. Kennedy (May 29, 1917 – November 22, 1963)

risk

risk (n) : nguy cơ, sự nguy hiểm, sự rủi ro
/rɪsk/

Giải thích: the possibility of something bad happening at some time in the future

Ví dụ: The primary risk for most start-up businesses is insufficient capital
Nguy cơ lớn nhất đối với hầu hết các cuộc khởi nghiệp là thiếu vốn

action

action (n) : hành động, hoạt động
/ˈækʃn/

Giải thích: the events in a story, play, etc

Ví dụ: She began to explain her plan of action to the group.
Cô ấy đã bắt đầu giải thích kế hoạch hành động của mình với nhóm

inaction

inaction (n) : sự ì, sự không hoạt động
/in´ækʃən/


Ví dụ: The police were accused of inaction in the face of a possible attack.
Cảnh sát bị cáo buộc không hành động khi đối bắt với cuộc tấn cộng có thể xảy ra



Bình luận

Bạn cần đăng nhập để bình luận. Đăng nhập

Hotline Hỗ Trợ

02866 807 202 (8h - 17h)